易Gieo quẻ Kinh DịchTĩnh tâm, nghĩ rõ điều muốn hỏi rồi chọn một cách lập quẻ. Mỗi việc chỉ nên hỏi một lần.Việc muốn hỏi (chọn được nhiều việc)Tổng quát, chưa chọn việc cụ thểChọn việcChọn tối đa 6 việc. Mỗi việc được luận riêng theo quẻ chủ, quẻ hỗ, quẻ biến, phép chiêm Thể – Dụng và có chỉ số riêng. Không chọn thì quẻ được luận tổng quát cho đủ 13 lĩnh vực.官Công danh, sự nghiệpXin việc, ứng tuyểnThăng tiến, cất nhắcĐổi việc, nghỉ việc商Kinh doanh, làm ănKhởi nghiệp, khai trươngHợp tác, ký hợp đồngMở rộng quy mô財Tài lộc, tiền bạcThu nhập, tiền vềĐầu tưVay mượn, đòi nợ緣Tình duyênTìm duyên, tỏ tìnhMối quan hệ hiện tạiNgười cũ, nối lại家Hôn nhân, gia đạoCưới hỏiVợ chồngCon cái宅Nhà cửa, đất đaiMua nhà đấtBán, cho thuêXây sửa, chuyển nhà康Sức khỏeBệnh tìnhChữa trịThai sản學Học hành, thi cửThi cửChọn trường, hồ sơ, du họcHọc lên cao, học nghề訟Kiện tụng, giấy tờKiện tụngTranh chấp, hòa giảiThủ tục giấy tờ行Xuất hành, đi xaĐi xa, công tácXuất ngoại, định cưĐi đường, an toàn尋Tìm kiếm, tin tứcTìm đồ thất lạcNgười đi xa, tin tứcChờ kết quả貴Quý nhân, quan hệCầu người giúp, nhờ vảBạn bè, đối tácĐề phòng tiểu nhân謀Mưu sự, quyết địnhKế hoạch, dự địnhNên hay không nênVận tháng tớiChưa chọn việc nào.Bỏ chọn hếtXongGieo đồng xuMai Hoa theo giờTra cứu 64 quẻCầm ba đồng xu trong tay, tập trung vào điều muốn hỏi rồi gieo sáu lần. Mỗi lần gieo lập một hào, từ hào 1 ở dưới cùng lên hào 6. Mặt ngửa (dương) tính 3, mặt sấp (âm) tính 2.陽陰陽陰陽陰Bấm “Gieo hào 1” để bắt đầu.Hào 6Hào 5Hào 4Hào 3Hào 2Hào 1Gieo hào 1Gieo nhanh các hào còn lạiGieo lại từ đầuGieo ngẫu nhiên sáu hàoLập quẻ theo thời điểm khởi tâm muốn hỏi, theo phép của Thiệu Khang Tiết: lấy số Chi năm cộng tháng và ngày âm lịch chia 8 ra thượng quái; cộng thêm số Chi giờ chia 8 ra hạ quái; tổng chia 6 ra hào động.Thời điểm lập quẻLập quẻ theo thời gianTìm quẻThượng quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaHạ quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaĐóng坎Quẻ số 29 trong 64 quẻThuần Khảm坎為水Hiểm trùng trùng – Vượt hiểm bằng chữ tínMức cát 1 trên 5☵ Thượng quái Khảm: Thủy, hành Thủy, tính hiểm trở, hãm sâu☵ Hạ quái Khảm: Thủy, hành Thủy, tính hiểm trở, hãm sâuThoán từ習坎,有孚,維心亨,行有尚。Tập khảm, hữu phu, duy tâm hanh, hành hữu thượng.Hiểm nạn chồng chất. Có lòng tin thành thật thì trong lòng hanh thông; hành động sẽ được khen ngợi.Đại tượng水洊至,習坎;君子以常德行,習教事。Thủy tiến chí, Tập Khảm; quân tử dĩ thường đức hạnh, tập giáo sự.Nước chảy đến liên tiếp là tượng Tập Khảm; người quân tử giữ đức hạnh thường hằng, rèn luyện việc giáo hóa.Tổng luậnKhảm là hiểm, là hố sâu, là nước — hai lần hiểm chồng nhau. Đây là một trong bốn đại nạn quẻ (Khảm, Truân, Kiển, Khốn). Khó khăn liên tiếp, dễ bị cuốn vào vòng xoáy. Lời dạy: như nước chảy qua hiểm mà không mất bản tính, cứ chảy mãi rồi sẽ thoát. Giữ lòng thành, kiên định, học từ gian khó; đừng hoảng loạn hay làm liều.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpCông việc gặp nhiều trở ngại, rủi ro; không nên mạo hiểm thay đổi. Kiên trì, giữ chữ tín, từng bước vượt.Bất lợi Xin việc, ứng tuyển: Xin việc gặp nhiều trở ngại liên tiếp; giữ chữ tín, kiên trì từng bước.Bất lợi Thăng tiến, cất nhắc: Môi trường nhiều rủi ro, thăng tiến khó; giữ mình.Bất lợi Đổi việc, nghỉ việc: Đổi việc lúc này dễ sa vào chỗ hiểm hơn.商Kinh doanh, làm ănKinh doanh gặp hiểm nạn liên tiếp: dòng tiền tắc, rủi ro lừa đảo; giữ chữ tín, không mạo hiểm, tìm lối thoát từng bước nhỏ.Bất lợi Khởi nghiệp, khai trương: Không nên khởi nghiệp; hiểm nạn chồng chất.Bất lợi Hợp tác, ký hợp đồng: Cẩn thận hợp đồng có bẫy, đối tác không minh bạch.Bất lợi Mở rộng quy mô: Không mở rộng; chỉ cầu việc nhỏ để thoát hiểm.財Tài lộc, tiền bạcTài chính khó khăn, dễ mất tiền, bị lừa; tuyệt đối tránh đầu tư rủi ro, vay mượn.Bất lợi Thu nhập, tiền về: Thu nhập chập chờn, dễ dính lừa đảo; không chuyển tiền cho người lạ, không ký giấy tờ vội.Bất lợi Đầu tư: Không xuống tiền vào bất cứ dự án rủi ro nào; giữ tiền mặt, chờ qua cơn hiểm.Bất lợi Vay mượn, đòi nợ: Không vay mượn thêm; đòi nợ rất khó.緣Tình duyênTình cảm nhiều sóng gió, nghi ngờ, lừa dối; cần chân thành, cẩn trọng.Bất lợi Tìm duyên, tỏ tình: Dễ gặp người không thật lòng; cẩn trọng.Bất lợi Mối quan hệ hiện tại: Nhiều sóng gió, nghi ngờ; cần chân thành giữ nhau.Bất lợi Người cũ, nối lại: Nối lại dễ sa vào vòng lặp đau khổ cũ.家Hôn nhân, gia đạoGia đình gặp khó khăn liên tiếp; đoàn kết, giữ niềm tin để vượt qua.Bất lợi Cưới hỏi: Cưới hỏi gặp trắc trở liên tiếp; nên hoãn.Bình Vợ chồng: Vợ chồng cùng gặp khó liên tiếp; giữ lời hứa với nhau, đừng đổ lỗi lúc hoạn nạn.Bình Con cái: Con cái gặp khó; cha mẹ nên đồng hành.宅Nhà cửa, đất đaiNhà đất nhiều rủi ro: ngập nước, thấm dột, pháp lý mờ ám; không giao dịch lúc này.Bất lợi Mua nhà đất: Không nên mua; rủi ro pháp lý và kỹ thuật cao.Bất lợi Bán, cho thuê: Bán khó, dễ bị lừa đảo; cẩn thận đặt cọc.Bất lợi Xây sửa, chuyển nhà: Nhà thấp, dễ ngập, thấm; xử lý chống thấm trước.康Sức khỏeChú ý thận, tai, máu, hệ bài tiết; bệnh có thể nặng, cần chữa trị nghiêm túc.Bất lợi Bệnh tình: Bệnh có thể nặng hơn tưởng; khám chuyên khoa sớm, đặc biệt thận, máu, tai.Bình Chữa trị: Điều trị nghiêm túc, kiên trì, không bỏ dở.Bất lợi Thai sản: Cần theo dõi thai kỳ rất cẩn thận cùng bác sĩ.學Học hành, thi cửThi cử gặp khó, đề hiểm; ôn luyện kỹ càng, giữ bình tĩnh.Bất lợi Thi cử: Đề thi khó, dễ gặp sự cố; giữ bình tĩnh.Bất lợi Chọn trường, hồ sơ, du học: Hồ sơ nhiều trắc trở; chuẩn bị phương án khác.Bình Học lên cao, học nghề: Học từ gian khó, rèn luyện bền bỉ sẽ vững.訟Kiện tụng, giấy tờBất lợi, dễ sa lầy; tránh kiện tụng, tìm người giúp đỡ.Bất lợi Kiện tụng: Dễ sa lầy; tránh khởi kiện lúc này.Bất lợi Tranh chấp, hòa giải: Mâu thuẫn chồng chất; cần tìm người giúp.Bất lợi Thủ tục giấy tờ: Thủ tục phức tạp, dễ bị làm khó.行Xuất hành, đi xaKhông nên đi xa, đặc biệt đường thủy; rủi ro cao.Bất lợi Đi xa, công tác: Không nên đi xa; đường đi nhiều hiểm trở.Bất lợi Xuất ngoại, định cư: Không nên xuất ngoại lúc này; rủi ro cao.Bất lợi Đi đường, an toàn: Đường thủy, mưa lũ rất nguy hiểm; tránh đi.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất rơi vào chỗ sâu, chỗ nước, khó tìm; người đi xa gặp nạn hoặc bặt tin.Bất lợi Tìm đồ thất lạc: Đồ rơi vào chỗ sâu, chỗ có nước; khó tìm.Bất lợi Người đi xa, tin tức: Người đi xa đang gặp hiểm, khó liên lạc; nhờ cơ quan, người quen nơi đó hỏi thăm.Bất lợi Chờ kết quả: Tin xấu hoặc chưa có tin; chuẩn bị tinh thần.貴Quý nhân, quan hệGiữa hiểm nạn, chỉ lòng thành giữ được người; đi đường không chính thức, giản dị mà thành tâm đôi khi lại hiệu quả.Bình Cầu người giúp, nhờ vả: Nhờ vả bằng lòng thành giản dị, qua kênh không chính thức.Bình Bạn bè, đối tác: Bạn bè cùng hoạn nạn mới thấy ai thật lòng.Bất lợi Đề phòng tiểu nhân: Đề phòng lừa đảo, cạm bẫy từ người lạ.謀Mưu sự, quyết địnhNhư nước qua ghềnh: giữ lòng thành, kiên định chảy mãi; không liều lĩnh, không buông xuôi.Bất lợi Kế hoạch, dự định: Hoãn kế hoạch, chỉ nên cầu việc nhỏ.Bất lợi Nên hay không nên: Không nên làm; hiểm nạn còn ở phía trước.Bất lợi Vận tháng tới: Tháng tới nhiều hiểm trở; giữ an toàn là chính.Sáu hàoSơ Lục 初六 Thất chínhKhông ứng習坎,入于坎窞,凶。Tập khảm, nhập vu khảm đạm, hung.Trong hiểm lại sa vào hố sâu hơn — xấu. Không có năng lực mà lao vào hiểm.Cửu Nhị 九二 Thất chínhĐắc trungKhông ứng坎有險,求小得。Khảm hữu hiểm, cầu tiểu đắc.Ở trong hiểm, chỉ cầu được việc nhỏ. Từng bước nhỏ để thoát, đừng tham lớn.Lục Tam 六三 Thất chínhKhông ứng來之坎坎,險且枕,入于坎窞,勿用。Lai chi khảm khảm, hiểm thả chẩm, nhập vu khảm đạm, vật dụng.Tiến lui đều hiểm, nguy hiểm chồng lên nhau, sa vào hố sâu — đừng hành động.Lục Tứ 六四 Đắc chínhKhông ứng樽酒簋貳,用缶,納約自牖,終无咎。Tôn tửu quỹ nhị, dụng phẫu, nạp ước tự dũ, chung vô cữu.Một chén rượu, hai bát cơm, đồ dùng sơ sài, đưa lời giao ước qua cửa sổ. Lòng thành giản dị, đi đường không chính thức mà hiệu quả — cuối cùng không lỗi.Cửu Ngũ 九五 Đắc chínhĐắc trungKhông ứng坎不盈,祗既平,无咎。Khảm bất doanh, chi ký bình, vô cữu.Hố chưa đầy, nhưng nước sắp ngang bằng — sắp thoát hiểm. Không lỗi.Thượng Lục 上六 Đắc chínhKhông ứng係用徽纆,寘于叢棘,三歲不得,凶。Hệ dụng huy mặc, trí vu tùng cức, tam tuế bất đắc, hung.Bị trói bằng dây thừng, giam trong bụi gai, ba năm không thoát — xấu. Sai lầm lớn, khó gỡ.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongSơn Lôi DiQuẻ thác, mặt đối lậpThuần LyQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaThuần KhảmLời khuyênNhư nước qua ghềnh: giữ lòng thành, kiên định chảy mãi; không liều lĩnh, không buông xuôi.1CànThuần Càn乾2KhônThuần Khôn坤3TruânThủy Lôi Truân屯4MôngSơn Thủy Mông蒙5NhuThủy Thiên Nhu需6TụngThiên Thủy Tụng訟7SưĐịa Thủy Sư師8TỷThủy Địa Tỷ比9Tiểu SúcPhong Thiên Tiểu Súc小畜10LýThiên Trạch Lý履11TháiĐịa Thiên Thái泰12BĩThiên Địa Bĩ否13Đồng NhânThiên Hỏa Đồng Nhân同人14Đại HữuHỏa Thiên Đại Hữu大有15KhiêmĐịa Sơn Khiêm謙16DựLôi Địa Dự豫17TùyTrạch Lôi Tùy隨18CổSơn Phong Cổ蠱19LâmĐịa Trạch Lâm臨20QuánPhong Địa Quán觀21Phệ HạpHỏa Lôi Phệ Hạp噬嗑22BíSơn Hỏa Bí賁23BácSơn Địa Bác剝24PhụcĐịa Lôi Phục復25Vô VọngThiên Lôi Vô Vọng无妄26Đại SúcSơn Thiên Đại Súc大畜27DiSơn Lôi Di頤28Đại QuáTrạch Phong Đại Quá大過29KhảmThuần Khảm坎30LyThuần Ly離31HàmTrạch Sơn Hàm咸32HằngLôi Phong Hằng恆33ĐộnThiên Sơn Độn遯34Đại TrángLôi Thiên Đại Tráng大壯35TấnHỏa Địa Tấn晉36Minh DiĐịa Hỏa Minh Di明夷37Gia NhânPhong Hỏa Gia Nhân家人38KhuêHỏa Trạch Khuê睽39KiểnThủy Sơn Kiển蹇40GiảiLôi Thủy Giải解41TổnSơn Trạch Tổn損42ÍchPhong Lôi Ích益43QuảiTrạch Thiên Quải夬44CấuThiên Phong Cấu姤45TụyTrạch Địa Tụy萃46ThăngĐịa Phong Thăng升47KhốnTrạch Thủy Khốn困48TỉnhThủy Phong Tỉnh井49CáchTrạch Hỏa Cách革50ĐỉnhHỏa Phong Đỉnh鼎51ChấnThuần Chấn震52CấnThuần Cấn艮53TiệmPhong Sơn Tiệm漸54Quy MuộiLôi Trạch Quy Muội歸妹55PhongLôi Hỏa Phong豐56LữHỏa Sơn Lữ旅57TốnThuần Tốn巽58ĐoàiThuần Đoài兌59HoánPhong Thủy Hoán渙60TiếtThủy Trạch Tiết節61Trung PhuPhong Trạch Trung Phu中孚62Tiểu QuáLôi Sơn Tiểu Quá小過63Ký TếThủy Hỏa Ký Tế既濟64Vị TếHỏa Thủy Vị Tế未濟Quẻ đã gieo trên máy nàyXóa lịch sử
Đóng坎Quẻ số 29 trong 64 quẻThuần Khảm坎為水Hiểm trùng trùng – Vượt hiểm bằng chữ tínMức cát 1 trên 5☵ Thượng quái Khảm: Thủy, hành Thủy, tính hiểm trở, hãm sâu☵ Hạ quái Khảm: Thủy, hành Thủy, tính hiểm trở, hãm sâuThoán từ習坎,有孚,維心亨,行有尚。Tập khảm, hữu phu, duy tâm hanh, hành hữu thượng.Hiểm nạn chồng chất. Có lòng tin thành thật thì trong lòng hanh thông; hành động sẽ được khen ngợi.Đại tượng水洊至,習坎;君子以常德行,習教事。Thủy tiến chí, Tập Khảm; quân tử dĩ thường đức hạnh, tập giáo sự.Nước chảy đến liên tiếp là tượng Tập Khảm; người quân tử giữ đức hạnh thường hằng, rèn luyện việc giáo hóa.Tổng luậnKhảm là hiểm, là hố sâu, là nước — hai lần hiểm chồng nhau. Đây là một trong bốn đại nạn quẻ (Khảm, Truân, Kiển, Khốn). Khó khăn liên tiếp, dễ bị cuốn vào vòng xoáy. Lời dạy: như nước chảy qua hiểm mà không mất bản tính, cứ chảy mãi rồi sẽ thoát. Giữ lòng thành, kiên định, học từ gian khó; đừng hoảng loạn hay làm liều.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpCông việc gặp nhiều trở ngại, rủi ro; không nên mạo hiểm thay đổi. Kiên trì, giữ chữ tín, từng bước vượt.Bất lợi Xin việc, ứng tuyển: Xin việc gặp nhiều trở ngại liên tiếp; giữ chữ tín, kiên trì từng bước.Bất lợi Thăng tiến, cất nhắc: Môi trường nhiều rủi ro, thăng tiến khó; giữ mình.Bất lợi Đổi việc, nghỉ việc: Đổi việc lúc này dễ sa vào chỗ hiểm hơn.商Kinh doanh, làm ănKinh doanh gặp hiểm nạn liên tiếp: dòng tiền tắc, rủi ro lừa đảo; giữ chữ tín, không mạo hiểm, tìm lối thoát từng bước nhỏ.Bất lợi Khởi nghiệp, khai trương: Không nên khởi nghiệp; hiểm nạn chồng chất.Bất lợi Hợp tác, ký hợp đồng: Cẩn thận hợp đồng có bẫy, đối tác không minh bạch.Bất lợi Mở rộng quy mô: Không mở rộng; chỉ cầu việc nhỏ để thoát hiểm.財Tài lộc, tiền bạcTài chính khó khăn, dễ mất tiền, bị lừa; tuyệt đối tránh đầu tư rủi ro, vay mượn.Bất lợi Thu nhập, tiền về: Thu nhập chập chờn, dễ dính lừa đảo; không chuyển tiền cho người lạ, không ký giấy tờ vội.Bất lợi Đầu tư: Không xuống tiền vào bất cứ dự án rủi ro nào; giữ tiền mặt, chờ qua cơn hiểm.Bất lợi Vay mượn, đòi nợ: Không vay mượn thêm; đòi nợ rất khó.緣Tình duyênTình cảm nhiều sóng gió, nghi ngờ, lừa dối; cần chân thành, cẩn trọng.Bất lợi Tìm duyên, tỏ tình: Dễ gặp người không thật lòng; cẩn trọng.Bất lợi Mối quan hệ hiện tại: Nhiều sóng gió, nghi ngờ; cần chân thành giữ nhau.Bất lợi Người cũ, nối lại: Nối lại dễ sa vào vòng lặp đau khổ cũ.家Hôn nhân, gia đạoGia đình gặp khó khăn liên tiếp; đoàn kết, giữ niềm tin để vượt qua.Bất lợi Cưới hỏi: Cưới hỏi gặp trắc trở liên tiếp; nên hoãn.Bình Vợ chồng: Vợ chồng cùng gặp khó liên tiếp; giữ lời hứa với nhau, đừng đổ lỗi lúc hoạn nạn.Bình Con cái: Con cái gặp khó; cha mẹ nên đồng hành.宅Nhà cửa, đất đaiNhà đất nhiều rủi ro: ngập nước, thấm dột, pháp lý mờ ám; không giao dịch lúc này.Bất lợi Mua nhà đất: Không nên mua; rủi ro pháp lý và kỹ thuật cao.Bất lợi Bán, cho thuê: Bán khó, dễ bị lừa đảo; cẩn thận đặt cọc.Bất lợi Xây sửa, chuyển nhà: Nhà thấp, dễ ngập, thấm; xử lý chống thấm trước.康Sức khỏeChú ý thận, tai, máu, hệ bài tiết; bệnh có thể nặng, cần chữa trị nghiêm túc.Bất lợi Bệnh tình: Bệnh có thể nặng hơn tưởng; khám chuyên khoa sớm, đặc biệt thận, máu, tai.Bình Chữa trị: Điều trị nghiêm túc, kiên trì, không bỏ dở.Bất lợi Thai sản: Cần theo dõi thai kỳ rất cẩn thận cùng bác sĩ.學Học hành, thi cửThi cử gặp khó, đề hiểm; ôn luyện kỹ càng, giữ bình tĩnh.Bất lợi Thi cử: Đề thi khó, dễ gặp sự cố; giữ bình tĩnh.Bất lợi Chọn trường, hồ sơ, du học: Hồ sơ nhiều trắc trở; chuẩn bị phương án khác.Bình Học lên cao, học nghề: Học từ gian khó, rèn luyện bền bỉ sẽ vững.訟Kiện tụng, giấy tờBất lợi, dễ sa lầy; tránh kiện tụng, tìm người giúp đỡ.Bất lợi Kiện tụng: Dễ sa lầy; tránh khởi kiện lúc này.Bất lợi Tranh chấp, hòa giải: Mâu thuẫn chồng chất; cần tìm người giúp.Bất lợi Thủ tục giấy tờ: Thủ tục phức tạp, dễ bị làm khó.行Xuất hành, đi xaKhông nên đi xa, đặc biệt đường thủy; rủi ro cao.Bất lợi Đi xa, công tác: Không nên đi xa; đường đi nhiều hiểm trở.Bất lợi Xuất ngoại, định cư: Không nên xuất ngoại lúc này; rủi ro cao.Bất lợi Đi đường, an toàn: Đường thủy, mưa lũ rất nguy hiểm; tránh đi.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất rơi vào chỗ sâu, chỗ nước, khó tìm; người đi xa gặp nạn hoặc bặt tin.Bất lợi Tìm đồ thất lạc: Đồ rơi vào chỗ sâu, chỗ có nước; khó tìm.Bất lợi Người đi xa, tin tức: Người đi xa đang gặp hiểm, khó liên lạc; nhờ cơ quan, người quen nơi đó hỏi thăm.Bất lợi Chờ kết quả: Tin xấu hoặc chưa có tin; chuẩn bị tinh thần.貴Quý nhân, quan hệGiữa hiểm nạn, chỉ lòng thành giữ được người; đi đường không chính thức, giản dị mà thành tâm đôi khi lại hiệu quả.Bình Cầu người giúp, nhờ vả: Nhờ vả bằng lòng thành giản dị, qua kênh không chính thức.Bình Bạn bè, đối tác: Bạn bè cùng hoạn nạn mới thấy ai thật lòng.Bất lợi Đề phòng tiểu nhân: Đề phòng lừa đảo, cạm bẫy từ người lạ.謀Mưu sự, quyết địnhNhư nước qua ghềnh: giữ lòng thành, kiên định chảy mãi; không liều lĩnh, không buông xuôi.Bất lợi Kế hoạch, dự định: Hoãn kế hoạch, chỉ nên cầu việc nhỏ.Bất lợi Nên hay không nên: Không nên làm; hiểm nạn còn ở phía trước.Bất lợi Vận tháng tới: Tháng tới nhiều hiểm trở; giữ an toàn là chính.Sáu hàoSơ Lục 初六 Thất chínhKhông ứng習坎,入于坎窞,凶。Tập khảm, nhập vu khảm đạm, hung.Trong hiểm lại sa vào hố sâu hơn — xấu. Không có năng lực mà lao vào hiểm.Cửu Nhị 九二 Thất chínhĐắc trungKhông ứng坎有險,求小得。Khảm hữu hiểm, cầu tiểu đắc.Ở trong hiểm, chỉ cầu được việc nhỏ. Từng bước nhỏ để thoát, đừng tham lớn.Lục Tam 六三 Thất chínhKhông ứng來之坎坎,險且枕,入于坎窞,勿用。Lai chi khảm khảm, hiểm thả chẩm, nhập vu khảm đạm, vật dụng.Tiến lui đều hiểm, nguy hiểm chồng lên nhau, sa vào hố sâu — đừng hành động.Lục Tứ 六四 Đắc chínhKhông ứng樽酒簋貳,用缶,納約自牖,終无咎。Tôn tửu quỹ nhị, dụng phẫu, nạp ước tự dũ, chung vô cữu.Một chén rượu, hai bát cơm, đồ dùng sơ sài, đưa lời giao ước qua cửa sổ. Lòng thành giản dị, đi đường không chính thức mà hiệu quả — cuối cùng không lỗi.Cửu Ngũ 九五 Đắc chínhĐắc trungKhông ứng坎不盈,祗既平,无咎。Khảm bất doanh, chi ký bình, vô cữu.Hố chưa đầy, nhưng nước sắp ngang bằng — sắp thoát hiểm. Không lỗi.Thượng Lục 上六 Đắc chínhKhông ứng係用徽纆,寘于叢棘,三歲不得,凶。Hệ dụng huy mặc, trí vu tùng cức, tam tuế bất đắc, hung.Bị trói bằng dây thừng, giam trong bụi gai, ba năm không thoát — xấu. Sai lầm lớn, khó gỡ.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongSơn Lôi DiQuẻ thác, mặt đối lậpThuần LyQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaThuần KhảmLời khuyênNhư nước qua ghềnh: giữ lòng thành, kiên định chảy mãi; không liều lĩnh, không buông xuôi.