易Gieo quẻ Kinh DịchTĩnh tâm, nghĩ rõ điều muốn hỏi rồi chọn một cách lập quẻ. Mỗi việc chỉ nên hỏi một lần.Việc muốn hỏi (chọn được nhiều việc)Tổng quát, chưa chọn việc cụ thểChọn việcChọn tối đa 6 việc. Mỗi việc được luận riêng theo quẻ chủ, quẻ hỗ, quẻ biến, phép chiêm Thể – Dụng và có chỉ số riêng. Không chọn thì quẻ được luận tổng quát cho đủ 13 lĩnh vực.官Công danh, sự nghiệpXin việc, ứng tuyểnThăng tiến, cất nhắcĐổi việc, nghỉ việc商Kinh doanh, làm ănKhởi nghiệp, khai trươngHợp tác, ký hợp đồngMở rộng quy mô財Tài lộc, tiền bạcThu nhập, tiền vềĐầu tưVay mượn, đòi nợ緣Tình duyênTìm duyên, tỏ tìnhMối quan hệ hiện tạiNgười cũ, nối lại家Hôn nhân, gia đạoCưới hỏiVợ chồngCon cái宅Nhà cửa, đất đaiMua nhà đấtBán, cho thuêXây sửa, chuyển nhà康Sức khỏeBệnh tìnhChữa trịThai sản學Học hành, thi cửThi cửChọn trường, hồ sơ, du họcHọc lên cao, học nghề訟Kiện tụng, giấy tờKiện tụngTranh chấp, hòa giảiThủ tục giấy tờ行Xuất hành, đi xaĐi xa, công tácXuất ngoại, định cưĐi đường, an toàn尋Tìm kiếm, tin tứcTìm đồ thất lạcNgười đi xa, tin tứcChờ kết quả貴Quý nhân, quan hệCầu người giúp, nhờ vảBạn bè, đối tácĐề phòng tiểu nhân謀Mưu sự, quyết địnhKế hoạch, dự địnhNên hay không nênVận tháng tớiChưa chọn việc nào.Bỏ chọn hếtXongGieo đồng xuMai Hoa theo giờTra cứu 64 quẻCầm ba đồng xu trong tay, tập trung vào điều muốn hỏi rồi gieo sáu lần. Mỗi lần gieo lập một hào, từ hào 1 ở dưới cùng lên hào 6. Mặt ngửa (dương) tính 3, mặt sấp (âm) tính 2.陽陰陽陰陽陰Bấm “Gieo hào 1” để bắt đầu.Hào 6Hào 5Hào 4Hào 3Hào 2Hào 1Gieo hào 1Gieo nhanh các hào còn lạiGieo lại từ đầuGieo ngẫu nhiên sáu hàoLập quẻ theo thời điểm khởi tâm muốn hỏi, theo phép của Thiệu Khang Tiết: lấy số Chi năm cộng tháng và ngày âm lịch chia 8 ra thượng quái; cộng thêm số Chi giờ chia 8 ra hạ quái; tổng chia 6 ra hào động.Thời điểm lập quẻLập quẻ theo thời gianTìm quẻThượng quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaHạ quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaĐóng益Quẻ số 42 trong 64 quẻPhong Lôi Ích風雷益Tăng thêm – Bớt trên thêm dướiMức cát 5 trên 5☴ Thượng quái Tốn: Phong, hành Mộc, tính thuận theo, thâm nhập☳ Hạ quái Chấn: Lôi, hành Mộc, tính chuyển động, khởi phátThoán từ利有攸往,利涉大川。Lợi hữu du vãng, lợi thiệp đại xuyên.Lợi tiến hành việc, lợi vượt sông lớn.Đại tượng風雷,益;君子以見善則遷,有過則改。Phong lôi, Ích; quân tử dĩ kiến thiện tắc thiên, hữu quá tắc cải.Gió và sấm hỗ trợ nhau càng mạnh là tượng Ích; người quân tử thấy điều thiện thì theo, có lỗi thì sửa.Tổng luậnÍch là tăng thêm: bớt của trên để thêm cho dưới, người trên làm lợi cho người dưới nên lòng người phấn khởi, cùng nhau làm việc lớn. Gió sấm cùng tác động, vạn vật sinh sôi. Thời vận rất tốt cho việc phát triển, mở rộng, đầu tư, làm việc thiện. Bí quyết giữ được "ích": thấy điều hay thì học ngay, có lỗi thì sửa ngay.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpThời vận phát triển, được hỗ trợ từ cấp trên; hợp mở rộng, khởi nghiệp, dự án lớn.Thuận Xin việc, ứng tuyển: Rất thuận xin việc, được người trên hỗ trợ; vị trí có cơ hội phát triển.Thuận Thăng tiến, cất nhắc: Thăng tiến, được cất nhắc, tăng lương.Thuận Đổi việc, nghỉ việc: Đổi sang chỗ tốt hơn rất thuận; thấy cơ hội tốt thì theo ngay.商Kinh doanh, làm ănThời vận phát triển: được hỗ trợ vốn, chính sách thuận, khách hàng tăng; hợp mở rộng, khởi nghiệp, làm việc lớn và việc thiện.Thuận Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp rất thuận, có người hỗ trợ.Thuận Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác cùng có lợi, được bên mạnh giúp.Thuận Mở rộng quy mô: Mở rộng, đầu tư lớn thuận lợi.財Tài lộc, tiền bạcTài lộc tăng, có lợi nhuận, được trợ giúp vốn; đầu tư có lời.Thuận Thu nhập, tiền về: Có thêm nguồn thu mới, được người trên chia việc có lợi; giúp lại người khác thì càng thuận.Thuận Đầu tư: Đầu tư có lời; thấy tốt thì theo, có sai thì sửa ngay.Thuận Vay mượn, đòi nợ: Vay vốn dễ, đòi nợ được, đối phương hợp tác.緣Tình duyênTình cảm tăng tiến, được giúp đỡ, vun đắp; hôn nhân tốt.Thuận Tìm duyên, tỏ tình: Tình cảm tăng tiến, được vun đắp mỗi ngày.Thuận Mối quan hệ hiện tại: Quan hệ tốt lên rõ rệt, gắn bó hơn.Thuận Người cũ, nối lại: Người cũ quay lại với thiện ý.家Hôn nhân, gia đạoGia đình thêm người, thêm của; có phúc lộc.Thuận Cưới hỏi: Cưới hỏi tốt, có nhiều người giúp đỡ.Thuận Vợ chồng: Vợ chồng thuận hòa, cùng góp sức thì nhà càng lên; có tin vui thêm người.Thuận Con cái: Con cái được ích lợi, tiến bộ.宅Nhà cửa, đất đaiNhà đất thuận lợi: mua thêm tài sản, mở rộng nhà, dời chỗ ở đến nơi tốt hơn đều có lợi.Thuận Mua nhà đất: Mua nhà thuận, được hỗ trợ tài chính.Thuận Bán, cho thuê: Bán được giá, có lời, người mua thiện chí.Thuận Xây sửa, chuyển nhà: Xây thêm, sửa rộng hay chuyển đến nơi tốt hơn đều có lợi; nên làm sớm.康Sức khỏeSức khỏe tăng tiến; chú ý gan, thần kinh, chân tay.Thuận Bệnh tình: Bệnh mau lui, sức tăng dần; tập luyện đều thì còn khỏe hơn trước.Thuận Chữa trị: Điều trị hiệu quả, nhiều hỗ trợ.Thuận Thai sản: Thai kỳ thuận, đầy đủ dưỡng chất.學Học hành, thi cửHọc hành tiến bộ rõ rệt, thi cử đỗ đạt.Thuận Thi cử: Thi đỗ, kết quả tiến bộ rõ; nhân đà này học thêm môn mới cũng tốt.Thuận Chọn trường, hồ sơ, du học: Chọn trường tốt, có cơ hội học bổng.Thuận Học lên cao, học nghề: Học nghề, học thêm kỹ năng đều có ích.訟Kiện tụng, giấy tờCó lợi, được người giúp đỡ; giải quyết thuận lợi.Thuận Kiện tụng: Có lợi, được người có thẩm quyền giúp đỡ.Thuận Tranh chấp, hòa giải: Hòa giải thuận, các bên cùng có lợi.Thuận Thủ tục giấy tờ: Giấy tờ được hỗ trợ, nhanh chóng.行Xuất hành, đi xaXuất hành đại lợi, đi xa làm ăn tốt.Thuận Đi xa, công tác: Công tác xa có lời, dễ được việc lớn; nên đi, đi sớm càng tốt.Thuận Xuất ngoại, định cư: Xuất ngoại, định cư thuận lợi.Thuận Đi đường, an toàn: Đi đường bình an, thuận lợi.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất tìm được, có khi còn được thêm; người đi xa có tin vui.Thuận Tìm đồ thất lạc: Đồ tìm lại được, có khi kèm theo cả món tưởng đã mất từ lâu.Thuận Người đi xa, tin tức: Người đi xa có tin vui, làm ăn tốt.Thuận Chờ kết quả: Tin vui đến, kết quả có lợi.貴Quý nhân, quan hệNgười trên làm lợi cho người dưới nên lòng người phấn khởi; có lòng thành làm ơn thì được báo đáp.Thuận Cầu người giúp, nhờ vả: Quý nhân giúp đỡ, được nâng đỡ.Thuận Bạn bè, đối tác: Bạn bè cùng có lợi, giúp nhau tiến.Bình Đề phòng tiểu nhân: Chỉ lo lợi riêng thì bị người đánh; giữ lòng rộng.謀Mưu sự, quyết địnhĐang thời tăng ích: làm lợi cho người để mình được lợi, thấy thiện thì theo, có lỗi thì sửa ngay.Thuận Kế hoạch, dự định: Kế hoạch lớn nên làm, thời đang thuận.Thuận Nên hay không nên: Nên làm, thấy việc tốt thì theo ngay.Thuận Vận tháng tới: Tháng tới phát triển tốt, nhiều hỗ trợ.Sáu hàoSơ Cửu 初九 Đắc chínhCó ứng利用為大作,元吉,无咎。Lợi dụng vi đại tác, nguyên cát, vô cữu.Lợi làm việc lớn, rất tốt, không lỗi — nhưng phải làm cho thật tốt mới xứng sự giúp đỡ.Lục Nhị 六二 Đắc chínhĐắc trungCó ứng或益之十朋之龜,弗克違,永貞吉。王用享于帝,吉。Hoặc ích chi thập bằng chi quy, phất khắc vi, vĩnh trinh cát. Vương dụng hưởng vu đế, cát.Được ban con rùa quý, không thể từ chối; giữ chính lâu dài thì tốt. Như vua dâng lễ lên trời được phúc.Lục Tam 六三 Thất chínhCó ứng益之用凶事,无咎。有孚中行,告公用圭。Ích chi dụng hung sự, vô cữu. Hữu phu trung hành, cáo công dụng khuê.Được giúp trong lúc gặp việc không may, không lỗi. Giữ lòng thành, đi đường trung, cầm ngọc khuê báo cáo người trên.Lục Tứ 六四 Đắc chínhCó ứng中行,告公從,利用為依遷國。Trung hành, cáo công tòng, lợi dụng vi y thiên quốc.Đi theo đạo trung, kiến nghị được người trên nghe theo; lợi cho việc lớn như dời đô.Cửu Ngũ 九五 Đắc chínhĐắc trungCó ứng有孚惠心,勿問元吉,有孚惠我德。Hữu phu huệ tâm, vật vấn nguyên cát, hữu phu huệ ngã đức.Có lòng thành làm ơn cho người, không cần hỏi cũng biết rất tốt; người đời cũng đáp lại ân đức của mình.Thượng Cửu 上九 Thất chínhCó ứng莫益之,或擊之,立心勿恆,凶。Mạc ích chi, hoặc kích chi, lập tâm vật hằng, hung.Không ai giúp, lại có người đánh — vì chỉ lo lợi riêng, lòng không bền. Xấu.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongSơn Địa BácQuẻ thác, mặt đối lậpLôi Phong HằngQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaSơn Trạch TổnLời khuyênĐang thời tăng ích: làm lợi cho người để mình được lợi, thấy thiện thì theo, có lỗi thì sửa ngay.1CànThuần Càn乾2KhônThuần Khôn坤3TruânThủy Lôi Truân屯4MôngSơn Thủy Mông蒙5NhuThủy Thiên Nhu需6TụngThiên Thủy Tụng訟7SưĐịa Thủy Sư師8TỷThủy Địa Tỷ比9Tiểu SúcPhong Thiên Tiểu Súc小畜10LýThiên Trạch Lý履11TháiĐịa Thiên Thái泰12BĩThiên Địa Bĩ否13Đồng NhânThiên Hỏa Đồng Nhân同人14Đại HữuHỏa Thiên Đại Hữu大有15KhiêmĐịa Sơn Khiêm謙16DựLôi Địa Dự豫17TùyTrạch Lôi Tùy隨18CổSơn Phong Cổ蠱19LâmĐịa Trạch Lâm臨20QuánPhong Địa Quán觀21Phệ HạpHỏa Lôi Phệ Hạp噬嗑22BíSơn Hỏa Bí賁23BácSơn Địa Bác剝24PhụcĐịa Lôi Phục復25Vô VọngThiên Lôi Vô Vọng无妄26Đại SúcSơn Thiên Đại Súc大畜27DiSơn Lôi Di頤28Đại QuáTrạch Phong Đại Quá大過29KhảmThuần Khảm坎30LyThuần Ly離31HàmTrạch Sơn Hàm咸32HằngLôi Phong Hằng恆33ĐộnThiên Sơn Độn遯34Đại TrángLôi Thiên Đại Tráng大壯35TấnHỏa Địa Tấn晉36Minh DiĐịa Hỏa Minh Di明夷37Gia NhânPhong Hỏa Gia Nhân家人38KhuêHỏa Trạch Khuê睽39KiểnThủy Sơn Kiển蹇40GiảiLôi Thủy Giải解41TổnSơn Trạch Tổn損42ÍchPhong Lôi Ích益43QuảiTrạch Thiên Quải夬44CấuThiên Phong Cấu姤45TụyTrạch Địa Tụy萃46ThăngĐịa Phong Thăng升47KhốnTrạch Thủy Khốn困48TỉnhThủy Phong Tỉnh井49CáchTrạch Hỏa Cách革50ĐỉnhHỏa Phong Đỉnh鼎51ChấnThuần Chấn震52CấnThuần Cấn艮53TiệmPhong Sơn Tiệm漸54Quy MuộiLôi Trạch Quy Muội歸妹55PhongLôi Hỏa Phong豐56LữHỏa Sơn Lữ旅57TốnThuần Tốn巽58ĐoàiThuần Đoài兌59HoánPhong Thủy Hoán渙60TiếtThủy Trạch Tiết節61Trung PhuPhong Trạch Trung Phu中孚62Tiểu QuáLôi Sơn Tiểu Quá小過63Ký TếThủy Hỏa Ký Tế既濟64Vị TếHỏa Thủy Vị Tế未濟Quẻ đã gieo trên máy nàyXóa lịch sử
Đóng益Quẻ số 42 trong 64 quẻPhong Lôi Ích風雷益Tăng thêm – Bớt trên thêm dướiMức cát 5 trên 5☴ Thượng quái Tốn: Phong, hành Mộc, tính thuận theo, thâm nhập☳ Hạ quái Chấn: Lôi, hành Mộc, tính chuyển động, khởi phátThoán từ利有攸往,利涉大川。Lợi hữu du vãng, lợi thiệp đại xuyên.Lợi tiến hành việc, lợi vượt sông lớn.Đại tượng風雷,益;君子以見善則遷,有過則改。Phong lôi, Ích; quân tử dĩ kiến thiện tắc thiên, hữu quá tắc cải.Gió và sấm hỗ trợ nhau càng mạnh là tượng Ích; người quân tử thấy điều thiện thì theo, có lỗi thì sửa.Tổng luậnÍch là tăng thêm: bớt của trên để thêm cho dưới, người trên làm lợi cho người dưới nên lòng người phấn khởi, cùng nhau làm việc lớn. Gió sấm cùng tác động, vạn vật sinh sôi. Thời vận rất tốt cho việc phát triển, mở rộng, đầu tư, làm việc thiện. Bí quyết giữ được "ích": thấy điều hay thì học ngay, có lỗi thì sửa ngay.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpThời vận phát triển, được hỗ trợ từ cấp trên; hợp mở rộng, khởi nghiệp, dự án lớn.Thuận Xin việc, ứng tuyển: Rất thuận xin việc, được người trên hỗ trợ; vị trí có cơ hội phát triển.Thuận Thăng tiến, cất nhắc: Thăng tiến, được cất nhắc, tăng lương.Thuận Đổi việc, nghỉ việc: Đổi sang chỗ tốt hơn rất thuận; thấy cơ hội tốt thì theo ngay.商Kinh doanh, làm ănThời vận phát triển: được hỗ trợ vốn, chính sách thuận, khách hàng tăng; hợp mở rộng, khởi nghiệp, làm việc lớn và việc thiện.Thuận Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp rất thuận, có người hỗ trợ.Thuận Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác cùng có lợi, được bên mạnh giúp.Thuận Mở rộng quy mô: Mở rộng, đầu tư lớn thuận lợi.財Tài lộc, tiền bạcTài lộc tăng, có lợi nhuận, được trợ giúp vốn; đầu tư có lời.Thuận Thu nhập, tiền về: Có thêm nguồn thu mới, được người trên chia việc có lợi; giúp lại người khác thì càng thuận.Thuận Đầu tư: Đầu tư có lời; thấy tốt thì theo, có sai thì sửa ngay.Thuận Vay mượn, đòi nợ: Vay vốn dễ, đòi nợ được, đối phương hợp tác.緣Tình duyênTình cảm tăng tiến, được giúp đỡ, vun đắp; hôn nhân tốt.Thuận Tìm duyên, tỏ tình: Tình cảm tăng tiến, được vun đắp mỗi ngày.Thuận Mối quan hệ hiện tại: Quan hệ tốt lên rõ rệt, gắn bó hơn.Thuận Người cũ, nối lại: Người cũ quay lại với thiện ý.家Hôn nhân, gia đạoGia đình thêm người, thêm của; có phúc lộc.Thuận Cưới hỏi: Cưới hỏi tốt, có nhiều người giúp đỡ.Thuận Vợ chồng: Vợ chồng thuận hòa, cùng góp sức thì nhà càng lên; có tin vui thêm người.Thuận Con cái: Con cái được ích lợi, tiến bộ.宅Nhà cửa, đất đaiNhà đất thuận lợi: mua thêm tài sản, mở rộng nhà, dời chỗ ở đến nơi tốt hơn đều có lợi.Thuận Mua nhà đất: Mua nhà thuận, được hỗ trợ tài chính.Thuận Bán, cho thuê: Bán được giá, có lời, người mua thiện chí.Thuận Xây sửa, chuyển nhà: Xây thêm, sửa rộng hay chuyển đến nơi tốt hơn đều có lợi; nên làm sớm.康Sức khỏeSức khỏe tăng tiến; chú ý gan, thần kinh, chân tay.Thuận Bệnh tình: Bệnh mau lui, sức tăng dần; tập luyện đều thì còn khỏe hơn trước.Thuận Chữa trị: Điều trị hiệu quả, nhiều hỗ trợ.Thuận Thai sản: Thai kỳ thuận, đầy đủ dưỡng chất.學Học hành, thi cửHọc hành tiến bộ rõ rệt, thi cử đỗ đạt.Thuận Thi cử: Thi đỗ, kết quả tiến bộ rõ; nhân đà này học thêm môn mới cũng tốt.Thuận Chọn trường, hồ sơ, du học: Chọn trường tốt, có cơ hội học bổng.Thuận Học lên cao, học nghề: Học nghề, học thêm kỹ năng đều có ích.訟Kiện tụng, giấy tờCó lợi, được người giúp đỡ; giải quyết thuận lợi.Thuận Kiện tụng: Có lợi, được người có thẩm quyền giúp đỡ.Thuận Tranh chấp, hòa giải: Hòa giải thuận, các bên cùng có lợi.Thuận Thủ tục giấy tờ: Giấy tờ được hỗ trợ, nhanh chóng.行Xuất hành, đi xaXuất hành đại lợi, đi xa làm ăn tốt.Thuận Đi xa, công tác: Công tác xa có lời, dễ được việc lớn; nên đi, đi sớm càng tốt.Thuận Xuất ngoại, định cư: Xuất ngoại, định cư thuận lợi.Thuận Đi đường, an toàn: Đi đường bình an, thuận lợi.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất tìm được, có khi còn được thêm; người đi xa có tin vui.Thuận Tìm đồ thất lạc: Đồ tìm lại được, có khi kèm theo cả món tưởng đã mất từ lâu.Thuận Người đi xa, tin tức: Người đi xa có tin vui, làm ăn tốt.Thuận Chờ kết quả: Tin vui đến, kết quả có lợi.貴Quý nhân, quan hệNgười trên làm lợi cho người dưới nên lòng người phấn khởi; có lòng thành làm ơn thì được báo đáp.Thuận Cầu người giúp, nhờ vả: Quý nhân giúp đỡ, được nâng đỡ.Thuận Bạn bè, đối tác: Bạn bè cùng có lợi, giúp nhau tiến.Bình Đề phòng tiểu nhân: Chỉ lo lợi riêng thì bị người đánh; giữ lòng rộng.謀Mưu sự, quyết địnhĐang thời tăng ích: làm lợi cho người để mình được lợi, thấy thiện thì theo, có lỗi thì sửa ngay.Thuận Kế hoạch, dự định: Kế hoạch lớn nên làm, thời đang thuận.Thuận Nên hay không nên: Nên làm, thấy việc tốt thì theo ngay.Thuận Vận tháng tới: Tháng tới phát triển tốt, nhiều hỗ trợ.Sáu hàoSơ Cửu 初九 Đắc chínhCó ứng利用為大作,元吉,无咎。Lợi dụng vi đại tác, nguyên cát, vô cữu.Lợi làm việc lớn, rất tốt, không lỗi — nhưng phải làm cho thật tốt mới xứng sự giúp đỡ.Lục Nhị 六二 Đắc chínhĐắc trungCó ứng或益之十朋之龜,弗克違,永貞吉。王用享于帝,吉。Hoặc ích chi thập bằng chi quy, phất khắc vi, vĩnh trinh cát. Vương dụng hưởng vu đế, cát.Được ban con rùa quý, không thể từ chối; giữ chính lâu dài thì tốt. Như vua dâng lễ lên trời được phúc.Lục Tam 六三 Thất chínhCó ứng益之用凶事,无咎。有孚中行,告公用圭。Ích chi dụng hung sự, vô cữu. Hữu phu trung hành, cáo công dụng khuê.Được giúp trong lúc gặp việc không may, không lỗi. Giữ lòng thành, đi đường trung, cầm ngọc khuê báo cáo người trên.Lục Tứ 六四 Đắc chínhCó ứng中行,告公從,利用為依遷國。Trung hành, cáo công tòng, lợi dụng vi y thiên quốc.Đi theo đạo trung, kiến nghị được người trên nghe theo; lợi cho việc lớn như dời đô.Cửu Ngũ 九五 Đắc chínhĐắc trungCó ứng有孚惠心,勿問元吉,有孚惠我德。Hữu phu huệ tâm, vật vấn nguyên cát, hữu phu huệ ngã đức.Có lòng thành làm ơn cho người, không cần hỏi cũng biết rất tốt; người đời cũng đáp lại ân đức của mình.Thượng Cửu 上九 Thất chínhCó ứng莫益之,或擊之,立心勿恆,凶。Mạc ích chi, hoặc kích chi, lập tâm vật hằng, hung.Không ai giúp, lại có người đánh — vì chỉ lo lợi riêng, lòng không bền. Xấu.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongSơn Địa BácQuẻ thác, mặt đối lậpLôi Phong HằngQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaSơn Trạch TổnLời khuyênĐang thời tăng ích: làm lợi cho người để mình được lợi, thấy thiện thì theo, có lỗi thì sửa ngay.