易Gieo quẻ Kinh DịchTĩnh tâm, nghĩ rõ điều muốn hỏi rồi chọn một cách lập quẻ. Mỗi việc chỉ nên hỏi một lần.Việc muốn hỏi (chọn được nhiều việc)Tổng quát, chưa chọn việc cụ thểChọn việcChọn tối đa 6 việc. Mỗi việc được luận riêng theo quẻ chủ, quẻ hỗ, quẻ biến, phép chiêm Thể – Dụng và có chỉ số riêng. Không chọn thì quẻ được luận tổng quát cho đủ 13 lĩnh vực.官Công danh, sự nghiệpXin việc, ứng tuyểnThăng tiến, cất nhắcĐổi việc, nghỉ việc商Kinh doanh, làm ănKhởi nghiệp, khai trươngHợp tác, ký hợp đồngMở rộng quy mô財Tài lộc, tiền bạcThu nhập, tiền vềĐầu tưVay mượn, đòi nợ緣Tình duyênTìm duyên, tỏ tìnhMối quan hệ hiện tạiNgười cũ, nối lại家Hôn nhân, gia đạoCưới hỏiVợ chồngCon cái宅Nhà cửa, đất đaiMua nhà đấtBán, cho thuêXây sửa, chuyển nhà康Sức khỏeBệnh tìnhChữa trịThai sản學Học hành, thi cửThi cửChọn trường, hồ sơ, du họcHọc lên cao, học nghề訟Kiện tụng, giấy tờKiện tụngTranh chấp, hòa giảiThủ tục giấy tờ行Xuất hành, đi xaĐi xa, công tácXuất ngoại, định cưĐi đường, an toàn尋Tìm kiếm, tin tứcTìm đồ thất lạcNgười đi xa, tin tứcChờ kết quả貴Quý nhân, quan hệCầu người giúp, nhờ vảBạn bè, đối tácĐề phòng tiểu nhân謀Mưu sự, quyết địnhKế hoạch, dự địnhNên hay không nênVận tháng tớiChưa chọn việc nào.Bỏ chọn hếtXongGieo đồng xuMai Hoa theo giờTra cứu 64 quẻCầm ba đồng xu trong tay, tập trung vào điều muốn hỏi rồi gieo sáu lần. Mỗi lần gieo lập một hào, từ hào 1 ở dưới cùng lên hào 6. Mặt ngửa (dương) tính 3, mặt sấp (âm) tính 2.陽陰陽陰陽陰Bấm “Gieo hào 1” để bắt đầu.Hào 6Hào 5Hào 4Hào 3Hào 2Hào 1Gieo hào 1Gieo nhanh các hào còn lạiGieo lại từ đầuGieo ngẫu nhiên sáu hàoLập quẻ theo thời điểm khởi tâm muốn hỏi, theo phép của Thiệu Khang Tiết: lấy số Chi năm cộng tháng và ngày âm lịch chia 8 ra thượng quái; cộng thêm số Chi giờ chia 8 ra hạ quái; tổng chia 6 ra hào động.Thời điểm lập quẻLập quẻ theo thời gianTìm quẻThượng quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaHạ quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaĐóng鼎Quẻ số 50 trong 64 quẻHỏa Phong Đỉnh火風鼎Cái vạc – Ổn định cái mới, nuôi hiềnMức cát 5 trên 5☲ Thượng quái Ly: Hỏa, hành Hỏa, tính sáng sủa, văn minh, nương tựa☴ Hạ quái Tốn: Phong, hành Mộc, tính thuận theo, thâm nhậpThoán từ元吉,亨。Nguyên cát, hanh.Rất tốt lành, hanh thông.Đại tượng木上有火,鼎;君子以正位凝命。Mộc thượng hữu hỏa, Đỉnh; quân tử dĩ chính vị ngưng mệnh.Gỗ trên có lửa, nấu chín thức ăn trong vạc là tượng Đỉnh; người quân tử giữ ngay vị trí, củng cố mệnh lệnh.Tổng luậnĐỉnh là cái vạc ba chân — biểu tượng quyền lực, sự ổn định và việc nuôi dưỡng người hiền. Sau Cách (bỏ cũ) đến Đỉnh (lập mới): xây dựng trật tự mới vững như vạc ba chân. Lửa nấu chín thức ăn: biến đổi nguyên liệu thô thành giá trị. Thời này rất tốt cho việc xây dựng, ổn định, trọng dụng nhân tài, đào tạo. Mỗi người đúng vị trí thì vạc vững.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpThăng tiến, được giao trọng trách, quyền lực; hợp xây dựng hệ thống, đào tạo người. Rất cát.Thuận Xin việc, ứng tuyển: Rất thuận: được nhận vào vị trí quan trọng, có quyền và trách nhiệm.Thuận Thăng tiến, cất nhắc: Thăng chức, được giao trọng trách; giữ đúng vị trí, đừng ôm quá sức.Thuận Đổi việc, nghỉ việc: Chuyển sang vị trí tốt hơn, được trọng dụng.商Kinh doanh, làm ănLập nền vững như vạc ba chân: xây hệ thống, trọng dụng nhân tài, đào tạo; hợp ẩm thực, chế biến, sản xuất.Thuận Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp vững vàng khi có đủ ba trụ: vốn, người, sản phẩm.Thuận Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác ba bên cân bằng, có lợi.Thuận Mở rộng quy mô: Mở rộng thuận khi nền móng đã vững.財Tài lộc, tiền bạcTài lộc thịnh, nền tảng vững; hợp đầu tư lâu dài, ngành ẩm thực, chế biến.Thuận Thu nhập, tiền về: Tài lộc thịnh, nền tảng tài chính vững.Thuận Đầu tư: Đầu tư dài hạn có lời, ổn định.Bình Vay mượn, đòi nợ: Cẩn thận gánh khoản vay quá sức như vạc gãy chân.緣Tình duyênTình cảm ổn định, chín muồi, hợp tiến tới hôn nhân; tam giác cần cân bằng.Thuận Tìm duyên, tỏ tình: Gặp người xứng đôi, chín chắn.Thuận Mối quan hệ hiện tại: Quan hệ chín muồi, gia đình hai bên thuận; tính ngày cưới được.Bình Người cũ, nối lại: Nối lại cần cân bằng lại vị trí mỗi người.家Hôn nhân, gia đạoGia đình vững vàng, hưng thịnh, có địa vị; nấu nướng, tiệc tùng vui vẻ.Thuận Cưới hỏi: Cưới hỏi đại cát, gia đình vững như vạc.Thuận Vợ chồng: Vợ chồng đúng vị trí, nhà vững chãi.Thuận Con cái: Con cái được nuôi dạy tốt, thành người.宅Nhà cửa, đất đaiNhà vững chãi, đủ đầy, bếp núc tốt; xây dựng, đặt nền móng mới thuận.Thuận Mua nhà đất: Mua nhà vững chắc, giá trị lâu dài.Thuận Bán, cho thuê: Bán được giá, giao dịch suôn sẻ.Thuận Xây sửa, chuyển nhà: Xây nhà mới, đặt móng rất tốt.康Sức khỏeSức khỏe tốt; chú ý ăn uống, tiêu hóa, tim mạch.Bình Bệnh tình: Bệnh do ăn uống; điều chỉnh bữa ăn, nấu nướng cẩn thận là đỡ, chú ý tiêu hóa, tim mạch.Thuận Chữa trị: Điều trị hiệu quả, gặp thuốc tốt.Thuận Thai sản: Thai kỳ đầy đủ, nuôi dưỡng tốt.學Học hành, thi cửHọc thành tài, thi cử đỗ cao; được trọng dụng sau khi học.Thuận Thi cử: Học thành tài, thi đỗ thứ hạng cao.Thuận Chọn trường, hồ sơ, du học: Hợp chọn trường danh tiếng, có thầy giỏi; học xong dễ được trọng dụng.Thuận Học lên cao, học nghề: Học nấu ăn, chế biến, quản trị rất hợp.訟Kiện tụng, giấy tờCó lợi, được người có quyền phân xử công minh.Thuận Kiện tụng: Người có quyền xử công bằng; trình bày đúng mực, hồ sơ chỉn chu là thắng.Thuận Tranh chấp, hòa giải: Hòa giải, cân bằng quyền lợi các bên.Thuận Thủ tục giấy tờ: Giấy tờ được duyệt, đúng quy trình.行Xuất hành, đi xaĐi xa thuận, được tiếp đón trọng thị.Thuận Đi xa, công tác: Công tác xa được tiếp đón trọng thị, có thể nhận thêm việc mới; nên đi.Thuận Xuất ngoại, định cư: Xuất ngoại thuận, được trọng dụng nơi đến.Thuận Đi đường, an toàn: Đi đường bình an, tiện nghi.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất ở gần bếp, chỗ nấu nướng; tìm được.Thuận Tìm đồ thất lạc: Đồ ở quanh bếp, bàn ăn, tủ chén; tìm được.Thuận Người đi xa, tin tức: Người đi xa ổn định, có tin tốt.Thuận Chờ kết quả: Kết quả tốt, đâu vào đấy.貴Quý nhân, quan hệTrọng dụng người hiền, mỗi người đúng chỗ; cương nhu điều hòa như vạc có quai vàng, đòn ngọc.Thuận Cầu người giúp, nhờ vả: Được người có quyền trọng dụng.Thuận Bạn bè, đối tác: Bạn bè, đối tác cân bằng, hỗ trợ nhau.Bình Đề phòng tiểu nhân: Kẻ ghen ghét không đến gần được nếu mình có thực lực.謀Mưu sự, quyết địnhLập cái mới cho vững như vạc ba chân: đúng người đúng chỗ, nuôi dưỡng nhân tài, củng cố nền móng.Thuận Kế hoạch, dự định: Kế hoạch xây dựng, lập nền nên làm.Thuận Nên hay không nên: Nên làm, rất tốt lành, hanh thông.Thuận Vận tháng tới: Tháng tới thịnh vượng, ổn định.Sáu hàoSơ Lục 初六 Thất chínhCó ứng鼎顛趾,利出否,得妾以其子,无咎。Đỉnh điên chỉ, lợi xuất bĩ, đắc thiếp dĩ kỳ tử, vô cữu.Vạc lật chân lên — để đổ cặn bẩn ra, có lợi. Như lấy thiếp mà được con; điều tưởng xấu hóa tốt, không lỗi.Cửu Nhị 九二 Thất chínhĐắc trungCó ứng鼎有實,我仇有疾,不我能即,吉。Đỉnh hữu thực, ngã cừu hữu tật, bất ngã năng tức, cát.Vạc có thức ăn — có thực lực; kẻ ghen ghét không đến gần hại được. Tốt.Cửu Tam 九三 Đắc chínhKhông ứng鼎耳革,其行塞,雉膏不食,方雨虧悔,終吉。Đỉnh nhĩ cách, kỳ hành tắc, trĩ cao bất thực, phương vũ khuy hối, chung cát.Quai vạc bị đổi, không nhấc lên được, thịt chim trĩ ngon mà không ai ăn. Tài chưa được dùng; mưa xuống, hối tan, cuối cùng tốt.Cửu Tứ 九四 Thất chínhCó ứng鼎折足,覆公餗,其形渥,凶。Đỉnh chiết túc, phúc công tốc, kỳ hình ốc, hung.Vạc gãy chân, đổ thức ăn của vua, bị phạt nặng. Dùng người không xứng, gánh việc quá sức — xấu.Lục Ngũ 六五 Thất chínhĐắc trungCó ứng鼎黃耳金鉉,利貞。Đỉnh hoàng nhĩ kim huyễn, lợi trinh.Vạc có quai vàng, đòn khiêng bằng kim — trung chính, kiên cố. Lợi giữ chính.Thượng Cửu 上九 Thất chínhKhông ứng鼎玉鉉,大吉,无不利。Đỉnh ngọc huyễn, đại cát, vô bất lợi.Vạc có đòn khiêng bằng ngọc — cương nhu điều hòa, hoàn mỹ. Rất tốt, không gì bất lợi.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongTrạch Thiên QuảiQuẻ thác, mặt đối lậpThủy Lôi TruânQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaTrạch Hỏa CáchLời khuyênLập cái mới cho vững như vạc ba chân: đúng người đúng chỗ, nuôi dưỡng nhân tài, củng cố nền móng.1CànThuần Càn乾2KhônThuần Khôn坤3TruânThủy Lôi Truân屯4MôngSơn Thủy Mông蒙5NhuThủy Thiên Nhu需6TụngThiên Thủy Tụng訟7SưĐịa Thủy Sư師8TỷThủy Địa Tỷ比9Tiểu SúcPhong Thiên Tiểu Súc小畜10LýThiên Trạch Lý履11TháiĐịa Thiên Thái泰12BĩThiên Địa Bĩ否13Đồng NhânThiên Hỏa Đồng Nhân同人14Đại HữuHỏa Thiên Đại Hữu大有15KhiêmĐịa Sơn Khiêm謙16DựLôi Địa Dự豫17TùyTrạch Lôi Tùy隨18CổSơn Phong Cổ蠱19LâmĐịa Trạch Lâm臨20QuánPhong Địa Quán觀21Phệ HạpHỏa Lôi Phệ Hạp噬嗑22BíSơn Hỏa Bí賁23BácSơn Địa Bác剝24PhụcĐịa Lôi Phục復25Vô VọngThiên Lôi Vô Vọng无妄26Đại SúcSơn Thiên Đại Súc大畜27DiSơn Lôi Di頤28Đại QuáTrạch Phong Đại Quá大過29KhảmThuần Khảm坎30LyThuần Ly離31HàmTrạch Sơn Hàm咸32HằngLôi Phong Hằng恆33ĐộnThiên Sơn Độn遯34Đại TrángLôi Thiên Đại Tráng大壯35TấnHỏa Địa Tấn晉36Minh DiĐịa Hỏa Minh Di明夷37Gia NhânPhong Hỏa Gia Nhân家人38KhuêHỏa Trạch Khuê睽39KiểnThủy Sơn Kiển蹇40GiảiLôi Thủy Giải解41TổnSơn Trạch Tổn損42ÍchPhong Lôi Ích益43QuảiTrạch Thiên Quải夬44CấuThiên Phong Cấu姤45TụyTrạch Địa Tụy萃46ThăngĐịa Phong Thăng升47KhốnTrạch Thủy Khốn困48TỉnhThủy Phong Tỉnh井49CáchTrạch Hỏa Cách革50ĐỉnhHỏa Phong Đỉnh鼎51ChấnThuần Chấn震52CấnThuần Cấn艮53TiệmPhong Sơn Tiệm漸54Quy MuộiLôi Trạch Quy Muội歸妹55PhongLôi Hỏa Phong豐56LữHỏa Sơn Lữ旅57TốnThuần Tốn巽58ĐoàiThuần Đoài兌59HoánPhong Thủy Hoán渙60TiếtThủy Trạch Tiết節61Trung PhuPhong Trạch Trung Phu中孚62Tiểu QuáLôi Sơn Tiểu Quá小過63Ký TếThủy Hỏa Ký Tế既濟64Vị TếHỏa Thủy Vị Tế未濟Quẻ đã gieo trên máy nàyXóa lịch sử
Đóng鼎Quẻ số 50 trong 64 quẻHỏa Phong Đỉnh火風鼎Cái vạc – Ổn định cái mới, nuôi hiềnMức cát 5 trên 5☲ Thượng quái Ly: Hỏa, hành Hỏa, tính sáng sủa, văn minh, nương tựa☴ Hạ quái Tốn: Phong, hành Mộc, tính thuận theo, thâm nhậpThoán từ元吉,亨。Nguyên cát, hanh.Rất tốt lành, hanh thông.Đại tượng木上有火,鼎;君子以正位凝命。Mộc thượng hữu hỏa, Đỉnh; quân tử dĩ chính vị ngưng mệnh.Gỗ trên có lửa, nấu chín thức ăn trong vạc là tượng Đỉnh; người quân tử giữ ngay vị trí, củng cố mệnh lệnh.Tổng luậnĐỉnh là cái vạc ba chân — biểu tượng quyền lực, sự ổn định và việc nuôi dưỡng người hiền. Sau Cách (bỏ cũ) đến Đỉnh (lập mới): xây dựng trật tự mới vững như vạc ba chân. Lửa nấu chín thức ăn: biến đổi nguyên liệu thô thành giá trị. Thời này rất tốt cho việc xây dựng, ổn định, trọng dụng nhân tài, đào tạo. Mỗi người đúng vị trí thì vạc vững.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpThăng tiến, được giao trọng trách, quyền lực; hợp xây dựng hệ thống, đào tạo người. Rất cát.Thuận Xin việc, ứng tuyển: Rất thuận: được nhận vào vị trí quan trọng, có quyền và trách nhiệm.Thuận Thăng tiến, cất nhắc: Thăng chức, được giao trọng trách; giữ đúng vị trí, đừng ôm quá sức.Thuận Đổi việc, nghỉ việc: Chuyển sang vị trí tốt hơn, được trọng dụng.商Kinh doanh, làm ănLập nền vững như vạc ba chân: xây hệ thống, trọng dụng nhân tài, đào tạo; hợp ẩm thực, chế biến, sản xuất.Thuận Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp vững vàng khi có đủ ba trụ: vốn, người, sản phẩm.Thuận Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác ba bên cân bằng, có lợi.Thuận Mở rộng quy mô: Mở rộng thuận khi nền móng đã vững.財Tài lộc, tiền bạcTài lộc thịnh, nền tảng vững; hợp đầu tư lâu dài, ngành ẩm thực, chế biến.Thuận Thu nhập, tiền về: Tài lộc thịnh, nền tảng tài chính vững.Thuận Đầu tư: Đầu tư dài hạn có lời, ổn định.Bình Vay mượn, đòi nợ: Cẩn thận gánh khoản vay quá sức như vạc gãy chân.緣Tình duyênTình cảm ổn định, chín muồi, hợp tiến tới hôn nhân; tam giác cần cân bằng.Thuận Tìm duyên, tỏ tình: Gặp người xứng đôi, chín chắn.Thuận Mối quan hệ hiện tại: Quan hệ chín muồi, gia đình hai bên thuận; tính ngày cưới được.Bình Người cũ, nối lại: Nối lại cần cân bằng lại vị trí mỗi người.家Hôn nhân, gia đạoGia đình vững vàng, hưng thịnh, có địa vị; nấu nướng, tiệc tùng vui vẻ.Thuận Cưới hỏi: Cưới hỏi đại cát, gia đình vững như vạc.Thuận Vợ chồng: Vợ chồng đúng vị trí, nhà vững chãi.Thuận Con cái: Con cái được nuôi dạy tốt, thành người.宅Nhà cửa, đất đaiNhà vững chãi, đủ đầy, bếp núc tốt; xây dựng, đặt nền móng mới thuận.Thuận Mua nhà đất: Mua nhà vững chắc, giá trị lâu dài.Thuận Bán, cho thuê: Bán được giá, giao dịch suôn sẻ.Thuận Xây sửa, chuyển nhà: Xây nhà mới, đặt móng rất tốt.康Sức khỏeSức khỏe tốt; chú ý ăn uống, tiêu hóa, tim mạch.Bình Bệnh tình: Bệnh do ăn uống; điều chỉnh bữa ăn, nấu nướng cẩn thận là đỡ, chú ý tiêu hóa, tim mạch.Thuận Chữa trị: Điều trị hiệu quả, gặp thuốc tốt.Thuận Thai sản: Thai kỳ đầy đủ, nuôi dưỡng tốt.學Học hành, thi cửHọc thành tài, thi cử đỗ cao; được trọng dụng sau khi học.Thuận Thi cử: Học thành tài, thi đỗ thứ hạng cao.Thuận Chọn trường, hồ sơ, du học: Hợp chọn trường danh tiếng, có thầy giỏi; học xong dễ được trọng dụng.Thuận Học lên cao, học nghề: Học nấu ăn, chế biến, quản trị rất hợp.訟Kiện tụng, giấy tờCó lợi, được người có quyền phân xử công minh.Thuận Kiện tụng: Người có quyền xử công bằng; trình bày đúng mực, hồ sơ chỉn chu là thắng.Thuận Tranh chấp, hòa giải: Hòa giải, cân bằng quyền lợi các bên.Thuận Thủ tục giấy tờ: Giấy tờ được duyệt, đúng quy trình.行Xuất hành, đi xaĐi xa thuận, được tiếp đón trọng thị.Thuận Đi xa, công tác: Công tác xa được tiếp đón trọng thị, có thể nhận thêm việc mới; nên đi.Thuận Xuất ngoại, định cư: Xuất ngoại thuận, được trọng dụng nơi đến.Thuận Đi đường, an toàn: Đi đường bình an, tiện nghi.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất ở gần bếp, chỗ nấu nướng; tìm được.Thuận Tìm đồ thất lạc: Đồ ở quanh bếp, bàn ăn, tủ chén; tìm được.Thuận Người đi xa, tin tức: Người đi xa ổn định, có tin tốt.Thuận Chờ kết quả: Kết quả tốt, đâu vào đấy.貴Quý nhân, quan hệTrọng dụng người hiền, mỗi người đúng chỗ; cương nhu điều hòa như vạc có quai vàng, đòn ngọc.Thuận Cầu người giúp, nhờ vả: Được người có quyền trọng dụng.Thuận Bạn bè, đối tác: Bạn bè, đối tác cân bằng, hỗ trợ nhau.Bình Đề phòng tiểu nhân: Kẻ ghen ghét không đến gần được nếu mình có thực lực.謀Mưu sự, quyết địnhLập cái mới cho vững như vạc ba chân: đúng người đúng chỗ, nuôi dưỡng nhân tài, củng cố nền móng.Thuận Kế hoạch, dự định: Kế hoạch xây dựng, lập nền nên làm.Thuận Nên hay không nên: Nên làm, rất tốt lành, hanh thông.Thuận Vận tháng tới: Tháng tới thịnh vượng, ổn định.Sáu hàoSơ Lục 初六 Thất chínhCó ứng鼎顛趾,利出否,得妾以其子,无咎。Đỉnh điên chỉ, lợi xuất bĩ, đắc thiếp dĩ kỳ tử, vô cữu.Vạc lật chân lên — để đổ cặn bẩn ra, có lợi. Như lấy thiếp mà được con; điều tưởng xấu hóa tốt, không lỗi.Cửu Nhị 九二 Thất chínhĐắc trungCó ứng鼎有實,我仇有疾,不我能即,吉。Đỉnh hữu thực, ngã cừu hữu tật, bất ngã năng tức, cát.Vạc có thức ăn — có thực lực; kẻ ghen ghét không đến gần hại được. Tốt.Cửu Tam 九三 Đắc chínhKhông ứng鼎耳革,其行塞,雉膏不食,方雨虧悔,終吉。Đỉnh nhĩ cách, kỳ hành tắc, trĩ cao bất thực, phương vũ khuy hối, chung cát.Quai vạc bị đổi, không nhấc lên được, thịt chim trĩ ngon mà không ai ăn. Tài chưa được dùng; mưa xuống, hối tan, cuối cùng tốt.Cửu Tứ 九四 Thất chínhCó ứng鼎折足,覆公餗,其形渥,凶。Đỉnh chiết túc, phúc công tốc, kỳ hình ốc, hung.Vạc gãy chân, đổ thức ăn của vua, bị phạt nặng. Dùng người không xứng, gánh việc quá sức — xấu.Lục Ngũ 六五 Thất chínhĐắc trungCó ứng鼎黃耳金鉉,利貞。Đỉnh hoàng nhĩ kim huyễn, lợi trinh.Vạc có quai vàng, đòn khiêng bằng kim — trung chính, kiên cố. Lợi giữ chính.Thượng Cửu 上九 Thất chínhKhông ứng鼎玉鉉,大吉,无不利。Đỉnh ngọc huyễn, đại cát, vô bất lợi.Vạc có đòn khiêng bằng ngọc — cương nhu điều hòa, hoàn mỹ. Rất tốt, không gì bất lợi.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongTrạch Thiên QuảiQuẻ thác, mặt đối lậpThủy Lôi TruânQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaTrạch Hỏa CáchLời khuyênLập cái mới cho vững như vạc ba chân: đúng người đúng chỗ, nuôi dưỡng nhân tài, củng cố nền móng.