易Gieo quẻ Kinh DịchTĩnh tâm, nghĩ rõ điều muốn hỏi rồi chọn một cách lập quẻ. Mỗi việc chỉ nên hỏi một lần.Việc muốn hỏi (chọn được nhiều việc)Tổng quát, chưa chọn việc cụ thểChọn việcChọn tối đa 6 việc. Mỗi việc được luận riêng theo quẻ chủ, quẻ hỗ, quẻ biến, phép chiêm Thể – Dụng và có chỉ số riêng. Không chọn thì quẻ được luận tổng quát cho đủ 13 lĩnh vực.官Công danh, sự nghiệpXin việc, ứng tuyểnThăng tiến, cất nhắcĐổi việc, nghỉ việc商Kinh doanh, làm ănKhởi nghiệp, khai trươngHợp tác, ký hợp đồngMở rộng quy mô財Tài lộc, tiền bạcThu nhập, tiền vềĐầu tưVay mượn, đòi nợ緣Tình duyênTìm duyên, tỏ tìnhMối quan hệ hiện tạiNgười cũ, nối lại家Hôn nhân, gia đạoCưới hỏiVợ chồngCon cái宅Nhà cửa, đất đaiMua nhà đấtBán, cho thuêXây sửa, chuyển nhà康Sức khỏeBệnh tìnhChữa trịThai sản學Học hành, thi cửThi cửChọn trường, hồ sơ, du họcHọc lên cao, học nghề訟Kiện tụng, giấy tờKiện tụngTranh chấp, hòa giảiThủ tục giấy tờ行Xuất hành, đi xaĐi xa, công tácXuất ngoại, định cưĐi đường, an toàn尋Tìm kiếm, tin tứcTìm đồ thất lạcNgười đi xa, tin tứcChờ kết quả貴Quý nhân, quan hệCầu người giúp, nhờ vảBạn bè, đối tácĐề phòng tiểu nhân謀Mưu sự, quyết địnhKế hoạch, dự địnhNên hay không nênVận tháng tớiChưa chọn việc nào.Bỏ chọn hếtXongGieo đồng xuMai Hoa theo giờTra cứu 64 quẻCầm ba đồng xu trong tay, tập trung vào điều muốn hỏi rồi gieo sáu lần. Mỗi lần gieo lập một hào, từ hào 1 ở dưới cùng lên hào 6. Mặt ngửa (dương) tính 3, mặt sấp (âm) tính 2.陽陰陽陰陽陰Bấm “Gieo hào 1” để bắt đầu.Hào 6Hào 5Hào 4Hào 3Hào 2Hào 1Gieo hào 1Gieo nhanh các hào còn lạiGieo lại từ đầuGieo ngẫu nhiên sáu hàoLập quẻ theo thời điểm khởi tâm muốn hỏi, theo phép của Thiệu Khang Tiết: lấy số Chi năm cộng tháng và ngày âm lịch chia 8 ra thượng quái; cộng thêm số Chi giờ chia 8 ra hạ quái; tổng chia 6 ra hào động.Thời điểm lập quẻLập quẻ theo thời gianTìm quẻThượng quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaHạ quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaĐóng井Quẻ số 48 trong 64 quẻThủy Phong Tỉnh水風井Cái giếng – Nguồn nuôi dưỡng bất tậnMức cát 3 trên 5☵ Thượng quái Khảm: Thủy, hành Thủy, tính hiểm trở, hãm sâu☴ Hạ quái Tốn: Phong, hành Mộc, tính thuận theo, thâm nhậpThoán từ改邑不改井,无喪无得,往來井井。汔至亦未繘井,羸其瓶,凶。Cải ấp bất cải tỉnh, vô táng vô đắc, vãng lai tỉnh tỉnh. Ngật chí diệc vị duật tỉnh, luy kỳ bình, hung.Làng có thể dời, giếng không dời; không vơi không đầy, người qua lại đều múc. Kéo gần lên tới miệng mà dây chưa đủ, làm vỡ bình — xấu.Đại tượng木上有水,井;君子以勞民勸相。Mộc thượng hữu thủy, Tỉnh; quân tử dĩ lao dân khuyến tướng.Trên gỗ (gầu) có nước là tượng Tỉnh; người quân tử khích lệ dân chăm làm, khuyên mọi người giúp đỡ nhau.Tổng luậnTỉnh là cái giếng: nguồn nước bất biến nuôi người qua bao đời, dù làng có dời đi. Tượng trưng cho giá trị cốt lõi, tri thức, nguồn lực chung cần giữ gìn và khai thác đúng cách. Thời này nên quay về nền tảng, bồi dưỡng năng lực thực, chăm lo hạ tầng. Giếng tốt mà không có người múc hoặc dây không tới thì vô ích — chuẩn bị cho đến nơi đến chốn, đừng bỏ dở lúc gần xong.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpỔn định, hợp công việc phục vụ cộng đồng, giáo dục, hạ tầng; nâng cao chuyên môn. Đừng bỏ dở giữa chừng.Bình Xin việc, ứng tuyển: Hợp vị trí ổn định, phục vụ cộng đồng; năng lực thật được trọng khi có người sáng suốt phát hiện.Bình Thăng tiến, cất nhắc: Tài năng như giếng trong chưa ai múc; chờ người trên nhận ra, trau dồi thêm.Bình Đổi việc, nghỉ việc: Không cần đổi việc; làng dời mà giếng không dời, giữ giá trị cốt lõi.商Kinh doanh, làm ănHợp dịch vụ công cộng, hạ tầng, nước, giáo dục; nguồn thu ổn định, không đột biến; đầu tư vào năng lực thật, đừng bỏ dở giữa chừng.Bình Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp dịch vụ thiết yếu, ổn định được.Bình Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác lâu dài, đều đặn; làm đến nơi đến chốn.Bình Mở rộng quy mô: Duy trì, nâng cấp hơn là mở rộng.財Tài lộc, tiền bạcThu nhập đều, không đột biến; giữ nguồn thu chính, đầu tư vào năng lực.Bình Thu nhập, tiền về: Lương đều, không tăng đột biến; đầu tư vào kỹ năng mới là cách tăng thu bền.Bình Đầu tư: Đầu tư vào năng lực, tài sản bền vững.Bình Vay mượn, đòi nợ: Đòi nợ đều đặn; gần xong thì đừng bỏ.緣Tình duyênTình cảm bình lặng, bền; cần làm mới, khơi nguồn cảm xúc.Bình Tìm duyên, tỏ tình: Duyên ở gần, người quen lâu năm; đừng tìm xa, đổi cách gặp gỡ là có cảm xúc mới.Bình Mối quan hệ hiện tại: Quan hệ ổn nhưng cần chăm chút thêm.Bình Người cũ, nối lại: Người cũ như giếng cũ; khơi lại được nếu còn nước trong.家Hôn nhân, gia đạoGia đình ổn định; chú ý nguồn nước, đường ống, nền nhà.Bình Cưới hỏi: Cưới hỏi bình thường, chuẩn bị đến nơi đến chốn.Bình Vợ chồng: Gia đình ổn định; chăm lo nền tảng.Thuận Con cái: Gia đình là nguồn nuôi dưỡng con cháu bền lâu.宅Nhà cửa, đất đaiNhà ổn định lâu dài; chú ý nguồn nước, đường ống, giếng, bể chứa; sửa sang thành giếng là việc nên làm.Bình Mua nhà đất: Mua nhà ổn định; kiểm tra hệ thống nước.Bình Bán, cho thuê: Bán chậm, giá ổn định, không biến động.Thuận Xây sửa, chuyển nhà: Sửa đường ống, nguồn nước rất nên.康Sức khỏeChú ý thận, bàng quang, đường nước trong cơ thể; uống đủ nước.Bình Bệnh tình: Bệnh không nặng nhưng dai; uống đủ nước, chú ý thận, bàng quang, khám định kỳ.Bình Chữa trị: Điều trị kiên trì đến cùng, đừng bỏ dở.Bình Thai sản: Mẹ uống đủ nước, dinh dưỡng tốt.學Học hành, thi cửCủng cố kiến thức nền; học đến nơi đến chốn sẽ đạt.Bình Thi cử: Thi đạt nếu học chắc nền; đừng bỏ dở giữa chừng như múc nước chưa lên tới miệng giếng.Bình Chọn trường, hồ sơ, du học: Chọn trường ổn định, có truyền thống.Thuận Học lên cao, học nghề: Học chuyên sâu, trau dồi chuyên môn.訟Kiện tụng, giấy tờVụ việc không thay đổi nhiều; hòa giải nhẹ nhàng.Bình Kiện tụng: Vụ việc dậm chân tại chỗ; hòa giải nhẹ nhàng hơn là đổi chiến thuật liên tục.Bình Tranh chấp, hòa giải: Giữ nguyên tắc, mâu thuẫn tự lắng.Bình Thủ tục giấy tờ: Hồ sơ phải đầy đủ, đừng thiếu bước cuối.行Xuất hành, đi xaKhông cần đi xa; đi gần thì được.Bình Đi xa, công tác: Việc ở gần vẫn giải quyết được; đi xa lúc này ít thu hoạch.Bình Xuất ngoại, định cư: Định cư chưa cần; giữ nguồn cội.Bình Đi đường, an toàn: Đi đường chú ý nước, giếng, hố sâu.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất ở chỗ cũ, chỗ có nước, giếng, bể; người đi xa yên ổn.Bình Tìm đồ thất lạc: Đồ ở chỗ cũ có nước: bồn rửa, bể, nhà vệ sinh; tìm lại nơi thường lui tới.Bình Người đi xa, tin tức: Người đi xa yên ổn, sinh hoạt đều.Bình Chờ kết quả: Kết quả ổn, đừng bỏ dở ở bước cuối.貴Quý nhân, quan hệGiếng sạch cần người múc: tài năng cần người sáng suốt phát hiện; giữ nguồn trong, mọi người cùng hưởng.Bình Cầu người giúp, nhờ vả: Nhờ người sáng suốt phát hiện năng lực mình.Bình Bạn bè, đối tác: Bạn bè lâu năm, quan hệ ổn định.Bình Đề phòng tiểu nhân: Đề phòng người dùng mình như công cụ rồi bỏ.謀Mưu sự, quyết địnhGiữ gìn và khơi trong nguồn của mình; chuẩn bị đến nơi đến chốn, đừng làm vỡ bình khi gần tới miệng giếng.Bình Kế hoạch, dự định: Kế hoạch cần hoàn thiện đến cùng.Bình Nên hay không nên: Nên làm nếu theo đến nơi đến chốn.Bình Vận tháng tới: Tháng tới ổn định, không biến động lớn.Sáu hàoSơ Lục 初六 Thất chínhKhông ứng井泥不食,舊井无禽。Tỉnh nê bất thực, cựu tỉnh vô cầm.Giếng bùn không uống được, giếng cũ chim cũng chẳng đến. Bản thân chưa được trau dồi thì bị bỏ rơi.Cửu Nhị 九二 Thất chínhĐắc trungKhông ứng井谷射鮒,甕敝漏。Tỉnh cốc xạ phụ, úng tệ lậu.Nước giếng chỉ đủ nuôi cá nhỏ, vò múc lại thủng. Có tài mà dùng sai chỗ, công cụ hỏng.Cửu Tam 九三 Đắc chínhCó ứng井渫不食,為我心惻,可用汲,王明,並受其福。Tỉnh tiết bất thực, vi ngã tâm trắc, khả dụng cấp, vương minh, tịnh thụ kỳ phúc.Giếng đã sạch mà không ai uống, thật đáng buồn. Nếu có người trên sáng suốt dùng thì mọi người cùng hưởng phúc. Tài năng chờ được phát hiện.Lục Tứ 六四 Đắc chínhKhông ứng井甃,无咎。Tỉnh trứu, vô cữu.Sửa sang thành giếng — tu bổ bản thân, chưa dùng được nhưng không lỗi.Cửu Ngũ 九五 Đắc chínhĐắc trungKhông ứng井洌,寒泉食。Tỉnh liệt, hàn tuyền thực.Giếng trong, suối mát được người uống. Tài đức được trọng dụng, ích cho mọi người.Thượng Lục 上六 Đắc chínhCó ứng井收勿幕,有孚元吉。Tỉnh thu vật mạc, hữu phu nguyên cát.Múc nước lên mà không đậy giếng, ai cũng dùng được; có lòng thành thì rất tốt.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongHỏa Trạch KhuêQuẻ thác, mặt đối lậpHỏa Lôi Phệ HạpQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaTrạch Thủy KhốnLời khuyênGiữ gìn và khơi trong nguồn của mình; chuẩn bị đến nơi đến chốn, đừng làm vỡ bình khi gần tới miệng giếng.1CànThuần Càn乾2KhônThuần Khôn坤3TruânThủy Lôi Truân屯4MôngSơn Thủy Mông蒙5NhuThủy Thiên Nhu需6TụngThiên Thủy Tụng訟7SưĐịa Thủy Sư師8TỷThủy Địa Tỷ比9Tiểu SúcPhong Thiên Tiểu Súc小畜10LýThiên Trạch Lý履11TháiĐịa Thiên Thái泰12BĩThiên Địa Bĩ否13Đồng NhânThiên Hỏa Đồng Nhân同人14Đại HữuHỏa Thiên Đại Hữu大有15KhiêmĐịa Sơn Khiêm謙16DựLôi Địa Dự豫17TùyTrạch Lôi Tùy隨18CổSơn Phong Cổ蠱19LâmĐịa Trạch Lâm臨20QuánPhong Địa Quán觀21Phệ HạpHỏa Lôi Phệ Hạp噬嗑22BíSơn Hỏa Bí賁23BácSơn Địa Bác剝24PhụcĐịa Lôi Phục復25Vô VọngThiên Lôi Vô Vọng无妄26Đại SúcSơn Thiên Đại Súc大畜27DiSơn Lôi Di頤28Đại QuáTrạch Phong Đại Quá大過29KhảmThuần Khảm坎30LyThuần Ly離31HàmTrạch Sơn Hàm咸32HằngLôi Phong Hằng恆33ĐộnThiên Sơn Độn遯34Đại TrángLôi Thiên Đại Tráng大壯35TấnHỏa Địa Tấn晉36Minh DiĐịa Hỏa Minh Di明夷37Gia NhânPhong Hỏa Gia Nhân家人38KhuêHỏa Trạch Khuê睽39KiểnThủy Sơn Kiển蹇40GiảiLôi Thủy Giải解41TổnSơn Trạch Tổn損42ÍchPhong Lôi Ích益43QuảiTrạch Thiên Quải夬44CấuThiên Phong Cấu姤45TụyTrạch Địa Tụy萃46ThăngĐịa Phong Thăng升47KhốnTrạch Thủy Khốn困48TỉnhThủy Phong Tỉnh井49CáchTrạch Hỏa Cách革50ĐỉnhHỏa Phong Đỉnh鼎51ChấnThuần Chấn震52CấnThuần Cấn艮53TiệmPhong Sơn Tiệm漸54Quy MuộiLôi Trạch Quy Muội歸妹55PhongLôi Hỏa Phong豐56LữHỏa Sơn Lữ旅57TốnThuần Tốn巽58ĐoàiThuần Đoài兌59HoánPhong Thủy Hoán渙60TiếtThủy Trạch Tiết節61Trung PhuPhong Trạch Trung Phu中孚62Tiểu QuáLôi Sơn Tiểu Quá小過63Ký TếThủy Hỏa Ký Tế既濟64Vị TếHỏa Thủy Vị Tế未濟Quẻ đã gieo trên máy nàyXóa lịch sử
Đóng井Quẻ số 48 trong 64 quẻThủy Phong Tỉnh水風井Cái giếng – Nguồn nuôi dưỡng bất tậnMức cát 3 trên 5☵ Thượng quái Khảm: Thủy, hành Thủy, tính hiểm trở, hãm sâu☴ Hạ quái Tốn: Phong, hành Mộc, tính thuận theo, thâm nhậpThoán từ改邑不改井,无喪无得,往來井井。汔至亦未繘井,羸其瓶,凶。Cải ấp bất cải tỉnh, vô táng vô đắc, vãng lai tỉnh tỉnh. Ngật chí diệc vị duật tỉnh, luy kỳ bình, hung.Làng có thể dời, giếng không dời; không vơi không đầy, người qua lại đều múc. Kéo gần lên tới miệng mà dây chưa đủ, làm vỡ bình — xấu.Đại tượng木上有水,井;君子以勞民勸相。Mộc thượng hữu thủy, Tỉnh; quân tử dĩ lao dân khuyến tướng.Trên gỗ (gầu) có nước là tượng Tỉnh; người quân tử khích lệ dân chăm làm, khuyên mọi người giúp đỡ nhau.Tổng luậnTỉnh là cái giếng: nguồn nước bất biến nuôi người qua bao đời, dù làng có dời đi. Tượng trưng cho giá trị cốt lõi, tri thức, nguồn lực chung cần giữ gìn và khai thác đúng cách. Thời này nên quay về nền tảng, bồi dưỡng năng lực thực, chăm lo hạ tầng. Giếng tốt mà không có người múc hoặc dây không tới thì vô ích — chuẩn bị cho đến nơi đến chốn, đừng bỏ dở lúc gần xong.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpỔn định, hợp công việc phục vụ cộng đồng, giáo dục, hạ tầng; nâng cao chuyên môn. Đừng bỏ dở giữa chừng.Bình Xin việc, ứng tuyển: Hợp vị trí ổn định, phục vụ cộng đồng; năng lực thật được trọng khi có người sáng suốt phát hiện.Bình Thăng tiến, cất nhắc: Tài năng như giếng trong chưa ai múc; chờ người trên nhận ra, trau dồi thêm.Bình Đổi việc, nghỉ việc: Không cần đổi việc; làng dời mà giếng không dời, giữ giá trị cốt lõi.商Kinh doanh, làm ănHợp dịch vụ công cộng, hạ tầng, nước, giáo dục; nguồn thu ổn định, không đột biến; đầu tư vào năng lực thật, đừng bỏ dở giữa chừng.Bình Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp dịch vụ thiết yếu, ổn định được.Bình Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác lâu dài, đều đặn; làm đến nơi đến chốn.Bình Mở rộng quy mô: Duy trì, nâng cấp hơn là mở rộng.財Tài lộc, tiền bạcThu nhập đều, không đột biến; giữ nguồn thu chính, đầu tư vào năng lực.Bình Thu nhập, tiền về: Lương đều, không tăng đột biến; đầu tư vào kỹ năng mới là cách tăng thu bền.Bình Đầu tư: Đầu tư vào năng lực, tài sản bền vững.Bình Vay mượn, đòi nợ: Đòi nợ đều đặn; gần xong thì đừng bỏ.緣Tình duyênTình cảm bình lặng, bền; cần làm mới, khơi nguồn cảm xúc.Bình Tìm duyên, tỏ tình: Duyên ở gần, người quen lâu năm; đừng tìm xa, đổi cách gặp gỡ là có cảm xúc mới.Bình Mối quan hệ hiện tại: Quan hệ ổn nhưng cần chăm chút thêm.Bình Người cũ, nối lại: Người cũ như giếng cũ; khơi lại được nếu còn nước trong.家Hôn nhân, gia đạoGia đình ổn định; chú ý nguồn nước, đường ống, nền nhà.Bình Cưới hỏi: Cưới hỏi bình thường, chuẩn bị đến nơi đến chốn.Bình Vợ chồng: Gia đình ổn định; chăm lo nền tảng.Thuận Con cái: Gia đình là nguồn nuôi dưỡng con cháu bền lâu.宅Nhà cửa, đất đaiNhà ổn định lâu dài; chú ý nguồn nước, đường ống, giếng, bể chứa; sửa sang thành giếng là việc nên làm.Bình Mua nhà đất: Mua nhà ổn định; kiểm tra hệ thống nước.Bình Bán, cho thuê: Bán chậm, giá ổn định, không biến động.Thuận Xây sửa, chuyển nhà: Sửa đường ống, nguồn nước rất nên.康Sức khỏeChú ý thận, bàng quang, đường nước trong cơ thể; uống đủ nước.Bình Bệnh tình: Bệnh không nặng nhưng dai; uống đủ nước, chú ý thận, bàng quang, khám định kỳ.Bình Chữa trị: Điều trị kiên trì đến cùng, đừng bỏ dở.Bình Thai sản: Mẹ uống đủ nước, dinh dưỡng tốt.學Học hành, thi cửCủng cố kiến thức nền; học đến nơi đến chốn sẽ đạt.Bình Thi cử: Thi đạt nếu học chắc nền; đừng bỏ dở giữa chừng như múc nước chưa lên tới miệng giếng.Bình Chọn trường, hồ sơ, du học: Chọn trường ổn định, có truyền thống.Thuận Học lên cao, học nghề: Học chuyên sâu, trau dồi chuyên môn.訟Kiện tụng, giấy tờVụ việc không thay đổi nhiều; hòa giải nhẹ nhàng.Bình Kiện tụng: Vụ việc dậm chân tại chỗ; hòa giải nhẹ nhàng hơn là đổi chiến thuật liên tục.Bình Tranh chấp, hòa giải: Giữ nguyên tắc, mâu thuẫn tự lắng.Bình Thủ tục giấy tờ: Hồ sơ phải đầy đủ, đừng thiếu bước cuối.行Xuất hành, đi xaKhông cần đi xa; đi gần thì được.Bình Đi xa, công tác: Việc ở gần vẫn giải quyết được; đi xa lúc này ít thu hoạch.Bình Xuất ngoại, định cư: Định cư chưa cần; giữ nguồn cội.Bình Đi đường, an toàn: Đi đường chú ý nước, giếng, hố sâu.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất ở chỗ cũ, chỗ có nước, giếng, bể; người đi xa yên ổn.Bình Tìm đồ thất lạc: Đồ ở chỗ cũ có nước: bồn rửa, bể, nhà vệ sinh; tìm lại nơi thường lui tới.Bình Người đi xa, tin tức: Người đi xa yên ổn, sinh hoạt đều.Bình Chờ kết quả: Kết quả ổn, đừng bỏ dở ở bước cuối.貴Quý nhân, quan hệGiếng sạch cần người múc: tài năng cần người sáng suốt phát hiện; giữ nguồn trong, mọi người cùng hưởng.Bình Cầu người giúp, nhờ vả: Nhờ người sáng suốt phát hiện năng lực mình.Bình Bạn bè, đối tác: Bạn bè lâu năm, quan hệ ổn định.Bình Đề phòng tiểu nhân: Đề phòng người dùng mình như công cụ rồi bỏ.謀Mưu sự, quyết địnhGiữ gìn và khơi trong nguồn của mình; chuẩn bị đến nơi đến chốn, đừng làm vỡ bình khi gần tới miệng giếng.Bình Kế hoạch, dự định: Kế hoạch cần hoàn thiện đến cùng.Bình Nên hay không nên: Nên làm nếu theo đến nơi đến chốn.Bình Vận tháng tới: Tháng tới ổn định, không biến động lớn.Sáu hàoSơ Lục 初六 Thất chínhKhông ứng井泥不食,舊井无禽。Tỉnh nê bất thực, cựu tỉnh vô cầm.Giếng bùn không uống được, giếng cũ chim cũng chẳng đến. Bản thân chưa được trau dồi thì bị bỏ rơi.Cửu Nhị 九二 Thất chínhĐắc trungKhông ứng井谷射鮒,甕敝漏。Tỉnh cốc xạ phụ, úng tệ lậu.Nước giếng chỉ đủ nuôi cá nhỏ, vò múc lại thủng. Có tài mà dùng sai chỗ, công cụ hỏng.Cửu Tam 九三 Đắc chínhCó ứng井渫不食,為我心惻,可用汲,王明,並受其福。Tỉnh tiết bất thực, vi ngã tâm trắc, khả dụng cấp, vương minh, tịnh thụ kỳ phúc.Giếng đã sạch mà không ai uống, thật đáng buồn. Nếu có người trên sáng suốt dùng thì mọi người cùng hưởng phúc. Tài năng chờ được phát hiện.Lục Tứ 六四 Đắc chínhKhông ứng井甃,无咎。Tỉnh trứu, vô cữu.Sửa sang thành giếng — tu bổ bản thân, chưa dùng được nhưng không lỗi.Cửu Ngũ 九五 Đắc chínhĐắc trungKhông ứng井洌,寒泉食。Tỉnh liệt, hàn tuyền thực.Giếng trong, suối mát được người uống. Tài đức được trọng dụng, ích cho mọi người.Thượng Lục 上六 Đắc chínhCó ứng井收勿幕,有孚元吉。Tỉnh thu vật mạc, hữu phu nguyên cát.Múc nước lên mà không đậy giếng, ai cũng dùng được; có lòng thành thì rất tốt.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongHỏa Trạch KhuêQuẻ thác, mặt đối lậpHỏa Lôi Phệ HạpQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaTrạch Thủy KhốnLời khuyênGiữ gìn và khơi trong nguồn của mình; chuẩn bị đến nơi đến chốn, đừng làm vỡ bình khi gần tới miệng giếng.