Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Gieo quẻ Kinh Dịch

Tĩnh tâm, nghĩ rõ điều muốn hỏi rồi chọn một cách lập quẻ. Mỗi việc chỉ nên hỏi một lần.

Việc muốn hỏi (chọn được nhiều việc)
Tổng quát, chưa chọn việc cụ thể

Chọn tối đa 6 việc. Mỗi việc được luận riêng theo quẻ chủ, quẻ hỗ, quẻ biến, phép chiêm Thể – Dụng và có chỉ số riêng. Không chọn thì quẻ được luận tổng quát cho đủ 13 lĩnh vực.

Công danh, sự nghiệp
Kinh doanh, làm ăn
Tài lộc, tiền bạc
Tình duyên
Hôn nhân, gia đạo
Nhà cửa, đất đai
Sức khỏe
Học hành, thi cử
Kiện tụng, giấy tờ
Xuất hành, đi xa
Tìm kiếm, tin tức
Quý nhân, quan hệ
Mưu sự, quyết định
Chưa chọn việc nào.

Cầm ba đồng xu trong tay, tập trung vào điều muốn hỏi rồi gieo sáu lần. Mỗi lần gieo lập một hào, từ hào 1 ở dưới cùng lên hào 6. Mặt ngửa (dương) tính 3, mặt sấp (âm) tính 2.

Lập quẻ theo thời điểm khởi tâm muốn hỏi, theo phép của Thiệu Khang Tiết: lấy số Chi năm cộng tháng và ngày âm lịch chia 8 ra thượng quái; cộng thêm số Chi giờ chia 8 ra hạ quái; tổng chia 6 ra hào động.

Quẻ số 51 trong 64 quẻ

Thuần Chấn

震為雷

Sấm sét – Chấn động, thức tỉnh

Mức cát 3 trên 5
  • Thượng quái Chấn: Lôi, hành Mộc, tính chuyển động, khởi phát
  • Hạ quái Chấn: Lôi, hành Mộc, tính chuyển động, khởi phát

Thoán từ

亨。震來虩虩,笑言啞啞。震驚百里,不喪匕鬯。

Hanh. Chấn lai khích khích, tiếu ngôn ách ách. Chấn kinh bách lý, bất táng chủy sưởng.

Hanh thông. Sấm đến làm người run sợ, rồi sau lại cười nói vui vẻ. Sấm vang chấn động trăm dặm mà người chủ tế không đánh rơi muỗng rượu thiêng.

Đại tượng

洊雷,震;君子以恐懼修省。

Tiến lôi, Chấn; quân tử dĩ khủng cụ tu tỉnh.

Sấm nổ liên tiếp là tượng Chấn; người quân tử nhân lúc sợ hãi mà tu sửa, tự xét mình.

Tổng luận

Chấn là sấm sét, chấn động: biến cố bất ngờ ập đến, gây hoảng sợ. Nhưng quẻ vẫn "hanh" — chấn động là để thức tỉnh, nhắc nhở. Người có bản lĩnh giữ được bình tĩnh giữa sấm sét, không đánh rơi những gì quan trọng; sau cơn sợ là tiếng cười. Thời này có thể có tin bất ngờ, biến động; hãy tự xét mình, sửa lỗi, giữ vững tâm.

Luận theo 13 lĩnh vực

Công danh, sự nghiệp

Có biến động bất ngờ: thay đổi nhân sự, tin sốc; giữ bình tĩnh sẽ vượt qua, thậm chí có cơ hội mới.

  • Bình Xin việc, ứng tuyển: Có tin bất ngờ từ nơi ứng tuyển; giữ bình tĩnh khi phỏng vấn áp lực.
  • Bình Thăng tiến, cất nhắc: Biến động nhân sự bất ngờ có thể mở ra cơ hội; bình tĩnh nắm lấy.
  • Bình Đổi việc, nghỉ việc: Biến cố khiến phải đổi việc; đừng hoảng, sau sợ hãi là cơ hội.
Kinh doanh, làm ăn

Thị trường biến động mạnh, tin sốc bất ngờ; bình tĩnh, giữ thứ cốt lõi, tự xét lại cách làm; sau cơn sấm là cơ hội.

  • Bình Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp trong biến động cần bản lĩnh vững.
  • Bình Hợp tác, ký hợp đồng: Đối tác có biến động bất ngờ; kiểm tra lại.
  • Bình Mở rộng quy mô: Chưa mở rộng khi thị trường còn rung lắc.
Tài lộc, tiền bạc

Thị trường biến động mạnh; không hoảng loạn bán tháo, giữ những gì cốt lõi.

  • Bình Thu nhập, tiền về: Có biến động tiền bạc bất ngờ, mất rồi khoảng bảy ngày được lại.
  • Bất lợi Đầu tư: Thị trường biến động mạnh; không bán tháo hoảng loạn, cũng không mua đuổi.
  • Bình Vay mượn, đòi nợ: Khoản vay bất ngờ đến hạn; chuẩn bị trước.
Tình duyên

Có tin bất ngờ, cãi vã, sóng gió; bình tĩnh thì qua, sau đó hiểu nhau hơn.

  • Bình Tìm duyên, tỏ tình: Gặp gỡ gây chấn động cảm xúc; giữ tỉnh táo.
  • Bình Mối quan hệ hiện tại: Một chuyện bất ngờ làm cả hai giật mình; đừng quyết định lúc đang hoảng, đợi lắng rồi nói.
  • Bình Người cũ, nối lại: Người cũ xuất hiện bất ngờ gây xáo động.
Hôn nhân, gia đạo

Nhà có việc bất ngờ, làm cả nhà lo; sau đó yên ổn.

  • Bình Cưới hỏi: Cưới hỏi có biến cố nhỏ; người thân có lời trách.
  • Bình Vợ chồng: Có việc bất ngờ làm cả nhà lo; bình tĩnh xử lý.
  • Bình Con cái: Con trai trưởng có việc lớn; gia đình hỗ trợ.
Nhà cửa, đất đai

Nhà cửa có sự cố bất ngờ như sấm sét, chập điện, rung chấn; kiểm tra an toàn, chống sét.

  • Bình Mua nhà đất: Mua nhà cần kiểm tra kết cấu, chống sét.
  • Bình Bán, cho thuê: Giao dịch có biến động bất ngờ, giữ bình tĩnh.
  • Bình Xây sửa, chuyển nhà: Sửa nhà, kiểm tra điện, chống sét.
Sức khỏe

Đề phòng hoảng sợ, hồi hộp, thần kinh, gan, chân; tai nạn bất ngờ.

  • Bình Bệnh tình: Dễ hồi hộp, mất ngủ sau một cú sốc; tập thở, bớt cà phê, đi khám nếu tim đập nhanh kéo dài.
  • Bình Chữa trị: Có thể có biến chứng bất ngờ; theo dõi sát.
  • Bình Thai sản: Mẹ tránh hoảng sợ, giữ bình tĩnh.
Học hành, thi cử

Kết quả gây bất ngờ; giữ tâm lý vững khi thi.

  • Bình Thi cử: Đề thi có thể bất ngờ; giữ bình tĩnh, câu khó để sau, không hoảng.
  • Bình Chọn trường, hồ sơ, du học: Có thay đổi bất ngờ về trường, lịch học.
  • Thuận Học lên cao, học nghề: Bị đánh thức, tự xét lại nên học tiến bộ.
Kiện tụng, giấy tờ

Vụ việc bùng phát, gây chấn động; giữ bình tĩnh, chuẩn bị chứng cứ.

  • Bình Kiện tụng: Bị kiện bất ngờ thì đừng hoảng; qua cú sốc ban đầu, mình vẫn có thời gian chuẩn bị.
  • Bình Tranh chấp, hòa giải: Sấm chưa đến mình mà đến hàng xóm; phòng trước thì không lỗi.
  • Bình Thủ tục giấy tờ: Quy định thay đổi bất ngờ; cập nhật kịp thời.
Xuất hành, đi xa

Đi xa có thể gặp sự cố bất ngờ; cẩn thận nhưng không cần lo quá.

  • Bình Đi xa, công tác: Chuyến đi có thể đổi lịch đột ngột, trễ chuyến; mang theo phương án dự phòng là yên.
  • Bình Xuất ngoại, định cư: Kế hoạch xuất ngoại có biến động bất ngờ.
  • Bất lợi Đi đường, an toàn: Đề phòng va chạm bất ngờ, giật mình mất lái.
Tìm kiếm, tin tức

Vật mất do sơ ý lúc hoảng; tìm lại được sau vài ngày (khoảng bảy ngày).

  • Thuận Tìm đồ thất lạc: Đồ mất do hoảng loạn, khoảng bảy ngày sẽ tìm lại.
  • Bình Người đi xa, tin tức: Người đi xa có tin gây chấn động.
  • Bình Chờ kết quả: Tin bất ngờ đến, gây xôn xao một lúc.
Quý nhân, quan hệ

Biến cố khiến lộ ra ai thật lòng; giữ bình tĩnh, tự xét mình, không đánh rơi điều quan trọng.

  • Bình Cầu người giúp, nhờ vả: Nhờ vả lúc biến động thì khó; chờ ổn lại.
  • Bình Bạn bè, đối tác: Bạn bè có biến cố; giúp đỡ lẫn nhau.
  • Bình Đề phòng tiểu nhân: Có người gây chuyện ầm ĩ; giữ bình tĩnh.
Mưu sự, quyết định

Sấm đến thì đừng mất bình tĩnh: tự xét, sửa mình, giữ chặt điều cốt lõi; sau sợ hãi là tiếng cười.

  • Bình Kế hoạch, dự định: Kế hoạch có thể bị xáo trộn; chuẩn bị phương án dự phòng.
  • Bình Nên hay không nên: Nên làm nếu đủ bình tĩnh trước biến động.
  • Bình Vận tháng tới: Tháng tới có tin bất ngờ; bình tĩnh đón nhận.

Sáu hào

  1. Sơ Cửu 初九 Đắc chínhKhông ứng

    震來虩虩,後笑言啞啞,吉。

    Chấn lai khích khích, hậu tiếu ngôn ách ách, cát.

    Sấm đến run sợ, sau lại cười nói vui vẻ, tốt. Sợ mà biết cảnh giác thì hóa phúc.

  2. Lục Nhị 六二 Đắc chínhĐắc trungKhông ứng

    震來厲,億喪貝,躋于九陵,勿逐,七日得。

    Chấn lai lệ, ức táng bối, tê vu cửu lăng, vật trục, thất nhật đắc.

    Sấm đến nguy hiểm, có thể mất tiền của; lên chỗ cao tránh, đừng đuổi theo, bảy ngày sẽ được lại.

  3. Lục Tam 六三 Thất chínhKhông ứng

    震蘇蘇,震行无眚。

    Chấn tô tô, chấn hành vô sảnh.

    Sợ đến bủn rủn; nhân sợ mà hành động sửa đổi thì không có tai họa.

  4. Cửu Tứ 九四 Thất chínhKhông ứng

    震遂泥。

    Chấn toại nê.

    Sấm sa vào bùn — chấn động mà mất sức, sa lầy, không phát huy được.

  5. Lục Ngũ 六五 Thất chínhĐắc trungKhông ứng

    震往來厲,億无喪,有事。

    Chấn vãng lai lệ, ức vô táng, hữu sự.

    Sấm qua lại liên tục, nguy; nhưng giữ đạo trung thì không mất gì, vẫn giữ được việc.

  6. Thượng Lục 上六 Đắc chínhKhông ứng

    震索索,視矍矍,征凶。震不于其躬,于其鄰,无咎。婚媾有言。

    Chấn tác tác, thị quặc quặc, chinh hung. Chấn bất vu kỳ cung, vu kỳ lân, vô cữu. Hôn cấu hữu ngôn.

    Run rẩy, mắt nhìn hoảng loạn, hành động thì xấu. Sấm chưa đến mình mà đến hàng xóm, biết phòng trước thì không lỗi; nhưng người thân có lời trách.

Quẻ liên quan

Lời khuyên

Sấm đến thì đừng mất bình tĩnh: tự xét, sửa mình, giữ chặt điều cốt lõi — sau sợ hãi là tiếng cười.