易Gieo quẻ Kinh DịchTĩnh tâm, nghĩ rõ điều muốn hỏi rồi chọn một cách lập quẻ. Mỗi việc chỉ nên hỏi một lần.Việc muốn hỏi (chọn được nhiều việc)Tổng quát, chưa chọn việc cụ thểChọn việcChọn tối đa 6 việc. Mỗi việc được luận riêng theo quẻ chủ, quẻ hỗ, quẻ biến, phép chiêm Thể – Dụng và có chỉ số riêng. Không chọn thì quẻ được luận tổng quát cho đủ 13 lĩnh vực.官Công danh, sự nghiệpXin việc, ứng tuyểnThăng tiến, cất nhắcĐổi việc, nghỉ việc商Kinh doanh, làm ănKhởi nghiệp, khai trươngHợp tác, ký hợp đồngMở rộng quy mô財Tài lộc, tiền bạcThu nhập, tiền vềĐầu tưVay mượn, đòi nợ緣Tình duyênTìm duyên, tỏ tìnhMối quan hệ hiện tạiNgười cũ, nối lại家Hôn nhân, gia đạoCưới hỏiVợ chồngCon cái宅Nhà cửa, đất đaiMua nhà đấtBán, cho thuêXây sửa, chuyển nhà康Sức khỏeBệnh tìnhChữa trịThai sản學Học hành, thi cửThi cửChọn trường, hồ sơ, du họcHọc lên cao, học nghề訟Kiện tụng, giấy tờKiện tụngTranh chấp, hòa giảiThủ tục giấy tờ行Xuất hành, đi xaĐi xa, công tácXuất ngoại, định cưĐi đường, an toàn尋Tìm kiếm, tin tứcTìm đồ thất lạcNgười đi xa, tin tứcChờ kết quả貴Quý nhân, quan hệCầu người giúp, nhờ vảBạn bè, đối tácĐề phòng tiểu nhân謀Mưu sự, quyết địnhKế hoạch, dự địnhNên hay không nênVận tháng tớiChưa chọn việc nào.Bỏ chọn hếtXongGieo đồng xuMai Hoa theo giờTra cứu 64 quẻCầm ba đồng xu trong tay, tập trung vào điều muốn hỏi rồi gieo sáu lần. Mỗi lần gieo lập một hào, từ hào 1 ở dưới cùng lên hào 6. Mặt ngửa (dương) tính 3, mặt sấp (âm) tính 2.陽陰陽陰陽陰Bấm “Gieo hào 1” để bắt đầu.Hào 6Hào 5Hào 4Hào 3Hào 2Hào 1Gieo hào 1Gieo nhanh các hào còn lạiGieo lại từ đầuGieo ngẫu nhiên sáu hàoLập quẻ theo thời điểm khởi tâm muốn hỏi, theo phép của Thiệu Khang Tiết: lấy số Chi năm cộng tháng và ngày âm lịch chia 8 ra thượng quái; cộng thêm số Chi giờ chia 8 ra hạ quái; tổng chia 6 ra hào động.Thời điểm lập quẻLập quẻ theo thời gianTìm quẻThượng quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaHạ quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaĐóng萃Quẻ số 45 trong 64 quẻTrạch Địa Tụy澤地萃Tụ họp – Quy tụ nhân tâmMức cát 4 trên 5☱ Thượng quái Đoài: Trạch, hành Kim, tính vui vẻ, hòa duyệt, lời nói☷ Hạ quái Khôn: Địa, hành Thổ, tính nhu thuận, bao dungThoán từ亨。王假有廟,利見大人,亨,利貞。用大牲吉,利有攸往。Hanh. Vương cách hữu miếu, lợi kiến đại nhân, hanh, lợi trinh. Dụng đại sinh cát, lợi hữu du vãng.Hanh thông. Vua đến tông miếu, lợi gặp người tài đức, hanh thông, lợi giữ chính. Dùng lễ lớn thì tốt, lợi tiến hành việc.Đại tượng澤上於地,萃;君子以除戎器,戒不虞。Trạch thượng ư địa, Tụy; quân tử dĩ trừ nhung khí, giới bất ngu.Nước đầm tụ trên mặt đất là tượng Tụy; người quân tử sửa sang vũ khí, đề phòng việc bất ngờ.Tổng luậnTụy là tụ họp: nước tụ thành đầm, người tụ quanh người lãnh đạo có đức. Thời này hợp tập hợp lực lượng, tổ chức sự kiện, xây dựng cộng đồng, lễ nghi. Điều kiện: có trung tâm chính đáng, có lòng thành chung. Nơi đông người dễ sinh biến, nên phải luôn đề phòng việc bất ngờ, giữ trật tự.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpHợp tập hợp nhân sự, mở rộng đội ngũ, tổ chức hội nghị, sự kiện; được nhiều người ủng hộ.Thuận Xin việc, ứng tuyển: Nhiều cơ hội, nhiều nhà tuyển dụng; chọn nơi có người lãnh đạo tốt.Thuận Thăng tiến, cất nhắc: Được tập thể ủng hộ, giao vị trí trung tâm.Bình Đổi việc, nghỉ việc: Đổi sang tổ chức đông người, có trung tâm mạnh thì thuận.商Kinh doanh, làm ănThời tụ hội: khách hàng, nhân lực, vốn tụ về; hợp tổ chức sự kiện, gọi vốn, xây cộng đồng; nơi đông người phải phòng bất trắc.Thuận Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp gọi được vốn và người.Thuận Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác nhiều bên, liên minh thuận.Thuận Mở rộng quy mô: Mở rộng, tuyển thêm người thuận.財Tài lộc, tiền bạcTài lộc tụ về, nguồn thu đa dạng; hợp gọi vốn, huy động.Thuận Thu nhập, tiền về: Thu nhập về từ nhiều nguồn; gom lại một tài khoản, theo dõi kỹ.Bình Đầu tư: Đầu tư theo nhóm lớn được nếu có người dẫn dắt đáng tin.Thuận Vay mượn, đòi nợ: Huy động vốn, vay mượn thuận.緣Tình duyênDuyên gặp gỡ đến, dễ gặp người hợp qua bạn bè, tụ họp; hôn nhân tốt.Thuận Tìm duyên, tỏ tình: Duyên đến qua tụ họp, tiệc tùng, bạn bè.Thuận Mối quan hệ hiện tại: Quan hệ gắn kết, cùng ra mắt bạn bè.Bình Người cũ, nối lại: Có thể gặp lại người cũ trong buổi tụ họp.家Hôn nhân, gia đạoGia đình đoàn tụ, sum họp, lễ tết vui vẻ.Thuận Cưới hỏi: Cưới hỏi tụ họp đông vui, họ hàng đủ mặt.Thuận Vợ chồng: Vợ chồng vui vì nhà đông vui, họ hàng sum họp; cùng lo lễ tết chu đáo.Thuận Con cái: Họ hàng tụ về, lễ tết vui.宅Nhà cửa, đất đaiNhà đất nơi đông dân, gần trung tâm, gần nơi thờ tự thuận; giao dịch có nhiều người quan tâm.Thuận Mua nhà đất: Mua nhà khu đông đúc, nhiều tiện ích.Thuận Bán, cho thuê: Bán có nhiều người hỏi, dễ chốt.Thuận Xây sửa, chuyển nhà: Tân gia, tụ họp bạn bè vui vẻ.康Sức khỏeChú ý bệnh lây lan nơi đông người; ăn uống tiệc tùng điều độ.Bình Bệnh tình: Dễ lây bệnh nơi đông người, sau tiệc tùng; nghỉ ngơi, giữ vệ sinh thì lui.Thuận Chữa trị: Có nhiều chuyên gia hội chẩn, điều trị tốt.Thuận Thai sản: Gia đình tụ về chăm sóc mẹ chu đáo.學Học hành, thi cửHọc nhóm hiệu quả; thi cử khá.Thuận Thi cử: Học nhóm hiệu quả, cùng nhau tiến bộ.Thuận Chọn trường, hồ sơ, du học: Trường đông, môi trường sôi động.Thuận Học lên cao, học nghề: Học qua hội thảo, khóa học đông người rất tốt.訟Kiện tụng, giấy tờNhiều người liên quan, phức tạp; tìm người có uy tín đứng ra.Bình Kiện tụng: Nhiều bên dính vào; gom các bên lại một buổi, nhờ người lớn tuổi hoặc có chức vụ làm chủ tọa.Thuận Tranh chấp, hòa giải: Tụ họp các bên để hòa giải.Bình Thủ tục giấy tờ: Hồ sơ liên quan nhiều bên; chuẩn bị kỹ.行Xuất hành, đi xaĐi theo đoàn rất tốt; đề phòng mất cắp nơi đông người.Thuận Đi xa, công tác: Đi theo đoàn rất tốt, vui vẻ.Bình Xuất ngoại, định cư: Xuất ngoại theo đoàn, theo cộng đồng thì thuận.Bình Đi đường, an toàn: Bến xe, sân bay, chỗ đông người dễ mất đồ; giữ túi trước ngực, chia tiền ra.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất ở nơi tụ họp đông người; hỏi han sẽ thấy.Bình Tìm đồ thất lạc: Đồ để quên ở chỗ tụ tập như tiệc, buổi họp; hỏi người tổ chức hoặc nhóm chung.Thuận Người đi xa, tin tức: Người đi xa sắp về đoàn tụ.Thuận Chờ kết quả: Tin đến qua nhiều người, sớm rõ ràng.貴Quý nhân, quan hệMọi người tụ quanh người có đức; lòng thành thì lễ mọn cũng đủ; đông người phải phòng việc bất ngờ.Thuận Cầu người giúp, nhờ vả: Gặp người lãnh đạo, quý nhân dễ dàng.Thuận Bạn bè, đối tác: Bạn bè tụ về, vui vẻ đông đủ.Bình Đề phòng tiểu nhân: Đông người dễ lẫn kẻ xấu; giữ đồ đạc, lời nói.謀Mưu sự, quyết địnhTụ người bằng lòng thành và trung tâm chính đáng; đông người thì càng phải phòng bất trắc.Thuận Kế hoạch, dự định: Kế hoạch tập hợp lực lượng nên làm.Thuận Nên hay không nên: Nên làm, nhiều người hưởng ứng.Thuận Vận tháng tới: Tháng tới nhiều sự kiện, tụ họp.Sáu hàoSơ Lục 初六 Thất chínhCó ứng有孚不終,乃亂乃萃,若號,一握為笑,勿恤,往无咎。Hữu phu bất chung, nãi loạn nãi tụy, nhược hào, nhất ác vi tiếu, vật tuất, vãng vô cữu.Lòng tin không trọn, lúc rối lúc tụ. Nếu kêu gọi chân thành thì một cái bắt tay hóa tiếng cười; đừng lo, tiến tới không lỗi.Lục Nhị 六二 Đắc chínhĐắc trungCó ứng引吉,无咎,孚乃利用禴。Dẫn cát, vô cữu, phu nãi lợi dụng dược.Được dẫn dắt đến tụ họp, tốt, không lỗi; có lòng thành thì lễ đơn sơ cũng được chấp nhận.Lục Tam 六三 Thất chínhKhông ứng萃如嗟如,无攸利,往无咎,小吝。Tụy như ta như, vô du lợi, vãng vô cữu, tiểu lận.Muốn tụ mà than thở không ai đón, không lợi gì; chủ động đi tìm thì không lỗi, chỉ hơi ngượng.Cửu Tứ 九四 Thất chínhCó ứng大吉,无咎。Đại cát, vô cữu.Tụ họp được nhiều người, phải rất tốt mới không lỗi (vì ở vị trí dễ bị nghi lấn quyền).Cửu Ngũ 九五 Đắc chínhĐắc trungCó ứng萃有位,无咎。匪孚,元永貞,悔亡。Tụy hữu vị, vô cữu. Phỉ phu, nguyên vĩnh trinh, hối vong.Có vị trí để mọi người tụ về, không lỗi. Nếu chưa được tin hết thì giữ đức lớn bền lâu, hối sẽ tiêu tan.Thượng Lục 上六 Đắc chínhKhông ứng齎咨涕洟,无咎。Tê tư thế di, vô cữu.Than thở khóc lóc vì không tụ được với ai; biết lo buồn tự xét thì không lỗi.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongPhong Sơn TiệmQuẻ thác, mặt đối lậpSơn Thiên Đại SúcQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaĐịa Phong ThăngLời khuyênTụ người bằng lòng thành và trung tâm chính đáng; đông người thì càng phải phòng bất trắc.1CànThuần Càn乾2KhônThuần Khôn坤3TruânThủy Lôi Truân屯4MôngSơn Thủy Mông蒙5NhuThủy Thiên Nhu需6TụngThiên Thủy Tụng訟7SưĐịa Thủy Sư師8TỷThủy Địa Tỷ比9Tiểu SúcPhong Thiên Tiểu Súc小畜10LýThiên Trạch Lý履11TháiĐịa Thiên Thái泰12BĩThiên Địa Bĩ否13Đồng NhânThiên Hỏa Đồng Nhân同人14Đại HữuHỏa Thiên Đại Hữu大有15KhiêmĐịa Sơn Khiêm謙16DựLôi Địa Dự豫17TùyTrạch Lôi Tùy隨18CổSơn Phong Cổ蠱19LâmĐịa Trạch Lâm臨20QuánPhong Địa Quán觀21Phệ HạpHỏa Lôi Phệ Hạp噬嗑22BíSơn Hỏa Bí賁23BácSơn Địa Bác剝24PhụcĐịa Lôi Phục復25Vô VọngThiên Lôi Vô Vọng无妄26Đại SúcSơn Thiên Đại Súc大畜27DiSơn Lôi Di頤28Đại QuáTrạch Phong Đại Quá大過29KhảmThuần Khảm坎30LyThuần Ly離31HàmTrạch Sơn Hàm咸32HằngLôi Phong Hằng恆33ĐộnThiên Sơn Độn遯34Đại TrángLôi Thiên Đại Tráng大壯35TấnHỏa Địa Tấn晉36Minh DiĐịa Hỏa Minh Di明夷37Gia NhânPhong Hỏa Gia Nhân家人38KhuêHỏa Trạch Khuê睽39KiểnThủy Sơn Kiển蹇40GiảiLôi Thủy Giải解41TổnSơn Trạch Tổn損42ÍchPhong Lôi Ích益43QuảiTrạch Thiên Quải夬44CấuThiên Phong Cấu姤45TụyTrạch Địa Tụy萃46ThăngĐịa Phong Thăng升47KhốnTrạch Thủy Khốn困48TỉnhThủy Phong Tỉnh井49CáchTrạch Hỏa Cách革50ĐỉnhHỏa Phong Đỉnh鼎51ChấnThuần Chấn震52CấnThuần Cấn艮53TiệmPhong Sơn Tiệm漸54Quy MuộiLôi Trạch Quy Muội歸妹55PhongLôi Hỏa Phong豐56LữHỏa Sơn Lữ旅57TốnThuần Tốn巽58ĐoàiThuần Đoài兌59HoánPhong Thủy Hoán渙60TiếtThủy Trạch Tiết節61Trung PhuPhong Trạch Trung Phu中孚62Tiểu QuáLôi Sơn Tiểu Quá小過63Ký TếThủy Hỏa Ký Tế既濟64Vị TếHỏa Thủy Vị Tế未濟Quẻ đã gieo trên máy nàyXóa lịch sử
Đóng萃Quẻ số 45 trong 64 quẻTrạch Địa Tụy澤地萃Tụ họp – Quy tụ nhân tâmMức cát 4 trên 5☱ Thượng quái Đoài: Trạch, hành Kim, tính vui vẻ, hòa duyệt, lời nói☷ Hạ quái Khôn: Địa, hành Thổ, tính nhu thuận, bao dungThoán từ亨。王假有廟,利見大人,亨,利貞。用大牲吉,利有攸往。Hanh. Vương cách hữu miếu, lợi kiến đại nhân, hanh, lợi trinh. Dụng đại sinh cát, lợi hữu du vãng.Hanh thông. Vua đến tông miếu, lợi gặp người tài đức, hanh thông, lợi giữ chính. Dùng lễ lớn thì tốt, lợi tiến hành việc.Đại tượng澤上於地,萃;君子以除戎器,戒不虞。Trạch thượng ư địa, Tụy; quân tử dĩ trừ nhung khí, giới bất ngu.Nước đầm tụ trên mặt đất là tượng Tụy; người quân tử sửa sang vũ khí, đề phòng việc bất ngờ.Tổng luậnTụy là tụ họp: nước tụ thành đầm, người tụ quanh người lãnh đạo có đức. Thời này hợp tập hợp lực lượng, tổ chức sự kiện, xây dựng cộng đồng, lễ nghi. Điều kiện: có trung tâm chính đáng, có lòng thành chung. Nơi đông người dễ sinh biến, nên phải luôn đề phòng việc bất ngờ, giữ trật tự.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpHợp tập hợp nhân sự, mở rộng đội ngũ, tổ chức hội nghị, sự kiện; được nhiều người ủng hộ.Thuận Xin việc, ứng tuyển: Nhiều cơ hội, nhiều nhà tuyển dụng; chọn nơi có người lãnh đạo tốt.Thuận Thăng tiến, cất nhắc: Được tập thể ủng hộ, giao vị trí trung tâm.Bình Đổi việc, nghỉ việc: Đổi sang tổ chức đông người, có trung tâm mạnh thì thuận.商Kinh doanh, làm ănThời tụ hội: khách hàng, nhân lực, vốn tụ về; hợp tổ chức sự kiện, gọi vốn, xây cộng đồng; nơi đông người phải phòng bất trắc.Thuận Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp gọi được vốn và người.Thuận Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác nhiều bên, liên minh thuận.Thuận Mở rộng quy mô: Mở rộng, tuyển thêm người thuận.財Tài lộc, tiền bạcTài lộc tụ về, nguồn thu đa dạng; hợp gọi vốn, huy động.Thuận Thu nhập, tiền về: Thu nhập về từ nhiều nguồn; gom lại một tài khoản, theo dõi kỹ.Bình Đầu tư: Đầu tư theo nhóm lớn được nếu có người dẫn dắt đáng tin.Thuận Vay mượn, đòi nợ: Huy động vốn, vay mượn thuận.緣Tình duyênDuyên gặp gỡ đến, dễ gặp người hợp qua bạn bè, tụ họp; hôn nhân tốt.Thuận Tìm duyên, tỏ tình: Duyên đến qua tụ họp, tiệc tùng, bạn bè.Thuận Mối quan hệ hiện tại: Quan hệ gắn kết, cùng ra mắt bạn bè.Bình Người cũ, nối lại: Có thể gặp lại người cũ trong buổi tụ họp.家Hôn nhân, gia đạoGia đình đoàn tụ, sum họp, lễ tết vui vẻ.Thuận Cưới hỏi: Cưới hỏi tụ họp đông vui, họ hàng đủ mặt.Thuận Vợ chồng: Vợ chồng vui vì nhà đông vui, họ hàng sum họp; cùng lo lễ tết chu đáo.Thuận Con cái: Họ hàng tụ về, lễ tết vui.宅Nhà cửa, đất đaiNhà đất nơi đông dân, gần trung tâm, gần nơi thờ tự thuận; giao dịch có nhiều người quan tâm.Thuận Mua nhà đất: Mua nhà khu đông đúc, nhiều tiện ích.Thuận Bán, cho thuê: Bán có nhiều người hỏi, dễ chốt.Thuận Xây sửa, chuyển nhà: Tân gia, tụ họp bạn bè vui vẻ.康Sức khỏeChú ý bệnh lây lan nơi đông người; ăn uống tiệc tùng điều độ.Bình Bệnh tình: Dễ lây bệnh nơi đông người, sau tiệc tùng; nghỉ ngơi, giữ vệ sinh thì lui.Thuận Chữa trị: Có nhiều chuyên gia hội chẩn, điều trị tốt.Thuận Thai sản: Gia đình tụ về chăm sóc mẹ chu đáo.學Học hành, thi cửHọc nhóm hiệu quả; thi cử khá.Thuận Thi cử: Học nhóm hiệu quả, cùng nhau tiến bộ.Thuận Chọn trường, hồ sơ, du học: Trường đông, môi trường sôi động.Thuận Học lên cao, học nghề: Học qua hội thảo, khóa học đông người rất tốt.訟Kiện tụng, giấy tờNhiều người liên quan, phức tạp; tìm người có uy tín đứng ra.Bình Kiện tụng: Nhiều bên dính vào; gom các bên lại một buổi, nhờ người lớn tuổi hoặc có chức vụ làm chủ tọa.Thuận Tranh chấp, hòa giải: Tụ họp các bên để hòa giải.Bình Thủ tục giấy tờ: Hồ sơ liên quan nhiều bên; chuẩn bị kỹ.行Xuất hành, đi xaĐi theo đoàn rất tốt; đề phòng mất cắp nơi đông người.Thuận Đi xa, công tác: Đi theo đoàn rất tốt, vui vẻ.Bình Xuất ngoại, định cư: Xuất ngoại theo đoàn, theo cộng đồng thì thuận.Bình Đi đường, an toàn: Bến xe, sân bay, chỗ đông người dễ mất đồ; giữ túi trước ngực, chia tiền ra.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất ở nơi tụ họp đông người; hỏi han sẽ thấy.Bình Tìm đồ thất lạc: Đồ để quên ở chỗ tụ tập như tiệc, buổi họp; hỏi người tổ chức hoặc nhóm chung.Thuận Người đi xa, tin tức: Người đi xa sắp về đoàn tụ.Thuận Chờ kết quả: Tin đến qua nhiều người, sớm rõ ràng.貴Quý nhân, quan hệMọi người tụ quanh người có đức; lòng thành thì lễ mọn cũng đủ; đông người phải phòng việc bất ngờ.Thuận Cầu người giúp, nhờ vả: Gặp người lãnh đạo, quý nhân dễ dàng.Thuận Bạn bè, đối tác: Bạn bè tụ về, vui vẻ đông đủ.Bình Đề phòng tiểu nhân: Đông người dễ lẫn kẻ xấu; giữ đồ đạc, lời nói.謀Mưu sự, quyết địnhTụ người bằng lòng thành và trung tâm chính đáng; đông người thì càng phải phòng bất trắc.Thuận Kế hoạch, dự định: Kế hoạch tập hợp lực lượng nên làm.Thuận Nên hay không nên: Nên làm, nhiều người hưởng ứng.Thuận Vận tháng tới: Tháng tới nhiều sự kiện, tụ họp.Sáu hàoSơ Lục 初六 Thất chínhCó ứng有孚不終,乃亂乃萃,若號,一握為笑,勿恤,往无咎。Hữu phu bất chung, nãi loạn nãi tụy, nhược hào, nhất ác vi tiếu, vật tuất, vãng vô cữu.Lòng tin không trọn, lúc rối lúc tụ. Nếu kêu gọi chân thành thì một cái bắt tay hóa tiếng cười; đừng lo, tiến tới không lỗi.Lục Nhị 六二 Đắc chínhĐắc trungCó ứng引吉,无咎,孚乃利用禴。Dẫn cát, vô cữu, phu nãi lợi dụng dược.Được dẫn dắt đến tụ họp, tốt, không lỗi; có lòng thành thì lễ đơn sơ cũng được chấp nhận.Lục Tam 六三 Thất chínhKhông ứng萃如嗟如,无攸利,往无咎,小吝。Tụy như ta như, vô du lợi, vãng vô cữu, tiểu lận.Muốn tụ mà than thở không ai đón, không lợi gì; chủ động đi tìm thì không lỗi, chỉ hơi ngượng.Cửu Tứ 九四 Thất chínhCó ứng大吉,无咎。Đại cát, vô cữu.Tụ họp được nhiều người, phải rất tốt mới không lỗi (vì ở vị trí dễ bị nghi lấn quyền).Cửu Ngũ 九五 Đắc chínhĐắc trungCó ứng萃有位,无咎。匪孚,元永貞,悔亡。Tụy hữu vị, vô cữu. Phỉ phu, nguyên vĩnh trinh, hối vong.Có vị trí để mọi người tụ về, không lỗi. Nếu chưa được tin hết thì giữ đức lớn bền lâu, hối sẽ tiêu tan.Thượng Lục 上六 Đắc chínhKhông ứng齎咨涕洟,无咎。Tê tư thế di, vô cữu.Than thở khóc lóc vì không tụ được với ai; biết lo buồn tự xét thì không lỗi.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongPhong Sơn TiệmQuẻ thác, mặt đối lậpSơn Thiên Đại SúcQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaĐịa Phong ThăngLời khuyênTụ người bằng lòng thành và trung tâm chính đáng; đông người thì càng phải phòng bất trắc.