易Gieo quẻ Kinh DịchTĩnh tâm, nghĩ rõ điều muốn hỏi rồi chọn một cách lập quẻ. Mỗi việc chỉ nên hỏi một lần.Việc muốn hỏi (chọn được nhiều việc)Tổng quát, chưa chọn việc cụ thểChọn việcChọn tối đa 6 việc. Mỗi việc được luận riêng theo quẻ chủ, quẻ hỗ, quẻ biến, phép chiêm Thể – Dụng và có chỉ số riêng. Không chọn thì quẻ được luận tổng quát cho đủ 13 lĩnh vực.官Công danh, sự nghiệpXin việc, ứng tuyểnThăng tiến, cất nhắcĐổi việc, nghỉ việc商Kinh doanh, làm ănKhởi nghiệp, khai trươngHợp tác, ký hợp đồngMở rộng quy mô財Tài lộc, tiền bạcThu nhập, tiền vềĐầu tưVay mượn, đòi nợ緣Tình duyênTìm duyên, tỏ tìnhMối quan hệ hiện tạiNgười cũ, nối lại家Hôn nhân, gia đạoCưới hỏiVợ chồngCon cái宅Nhà cửa, đất đaiMua nhà đấtBán, cho thuêXây sửa, chuyển nhà康Sức khỏeBệnh tìnhChữa trịThai sản學Học hành, thi cửThi cửChọn trường, hồ sơ, du họcHọc lên cao, học nghề訟Kiện tụng, giấy tờKiện tụngTranh chấp, hòa giảiThủ tục giấy tờ行Xuất hành, đi xaĐi xa, công tácXuất ngoại, định cưĐi đường, an toàn尋Tìm kiếm, tin tứcTìm đồ thất lạcNgười đi xa, tin tứcChờ kết quả貴Quý nhân, quan hệCầu người giúp, nhờ vảBạn bè, đối tácĐề phòng tiểu nhân謀Mưu sự, quyết địnhKế hoạch, dự địnhNên hay không nênVận tháng tớiChưa chọn việc nào.Bỏ chọn hếtXongGieo đồng xuMai Hoa theo giờTra cứu 64 quẻCầm ba đồng xu trong tay, tập trung vào điều muốn hỏi rồi gieo sáu lần. Mỗi lần gieo lập một hào, từ hào 1 ở dưới cùng lên hào 6. Mặt ngửa (dương) tính 3, mặt sấp (âm) tính 2.陽陰陽陰陽陰Bấm “Gieo hào 1” để bắt đầu.Hào 6Hào 5Hào 4Hào 3Hào 2Hào 1Gieo hào 1Gieo nhanh các hào còn lạiGieo lại từ đầuGieo ngẫu nhiên sáu hàoLập quẻ theo thời điểm khởi tâm muốn hỏi, theo phép của Thiệu Khang Tiết: lấy số Chi năm cộng tháng và ngày âm lịch chia 8 ra thượng quái; cộng thêm số Chi giờ chia 8 ra hạ quái; tổng chia 6 ra hào động.Thời điểm lập quẻLập quẻ theo thời gianTìm quẻThượng quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaHạ quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaĐóng旅Quẻ số 56 trong 64 quẻHỏa Sơn Lữ火山旅Lữ khách – Xa nhà, tha hươngMức cát 2 trên 5☲ Thượng quái Ly: Hỏa, hành Hỏa, tính sáng sủa, văn minh, nương tựa☶ Hạ quái Cấn: Sơn, hành Thổ, tính dừng lại, tĩnh lặngThoán từ小亨,旅貞吉。Tiểu hanh, lữ trinh cát.Hanh thông nhỏ; người lữ khách giữ chính thì tốt.Đại tượng山上有火,旅;君子以明慎用刑,而不留獄。Sơn thượng hữu hỏa, Lữ; quân tử dĩ minh thận dụng hình, nhi bất lưu ngục.Trên núi có lửa cháy lan đi không dừng là tượng Lữ; người quân tử dùng hình phạt sáng suốt thận trọng, không giam giữ lâu.Tổng luậnLữ là người đi đường, kẻ tha hương: lửa cháy trên núi, đi mãi không dừng. Thời này mình như khách ở nơi lạ — không có gốc rễ, không có quyền thế, phải nương nhờ. Chỉ được việc nhỏ. Bí quyết làm khách: khiêm tốn, giữ chính, cẩn trọng, đừng kiêu ngạo hay quá thân mật; giữ tài sản và người giúp việc. Cũng là thời của dịch chuyển, thay đổi chỗ ở, công tác.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpCông việc không ổn định, thường di chuyển, làm việc xa; ở nơi mới thì khiêm tốn, cẩn thận.Bình Xin việc, ứng tuyển: Hợp việc làm xa nhà, công việc thời vụ, dự án ngắn; khiêm tốn ở nơi mới.Bất lợi Thăng tiến, cất nhắc: Vị trí chưa ổn định để thăng tiến; như khách ở nhờ.Bình Đổi việc, nghỉ việc: Đổi việc, đi làm xa có thể; nhưng mang tâm thế khách, cẩn trọng.商Kinh doanh, làm ănLàm ăn lưu động, buôn bán đường xa, du lịch, dịch vụ cho khách; không có gốc rễ nên chỉ lợi nhỏ, giữ chính và giữ tài sản.Bình Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp nhỏ, lưu động thì được.Bình Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác với người nơi khác; cẩn trọng.Bất lợi Mở rộng quy mô: Chưa nên mở rộng; đang thiếu nền.財Tài lộc, tiền bạcTài lộc nhỏ, tiền đến từ đi lại, buôn bán; giữ kỹ tiền bạc khi đi xa.Bình Thu nhập, tiền về: Thu nhập nhỏ từ đi lại, buôn bán.Bất lợi Đầu tư: Không đầu tư lớn; giữ tiền khi đi xa.Bất lợi Vay mượn, đòi nợ: Cho người lạ vay dễ mất, khó đòi.緣Tình duyênTình cảm xa cách, yêu xa, không ổn định; cần chân thành, giữ chừng mực.Bình Tìm duyên, tỏ tình: Gặp gỡ khi đi xa; quan hệ không ổn định.Bình Mối quan hệ hiện tại: Yêu xa, gặp ít; hẹn lịch gọi đều, giữ lời hứa nhỏ thì bớt chông chênh.Bình Người cũ, nối lại: Người cũ ở xa; khó nối lại lúc này.家Hôn nhân, gia đạoXa nhà, gia đình phân tán; người thân ở xa.Bình Cưới hỏi: Cưới hỏi xa quê; cần chuẩn bị chu đáo.Bình Vợ chồng: Vợ chồng xa nhau vì công việc; giữ liên lạc đều, hẹn lịch về rõ ràng.Bình Con cái: Con cái đi xa học tập, làm việc.宅Nhà cửa, đất đaiKhông ổn định chỗ ở: thuê nhà, ở trọ, chuyển chỗ; giữ giấy tờ, phòng hỏa hoạn.Bất lợi Mua nhà đất: Chưa nên mua; đang lưu động, chưa ổn định.Bình Bán, cho thuê: Bán nhanh nếu cần đi, chấp nhận giá vừa.Bình Xây sửa, chuyển nhà: Chuyển chỗ ở tạm thì được; phòng cháy.康Sức khỏeChú ý sức khỏe khi đi xa, ăn uống lạ, mệt mỏi; tim, mắt.Bình Bệnh tình: Bệnh do đi lại, đổi nước, ăn uống lạ; mang theo thuốc thông thường, giữ ấm.Bình Chữa trị: Điều trị xa nhà; tìm nơi uy tín.Bình Thai sản: Mẹ hạn chế đi xa, giữ sức khỏe.學Học hành, thi cửHọc xa nhà, du học; cần tự lập, khiêm tốn học hỏi.Bình Thi cử: Thi ở nơi lạ; chuẩn bị kỹ đường đi.Thuận Chọn trường, hồ sơ, du học: Du học, học xa nhà thuận nếu khiêm tốn, tự lập.Bình Học lên cao, học nghề: Học nghề lưu động, kỹ năng du lịch.訟Kiện tụng, giấy tờỞ thế yếu như khách; tránh tranh chấp, giải quyết nhanh gọn.Bất lợi Kiện tụng: Kiện ở nơi đất khách thì bất lợi; nhờ người địa phương am hiểu, chọn phương án gọn nhất.Bình Tranh chấp, hòa giải: Tránh tranh chấp nơi đất khách.Bình Thủ tục giấy tờ: Giữ kỹ giấy tờ tùy thân nơi đất khách.行Xuất hành, đi xaQuẻ chủ về xuất hành: đi được nhưng cẩn thận, giữ hành lý, giấy tờ.Thuận Đi xa, công tác: Đi được nhưng đồ đạc dễ thất lạc; giữ giấy tờ bên người, chia tiền ra nhiều chỗ.Bình Xuất ngoại, định cư: Đi xa lâu dài; khiêm tốn, hòa nhập.Bất lợi Đi đường, an toàn: Cẩn thận mất đồ, cháy nổ khi đi đường.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất khi đang đi đường, khó tìm; người đi xa còn lưu lạc.Bất lợi Tìm đồ thất lạc: Đồ mất khi đi đường, khó tìm.Bình Người đi xa, tin tức: Người đi xa còn lưu lạc, chưa ổn định.Bình Chờ kết quả: Kết quả đến chậm, còn lưu lạc.貴Quý nhân, quan hệLàm khách thì khiêm cung: lễ độ với người nơi mới, giữ người giúp việc trung thành, đừng kiêu ngạo.Bình Cầu người giúp, nhờ vả: Nhờ người địa phương giúp; khiêm tốn.Bình Bạn bè, đối tác: Bạn đường tạm thời; giữ chừng mực.Bất lợi Đề phòng tiểu nhân: Người lạ dễ lừa; giữ kỹ tài sản.謀Mưu sự, quyết địnhViệc nhỏ làm được, việc lớn chưa; như khách đường xa, giữ chính, cẩn trọng, đừng kiêu ngạo.Bình Kế hoạch, dự định: Kế hoạch nhỏ, ngắn hạn thì làm được.Bình Nên hay không nên: Nên làm việc nhỏ, việc lớn chờ ổn định.Bình Vận tháng tới: Tháng tới đi lại nhiều, ít ổn định.Sáu hàoSơ Lục 初六 Thất chínhCó ứng旅瑣瑣,斯其所取災。Lữ tỏa tỏa, tư kỳ sở thủ tai.Làm khách mà nhỏ nhen, vụn vặt, ti tiện — tự chuốc lấy tai họa.Lục Nhị 六二 Đắc chínhĐắc trungKhông ứng旅即次,懷其資,得童僕貞。Lữ tức thứ, hoài kỳ tư, đắc đồng bộc trinh.Lữ khách tìm được chỗ trọ, mang theo tiền, có người giúp việc trung thành. An ổn.Cửu Tam 九三 Đắc chínhKhông ứng旅焚其次,喪其童僕,貞厲。Lữ phần kỳ thứ, táng kỳ đồng bộc, trinh lệ.Lữ khách bị cháy chỗ trọ, mất người giúp việc — vì kiêu ngạo, cứng rắn. Nguy.Cửu Tứ 九四 Thất chínhCó ứng旅于處,得其資斧,我心不快。Lữ vu xử, đắc kỳ tư phủ, ngã tâm bất khoái.Tạm có chỗ ở, có tiền và rìu (phương tiện), nhưng lòng không vui — chưa đạt chí hướng.Lục Ngũ 六五 Thất chínhĐắc trungKhông ứng射雉一矢亡,終以譽命。Xạ trĩ nhất thỉ vong, chung dĩ dự mệnh.Bắn chim trĩ, mất một mũi tên — tốn chút công sức, nhưng cuối cùng được khen, được giao trọng trách.Thượng Cửu 上九 Thất chínhKhông ứng鳥焚其巢,旅人先笑後號咷。喪牛于易,凶。Điểu phần kỳ sào, lữ nhân tiên tiếu hậu hào đào. Táng ngưu vu dịch, hung.Chim bị cháy tổ; lữ khách trước cười sau khóc. Mất bò vì sơ ý — kiêu ngạo nên mất hết, xấu.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongTrạch Phong Đại QuáQuẻ thác, mặt đối lậpThủy Trạch TiếtQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaLôi Hỏa PhongLời khuyênLàm khách thì khiêm cung: giữ chính, cẩn trọng, đừng kiêu ngạo — việc nhỏ làm tốt là được.1CànThuần Càn乾2KhônThuần Khôn坤3TruânThủy Lôi Truân屯4MôngSơn Thủy Mông蒙5NhuThủy Thiên Nhu需6TụngThiên Thủy Tụng訟7SưĐịa Thủy Sư師8TỷThủy Địa Tỷ比9Tiểu SúcPhong Thiên Tiểu Súc小畜10LýThiên Trạch Lý履11TháiĐịa Thiên Thái泰12BĩThiên Địa Bĩ否13Đồng NhânThiên Hỏa Đồng Nhân同人14Đại HữuHỏa Thiên Đại Hữu大有15KhiêmĐịa Sơn Khiêm謙16DựLôi Địa Dự豫17TùyTrạch Lôi Tùy隨18CổSơn Phong Cổ蠱19LâmĐịa Trạch Lâm臨20QuánPhong Địa Quán觀21Phệ HạpHỏa Lôi Phệ Hạp噬嗑22BíSơn Hỏa Bí賁23BácSơn Địa Bác剝24PhụcĐịa Lôi Phục復25Vô VọngThiên Lôi Vô Vọng无妄26Đại SúcSơn Thiên Đại Súc大畜27DiSơn Lôi Di頤28Đại QuáTrạch Phong Đại Quá大過29KhảmThuần Khảm坎30LyThuần Ly離31HàmTrạch Sơn Hàm咸32HằngLôi Phong Hằng恆33ĐộnThiên Sơn Độn遯34Đại TrángLôi Thiên Đại Tráng大壯35TấnHỏa Địa Tấn晉36Minh DiĐịa Hỏa Minh Di明夷37Gia NhânPhong Hỏa Gia Nhân家人38KhuêHỏa Trạch Khuê睽39KiểnThủy Sơn Kiển蹇40GiảiLôi Thủy Giải解41TổnSơn Trạch Tổn損42ÍchPhong Lôi Ích益43QuảiTrạch Thiên Quải夬44CấuThiên Phong Cấu姤45TụyTrạch Địa Tụy萃46ThăngĐịa Phong Thăng升47KhốnTrạch Thủy Khốn困48TỉnhThủy Phong Tỉnh井49CáchTrạch Hỏa Cách革50ĐỉnhHỏa Phong Đỉnh鼎51ChấnThuần Chấn震52CấnThuần Cấn艮53TiệmPhong Sơn Tiệm漸54Quy MuộiLôi Trạch Quy Muội歸妹55PhongLôi Hỏa Phong豐56LữHỏa Sơn Lữ旅57TốnThuần Tốn巽58ĐoàiThuần Đoài兌59HoánPhong Thủy Hoán渙60TiếtThủy Trạch Tiết節61Trung PhuPhong Trạch Trung Phu中孚62Tiểu QuáLôi Sơn Tiểu Quá小過63Ký TếThủy Hỏa Ký Tế既濟64Vị TếHỏa Thủy Vị Tế未濟Quẻ đã gieo trên máy nàyXóa lịch sử
Đóng旅Quẻ số 56 trong 64 quẻHỏa Sơn Lữ火山旅Lữ khách – Xa nhà, tha hươngMức cát 2 trên 5☲ Thượng quái Ly: Hỏa, hành Hỏa, tính sáng sủa, văn minh, nương tựa☶ Hạ quái Cấn: Sơn, hành Thổ, tính dừng lại, tĩnh lặngThoán từ小亨,旅貞吉。Tiểu hanh, lữ trinh cát.Hanh thông nhỏ; người lữ khách giữ chính thì tốt.Đại tượng山上有火,旅;君子以明慎用刑,而不留獄。Sơn thượng hữu hỏa, Lữ; quân tử dĩ minh thận dụng hình, nhi bất lưu ngục.Trên núi có lửa cháy lan đi không dừng là tượng Lữ; người quân tử dùng hình phạt sáng suốt thận trọng, không giam giữ lâu.Tổng luậnLữ là người đi đường, kẻ tha hương: lửa cháy trên núi, đi mãi không dừng. Thời này mình như khách ở nơi lạ — không có gốc rễ, không có quyền thế, phải nương nhờ. Chỉ được việc nhỏ. Bí quyết làm khách: khiêm tốn, giữ chính, cẩn trọng, đừng kiêu ngạo hay quá thân mật; giữ tài sản và người giúp việc. Cũng là thời của dịch chuyển, thay đổi chỗ ở, công tác.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpCông việc không ổn định, thường di chuyển, làm việc xa; ở nơi mới thì khiêm tốn, cẩn thận.Bình Xin việc, ứng tuyển: Hợp việc làm xa nhà, công việc thời vụ, dự án ngắn; khiêm tốn ở nơi mới.Bất lợi Thăng tiến, cất nhắc: Vị trí chưa ổn định để thăng tiến; như khách ở nhờ.Bình Đổi việc, nghỉ việc: Đổi việc, đi làm xa có thể; nhưng mang tâm thế khách, cẩn trọng.商Kinh doanh, làm ănLàm ăn lưu động, buôn bán đường xa, du lịch, dịch vụ cho khách; không có gốc rễ nên chỉ lợi nhỏ, giữ chính và giữ tài sản.Bình Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp nhỏ, lưu động thì được.Bình Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác với người nơi khác; cẩn trọng.Bất lợi Mở rộng quy mô: Chưa nên mở rộng; đang thiếu nền.財Tài lộc, tiền bạcTài lộc nhỏ, tiền đến từ đi lại, buôn bán; giữ kỹ tiền bạc khi đi xa.Bình Thu nhập, tiền về: Thu nhập nhỏ từ đi lại, buôn bán.Bất lợi Đầu tư: Không đầu tư lớn; giữ tiền khi đi xa.Bất lợi Vay mượn, đòi nợ: Cho người lạ vay dễ mất, khó đòi.緣Tình duyênTình cảm xa cách, yêu xa, không ổn định; cần chân thành, giữ chừng mực.Bình Tìm duyên, tỏ tình: Gặp gỡ khi đi xa; quan hệ không ổn định.Bình Mối quan hệ hiện tại: Yêu xa, gặp ít; hẹn lịch gọi đều, giữ lời hứa nhỏ thì bớt chông chênh.Bình Người cũ, nối lại: Người cũ ở xa; khó nối lại lúc này.家Hôn nhân, gia đạoXa nhà, gia đình phân tán; người thân ở xa.Bình Cưới hỏi: Cưới hỏi xa quê; cần chuẩn bị chu đáo.Bình Vợ chồng: Vợ chồng xa nhau vì công việc; giữ liên lạc đều, hẹn lịch về rõ ràng.Bình Con cái: Con cái đi xa học tập, làm việc.宅Nhà cửa, đất đaiKhông ổn định chỗ ở: thuê nhà, ở trọ, chuyển chỗ; giữ giấy tờ, phòng hỏa hoạn.Bất lợi Mua nhà đất: Chưa nên mua; đang lưu động, chưa ổn định.Bình Bán, cho thuê: Bán nhanh nếu cần đi, chấp nhận giá vừa.Bình Xây sửa, chuyển nhà: Chuyển chỗ ở tạm thì được; phòng cháy.康Sức khỏeChú ý sức khỏe khi đi xa, ăn uống lạ, mệt mỏi; tim, mắt.Bình Bệnh tình: Bệnh do đi lại, đổi nước, ăn uống lạ; mang theo thuốc thông thường, giữ ấm.Bình Chữa trị: Điều trị xa nhà; tìm nơi uy tín.Bình Thai sản: Mẹ hạn chế đi xa, giữ sức khỏe.學Học hành, thi cửHọc xa nhà, du học; cần tự lập, khiêm tốn học hỏi.Bình Thi cử: Thi ở nơi lạ; chuẩn bị kỹ đường đi.Thuận Chọn trường, hồ sơ, du học: Du học, học xa nhà thuận nếu khiêm tốn, tự lập.Bình Học lên cao, học nghề: Học nghề lưu động, kỹ năng du lịch.訟Kiện tụng, giấy tờỞ thế yếu như khách; tránh tranh chấp, giải quyết nhanh gọn.Bất lợi Kiện tụng: Kiện ở nơi đất khách thì bất lợi; nhờ người địa phương am hiểu, chọn phương án gọn nhất.Bình Tranh chấp, hòa giải: Tránh tranh chấp nơi đất khách.Bình Thủ tục giấy tờ: Giữ kỹ giấy tờ tùy thân nơi đất khách.行Xuất hành, đi xaQuẻ chủ về xuất hành: đi được nhưng cẩn thận, giữ hành lý, giấy tờ.Thuận Đi xa, công tác: Đi được nhưng đồ đạc dễ thất lạc; giữ giấy tờ bên người, chia tiền ra nhiều chỗ.Bình Xuất ngoại, định cư: Đi xa lâu dài; khiêm tốn, hòa nhập.Bất lợi Đi đường, an toàn: Cẩn thận mất đồ, cháy nổ khi đi đường.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất khi đang đi đường, khó tìm; người đi xa còn lưu lạc.Bất lợi Tìm đồ thất lạc: Đồ mất khi đi đường, khó tìm.Bình Người đi xa, tin tức: Người đi xa còn lưu lạc, chưa ổn định.Bình Chờ kết quả: Kết quả đến chậm, còn lưu lạc.貴Quý nhân, quan hệLàm khách thì khiêm cung: lễ độ với người nơi mới, giữ người giúp việc trung thành, đừng kiêu ngạo.Bình Cầu người giúp, nhờ vả: Nhờ người địa phương giúp; khiêm tốn.Bình Bạn bè, đối tác: Bạn đường tạm thời; giữ chừng mực.Bất lợi Đề phòng tiểu nhân: Người lạ dễ lừa; giữ kỹ tài sản.謀Mưu sự, quyết địnhViệc nhỏ làm được, việc lớn chưa; như khách đường xa, giữ chính, cẩn trọng, đừng kiêu ngạo.Bình Kế hoạch, dự định: Kế hoạch nhỏ, ngắn hạn thì làm được.Bình Nên hay không nên: Nên làm việc nhỏ, việc lớn chờ ổn định.Bình Vận tháng tới: Tháng tới đi lại nhiều, ít ổn định.Sáu hàoSơ Lục 初六 Thất chínhCó ứng旅瑣瑣,斯其所取災。Lữ tỏa tỏa, tư kỳ sở thủ tai.Làm khách mà nhỏ nhen, vụn vặt, ti tiện — tự chuốc lấy tai họa.Lục Nhị 六二 Đắc chínhĐắc trungKhông ứng旅即次,懷其資,得童僕貞。Lữ tức thứ, hoài kỳ tư, đắc đồng bộc trinh.Lữ khách tìm được chỗ trọ, mang theo tiền, có người giúp việc trung thành. An ổn.Cửu Tam 九三 Đắc chínhKhông ứng旅焚其次,喪其童僕,貞厲。Lữ phần kỳ thứ, táng kỳ đồng bộc, trinh lệ.Lữ khách bị cháy chỗ trọ, mất người giúp việc — vì kiêu ngạo, cứng rắn. Nguy.Cửu Tứ 九四 Thất chínhCó ứng旅于處,得其資斧,我心不快。Lữ vu xử, đắc kỳ tư phủ, ngã tâm bất khoái.Tạm có chỗ ở, có tiền và rìu (phương tiện), nhưng lòng không vui — chưa đạt chí hướng.Lục Ngũ 六五 Thất chínhĐắc trungKhông ứng射雉一矢亡,終以譽命。Xạ trĩ nhất thỉ vong, chung dĩ dự mệnh.Bắn chim trĩ, mất một mũi tên — tốn chút công sức, nhưng cuối cùng được khen, được giao trọng trách.Thượng Cửu 上九 Thất chínhKhông ứng鳥焚其巢,旅人先笑後號咷。喪牛于易,凶。Điểu phần kỳ sào, lữ nhân tiên tiếu hậu hào đào. Táng ngưu vu dịch, hung.Chim bị cháy tổ; lữ khách trước cười sau khóc. Mất bò vì sơ ý — kiêu ngạo nên mất hết, xấu.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongTrạch Phong Đại QuáQuẻ thác, mặt đối lậpThủy Trạch TiếtQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaLôi Hỏa PhongLời khuyênLàm khách thì khiêm cung: giữ chính, cẩn trọng, đừng kiêu ngạo — việc nhỏ làm tốt là được.