Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Gieo quẻ Kinh Dịch

Tĩnh tâm, nghĩ rõ điều muốn hỏi rồi chọn một cách lập quẻ. Mỗi việc chỉ nên hỏi một lần.

Việc muốn hỏi (chọn được nhiều việc)
Tổng quát, chưa chọn việc cụ thể

Chọn tối đa 6 việc. Mỗi việc được luận riêng theo quẻ chủ, quẻ hỗ, quẻ biến, phép chiêm Thể – Dụng và có chỉ số riêng. Không chọn thì quẻ được luận tổng quát cho đủ 13 lĩnh vực.

Công danh, sự nghiệp
Kinh doanh, làm ăn
Tài lộc, tiền bạc
Tình duyên
Hôn nhân, gia đạo
Nhà cửa, đất đai
Sức khỏe
Học hành, thi cử
Kiện tụng, giấy tờ
Xuất hành, đi xa
Tìm kiếm, tin tức
Quý nhân, quan hệ
Mưu sự, quyết định
Chưa chọn việc nào.

Cầm ba đồng xu trong tay, tập trung vào điều muốn hỏi rồi gieo sáu lần. Mỗi lần gieo lập một hào, từ hào 1 ở dưới cùng lên hào 6. Mặt ngửa (dương) tính 3, mặt sấp (âm) tính 2.

Lập quẻ theo thời điểm khởi tâm muốn hỏi, theo phép của Thiệu Khang Tiết: lấy số Chi năm cộng tháng và ngày âm lịch chia 8 ra thượng quái; cộng thêm số Chi giờ chia 8 ra hạ quái; tổng chia 6 ra hào động.

Quẻ số 58 trong 64 quẻ

Thuần Đoài

兌為澤

Đầm – Vui vẻ, hòa duyệt

Mức cát 4 trên 5
  • Thượng quái Đoài: Trạch, hành Kim, tính vui vẻ, hòa duyệt, lời nói
  • Hạ quái Đoài: Trạch, hành Kim, tính vui vẻ, hòa duyệt, lời nói

Thoán từ

亨,利貞。

Hanh, lợi trinh.

Hanh thông, lợi giữ chính.

Đại tượng

麗澤,兌;君子以朋友講習。

Lệ trạch, Đoài; quân tử dĩ bằng hữu giảng tập.

Hai đầm liền nhau, thấm nhuần lẫn nhau là tượng Đoài; người quân tử cùng bạn bè giảng giải, học tập.

Tổng luận

Đoài là đầm nước, là niềm vui, là lời nói. Hai đầm liền nhau: vui vẻ chia sẻ, giao lưu. Thời này thuận cho giao tiếp, đàm phán, quan hệ, kinh doanh dịch vụ, giảng dạy. Niềm vui chính đáng thì tốt — vui từ trong (cương trung) mà hòa ngoài (nhu ngoại). Cẩn thận niềm vui giả tạo, lời ngọt dụ dỗ, ham vui sa đà.

Luận theo 13 lĩnh vực

Công danh, sự nghiệp

Thuận lợi trong giao tiếp, bán hàng, giảng dạy, đàm phán; môi trường vui vẻ, hợp tác tốt.

  • Thuận Xin việc, ứng tuyển: Giao tiếp tốt, phỏng vấn vui vẻ, dễ được nhận; hợp vị trí bán hàng, giảng dạy, tư vấn.
  • Thuận Thăng tiến, cất nhắc: Môi trường vui vẻ, hợp tác; thăng tiến nhờ được lòng người.
  • Bình Đổi việc, nghỉ việc: Đổi việc vì vui thích được, nhưng tránh nghe lời dụ dỗ.
Kinh doanh, làm ăn

Thuận dịch vụ, ăn uống, giải trí, giáo dục, bán hàng; khách vui thì mua; giữ chữ tín, tránh hứa suông và lời ngọt dụ dỗ.

  • Thuận Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp ngành dịch vụ, giải trí, ăn uống thuận.
  • Thuận Hợp tác, ký hợp đồng: Đàm phán vui vẻ, dễ đạt thỏa thuận.
  • Bình Mở rộng quy mô: Mở rộng được; tránh vui quá hóa chủ quan.
Tài lộc, tiền bạc

Tài lộc tốt từ dịch vụ, ăn uống, giải trí, ăn nói; tránh hứa suông.

  • Thuận Thu nhập, tiền về: Thu nhập tốt từ nghề ăn nói, bán hàng, dịch vụ; giữ lời hứa với khách.
  • Bình Đầu tư: Đầu tư theo lời rủ rê dễ thua; giữ tỉnh táo.
  • Bình Vay mượn, đòi nợ: Vay mượn bạn bè thuận nhưng phải rõ ràng.
Tình duyên

Tình cảm vui vẻ, ngọt ngào, hợp gặp gỡ; nhưng cẩn thận lời đường mật.

  • Thuận Tìm duyên, tỏ tình: Hẹn hò ngọt ngào, vui vẻ, hợp nhau.
  • Thuận Mối quan hệ hiện tại: Tình cảm vui vẻ, hòa hợp, nhiều tiếng cười.
  • Bình Người cũ, nối lại: Người cũ dỗ ngọt; xét xem có thật lòng không.
Hôn nhân, gia đạo

Gia đình vui vẻ, nhiều tiếng cười; có tiệc tùng, hỷ sự.

  • Thuận Cưới hỏi: Cưới hỏi vui vẻ, nhà có hỷ sự.
  • Thuận Vợ chồng: Gia đình nhiều tiếng cười, êm ấm.
  • Bình Con cái: Con gái út có việc vui, cần quan tâm.
Nhà cửa, đất đai

Nhà gần hồ, nước, hướng Tây; giao dịch vui vẻ, thương lượng dễ.

  • Thuận Mua nhà đất: Mua nhà thuận, thương lượng dễ dàng.
  • Thuận Bán, cho thuê: Bán nhanh, khách vui vẻ chốt.
  • Thuận Xây sửa, chuyển nhà: Tân gia vui vẻ, bạn bè tụ họp.
Sức khỏe

Chú ý miệng, răng, họng, phổi; ăn uống vui quá đà.

  • Bình Bệnh tình: Bệnh ở miệng, răng, họng; tiệc tùng vui quá dễ sinh bệnh, ăn uống chừng mực.
  • Thuận Chữa trị: Điều trị thuận, tinh thần lạc quan giúp mau khỏi.
  • Thuận Thai sản: Thai kỳ vui vẻ, mẹ lạc quan.
Học hành, thi cử

Học nhóm, thảo luận rất hiệu quả; thi vấn đáp thuận lợi.

  • Thuận Thi cử: Thi vấn đáp, thuyết trình rất thuận; luyện nói trước với bạn.
  • Thuận Chọn trường, hồ sơ, du học: Chọn trường có môi trường vui, cởi mở.
  • Thuận Học lên cao, học nghề: Thi vấn đáp, thuyết trình thuận lợi.
Kiện tụng, giấy tờ

Nên đàm phán, thương lượng vui vẻ; dễ hòa giải.

  • Thuận Kiện tụng: Ngồi lại nói chuyện vui vẻ là hòa được; lời lẽ khéo léo giúp mình hơn đơn từ.
  • Thuận Tranh chấp, hòa giải: Nói chuyện cởi mở, mâu thuẫn tan.
  • Bình Thủ tục giấy tờ: Trình bày rõ ràng thì thủ tục thuận.
Xuất hành, đi xa

Đi chơi, du lịch vui; hướng Tây thuận.

  • Thuận Đi xa, công tác: Công tác kết hợp gặp gỡ khách hàng, giao lưu đều vui và được việc; ăn nói khéo là lợi thế.
  • Bình Xuất ngoại, định cư: Xuất ngoại vui nhưng cần tính kỹ.
  • Thuận Đi đường, an toàn: Đi đường vui vẻ, bình an.
Tìm kiếm, tin tức

Vật mất ở nơi vui chơi, gần nước, hướng Tây; dễ tìm.

  • Thuận Tìm đồ thất lạc: Đồ để quên ở chỗ vui chơi, quán ăn, gần nước; quay lại hỏi chủ quán sẽ thấy.
  • Thuận Người đi xa, tin tức: Người đi xa vui vẻ, sắp có tin.
  • Thuận Chờ kết quả: Tin vui đến, kết quả như ý muốn.
Quý nhân, quan hệ

Vui từ bên trong, hòa với bên ngoài; cùng bạn bè giảng tập, học hỏi; tránh xu nịnh và người dụ dỗ.

  • Thuận Cầu người giúp, nhờ vả: Nhờ vả bằng lời lẽ khéo léo, chân thành thì được.
  • Thuận Bạn bè, đối tác: Bạn bè vui vẻ, cùng học hỏi.
  • Bất lợi Đề phòng tiểu nhân: Cẩn thận người nịnh bợ, dụ dỗ lôi kéo.
Mưu sự, quyết định

Vui từ bên trong, hòa với bên ngoài; giao lưu học hỏi chân thành, tránh niềm vui giả và lời ngọt dụ dỗ.

  • Thuận Kế hoạch, dự định: Kế hoạch giao tiếp, đàm phán nên làm.
  • Thuận Nên hay không nên: Nên làm, giữ niềm vui chân thành.
  • Thuận Vận tháng tới: Tháng tới vui vẻ, nhiều gặp gỡ.

Sáu hào

  1. Sơ Cửu 初九 Đắc chínhKhông ứng

    和兌,吉。

    Hòa đoài, cát.

    Vui vẻ hòa nhã, không thiên tư — tốt.

  2. Cửu Nhị 九二 Thất chínhĐắc trungKhông ứng

    孚兌,吉,悔亡。

    Phu đoài, cát, hối vong.

    Vui bằng lòng thành tín — tốt, hối tiêu tan.

  3. Lục Tam 六三 Thất chínhKhông ứng

    來兌,凶。

    Lai đoài, hung.

    Đến tìm niềm vui bằng cách xu nịnh, chiều lòng người — xấu.

  4. Cửu Tứ 九四 Thất chínhKhông ứng

    商兌未寧,介疾有喜。

    Thương đoài vị ninh, giới tật hữu hỷ.

    Cân nhắc giữa các niềm vui, lòng chưa yên; dứt khoát tránh điều xấu thì có tin vui.

  5. Cửu Ngũ 九五 Đắc chínhĐắc trungKhông ứng

    孚于剝,有厲。

    Phu vu bác, hữu lệ.

    Tin vào kẻ tiểu nhân đang bào mòn mình — có nguy. Cảnh giác lời ngọt.

  6. Thượng Lục 上六 Đắc chínhKhông ứng

    引兌。

    Dẫn đoài.

    Dụ dỗ, lôi kéo người khác vào niềm vui — chưa sáng sủa, cần cẩn trọng.

Quẻ liên quan

Lời khuyên

Vui từ bên trong, hòa với bên ngoài; giao lưu học hỏi chân thành, tránh niềm vui giả và lời ngọt dụ dỗ.