易Gieo quẻ Kinh DịchTĩnh tâm, nghĩ rõ điều muốn hỏi rồi chọn một cách lập quẻ. Mỗi việc chỉ nên hỏi một lần.Việc muốn hỏi (chọn được nhiều việc)Tổng quát, chưa chọn việc cụ thểChọn việcChọn tối đa 6 việc. Mỗi việc được luận riêng theo quẻ chủ, quẻ hỗ, quẻ biến, phép chiêm Thể – Dụng và có chỉ số riêng. Không chọn thì quẻ được luận tổng quát cho đủ 13 lĩnh vực.官Công danh, sự nghiệpXin việc, ứng tuyểnThăng tiến, cất nhắcĐổi việc, nghỉ việc商Kinh doanh, làm ănKhởi nghiệp, khai trươngHợp tác, ký hợp đồngMở rộng quy mô財Tài lộc, tiền bạcThu nhập, tiền vềĐầu tưVay mượn, đòi nợ緣Tình duyênTìm duyên, tỏ tìnhMối quan hệ hiện tạiNgười cũ, nối lại家Hôn nhân, gia đạoCưới hỏiVợ chồngCon cái宅Nhà cửa, đất đaiMua nhà đấtBán, cho thuêXây sửa, chuyển nhà康Sức khỏeBệnh tìnhChữa trịThai sản學Học hành, thi cửThi cửChọn trường, hồ sơ, du họcHọc lên cao, học nghề訟Kiện tụng, giấy tờKiện tụngTranh chấp, hòa giảiThủ tục giấy tờ行Xuất hành, đi xaĐi xa, công tácXuất ngoại, định cưĐi đường, an toàn尋Tìm kiếm, tin tứcTìm đồ thất lạcNgười đi xa, tin tứcChờ kết quả貴Quý nhân, quan hệCầu người giúp, nhờ vảBạn bè, đối tácĐề phòng tiểu nhân謀Mưu sự, quyết địnhKế hoạch, dự địnhNên hay không nênVận tháng tớiChưa chọn việc nào.Bỏ chọn hếtXongGieo đồng xuMai Hoa theo giờTra cứu 64 quẻCầm ba đồng xu trong tay, tập trung vào điều muốn hỏi rồi gieo sáu lần. Mỗi lần gieo lập một hào, từ hào 1 ở dưới cùng lên hào 6. Mặt ngửa (dương) tính 3, mặt sấp (âm) tính 2.陽陰陽陰陽陰Bấm “Gieo hào 1” để bắt đầu.Hào 6Hào 5Hào 4Hào 3Hào 2Hào 1Gieo hào 1Gieo nhanh các hào còn lạiGieo lại từ đầuGieo ngẫu nhiên sáu hàoLập quẻ theo thời điểm khởi tâm muốn hỏi, theo phép của Thiệu Khang Tiết: lấy số Chi năm cộng tháng và ngày âm lịch chia 8 ra thượng quái; cộng thêm số Chi giờ chia 8 ra hạ quái; tổng chia 6 ra hào động.Thời điểm lập quẻLập quẻ theo thời gianTìm quẻThượng quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaHạ quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaĐóng大壯Quẻ số 34 trong 64 quẻLôi Thiên Đại Tráng雷天大壯Cường thịnh – Sức mạnh lớnMức cát 4 trên 5☳ Thượng quái Chấn: Lôi, hành Mộc, tính chuyển động, khởi phát☰ Hạ quái Càn: Thiên, hành Kim, tính cương kiện, sáng tạoThoán từ利貞。Lợi trinh.Lợi ở chỗ giữ chính.Đại tượng雷在天上,大壯;君子以非禮弗履。Lôi tại thiên thượng, Đại Tráng; quân tử dĩ phi lễ phất lý.Sấm vang trên trời là tượng Đại Tráng; người quân tử điều gì trái lễ thì không làm.Tổng luậnĐại Tráng là sức mạnh lớn: bốn hào dương lớn mạnh từ dưới lên, sấm vang trên trời. Thời vận mạnh, năng lượng dồi dào, dễ thắng thế. Nguy cơ lớn nhất là cậy mạnh, hung hăng, húc bừa như dê đực húc rào mắc sừng. Sức mạnh thật sự là biết dùng sức đúng lễ, đúng lúc; mạnh mà chính thì tốt, mạnh mà càn thì tự hại.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpThế mạnh, có thể thăng tiến, mở rộng; nhưng tránh lấn lướt, độc đoán. Hành động đúng quy tắc.Thuận Xin việc, ứng tuyển: Phong độ cao, khả năng đậu lớn; tự tin nhưng đừng tỏ ra kiêu ngạo.Thuận Thăng tiến, cất nhắc: Đủ sức lên vị trí cao hơn; thắng bằng kết quả, đừng giẫm lên đồng nghiệp.Bình Đổi việc, nghỉ việc: Đổi việc được nhưng đừng húc rào: chuẩn bị chỗ mới trước khi rời đi.商Kinh doanh, làm ănThế lực mạnh, có thể thắng thế trên thị trường; nhưng mạnh mà phải đúng luật, đúng lễ, tránh hung hăng liều lĩnh.Thuận Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp thuận nếu đủ lực và làm đúng quy định.Bình Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác ở thế mạnh; đừng ép đối tác quá đáng.Bình Mở rộng quy mô: Mở rộng được nhưng tránh dàn trải như dê húc rào mắc sừng.財Tài lộc, tiền bạcTài lộc vượng, có lời lớn; nhưng đừng liều lĩnh vì quá tự tin.Thuận Thu nhập, tiền về: Tài lộc vượng, có lời lớn nhờ thế mạnh.Bình Đầu tư: Đầu tư thuận nhưng tránh quá tự tin, dùng đòn bẩy lớn.Thuận Vay mượn, đòi nợ: Đòi nợ ở thế mạnh, thu được.緣Tình duyênTình cảm mạnh mẽ, chủ động; tránh áp đặt, cố chấp.Thuận Tìm duyên, tỏ tình: Mạnh mẽ, chủ động bày tỏ thì được.Bình Mối quan hệ hiện tại: Đừng áp đặt, cố chấp với người kia.Bình Người cũ, nối lại: Người cũ quay lại nếu mình bớt cứng đầu.家Hôn nhân, gia đạoGia đình hưng thịnh; người trụ cột cần mềm mỏng hơn.Thuận Cưới hỏi: Cưới hỏi thuận, gia đình hưng thịnh.Bình Vợ chồng: Vợ chồng: người mạnh hơn nên dịu giọng, để người kia có tiếng nói.Thuận Con cái: Con cái khỏe mạnh, năng động.宅Nhà cửa, đất đaiNhà đất ở thế mạnh, giao dịch có lợi; tuân thủ quy định, không lấn chiếm, không xây vượt phép.Thuận Mua nhà đất: Mua được tài sản tốt ở vị thế chủ động.Thuận Bán, cho thuê: Bán ở thế chủ động, được giá.Bình Xây sửa, chuyển nhà: Xây sửa đúng phép; tránh lấn chiếm gây tranh chấp.康Sức khỏeThể lực tốt; đề phòng chấn thương, tai nạn do hấp tấp; huyết áp, gan.Bình Bệnh tình: Thể lực sung nên dễ chủ quan; đề phòng chấn thương do hấp tấp, va chạm khi chơi thể thao.Thuận Chữa trị: Điều trị hiệu quả nhờ thể trạng tốt.Thuận Thai sản: Thai kỳ khỏe mạnh, mẹ nhiều sức sống.學Học hành, thi cửPhong độ cao, thi cử tốt nếu không chủ quan.Thuận Thi cử: Phong độ đang lên, thi tốt nếu không chủ quan; soát lại bài trước khi nộp.Thuận Chọn trường, hồ sơ, du học: Thuận đăng ký trường cạnh tranh.Thuận Học lên cao, học nghề: Học thể thao, kỹ thuật, kỹ năng cần sức bền rất hợp.訟Kiện tụng, giấy tờCó thế mạnh nhưng đừng ép người quá đáng; đúng lý, đúng luật.Bình Kiện tụng: Thế mình đang mạnh, dễ thắng; dồn ép quá thì bị phản tố, giữ yêu cầu trong khuôn luật.Bình Tranh chấp, hòa giải: Mạnh mà biết dừng thì êm; cứ húc thì kẹt.Thuận Thủ tục giấy tờ: Thủ tục thuận, hồ sơ mạnh, được duyệt.行Xuất hành, đi xaĐi xa thuận; cẩn thận tốc độ, tránh mạo hiểm.Thuận Đi xa, công tác: Đi xa thuận lợi, nhanh chóng.Thuận Xuất ngoại, định cư: Xuất ngoại thuận nếu hồ sơ mạnh.Bất lợi Đi đường, an toàn: Cẩn thận tốc độ, tránh mạo hiểm khi lái xe.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất nhanh tìm lại; người đi xa sắp về.Thuận Tìm đồ thất lạc: Đồ mất sẽ nhanh chóng tìm lại được.Thuận Người đi xa, tin tức: Người đi xa sắp về, nhanh hơn dự kiến.Thuận Chờ kết quả: Kết quả đến nhanh, khả quan.貴Quý nhân, quan hệCó thế mạnh, nhiều người nể; dùng sức đúng lễ thì được ủng hộ, cậy mạnh thì mất lòng.Thuận Cầu người giúp, nhờ vả: Gặp người có quyền thế thì thuận lợi.Bình Bạn bè, đối tác: Bạn bè nể nhưng ngại; bớt cái tôi.Bình Đề phòng tiểu nhân: Đừng chọc tức người khác, kẻo bị trả đũa.謀Mưu sự, quyết địnhMạnh mà giữ lễ, có sức mà biết dừng: đừng húc rào khi chưa nhìn rõ đường.Thuận Kế hoạch, dự định: Kế hoạch nên làm, đủ sức thực hiện.Bình Nên hay không nên: Nên làm, nhưng không liều lĩnh, húc bừa.Thuận Vận tháng tới: Tháng tới năng lượng dồi dào, việc tiến nhanh.Sáu hàoSơ Cửu 初九 Đắc chínhKhông ứng壯于趾,征凶,有孚。Tráng vu chỉ, chinh hung, hữu phu.Mạnh ở ngón chân, muốn tiến ngay — đi thì xấu, chắc chắn như vậy. Sức mới chớm đừng lao lên.Cửu Nhị 九二 Thất chínhĐắc trungCó ứng貞吉。Trinh cát.Giữ chính, giữ trung thì tốt. Mạnh mà không quá.Cửu Tam 九三 Đắc chínhCó ứng小人用壯,君子用罔,貞厲。羝羊觸藩,羸其角。Tiểu nhân dụng tráng, quân tử dụng võng, trinh lệ. Đê dương xúc phiên, luy kỳ giác.Tiểu nhân dùng sức mạnh, quân tử không dùng; cố chấp thì nguy. Dê đực húc rào, mắc sừng.Cửu Tứ 九四 Thất chínhKhông ứng貞吉悔亡,藩決不羸,壯于大輿之輹。Trinh cát hối vong, phiên quyết bất luy, tráng vu đại dư chi phúc.Giữ chính thì tốt, hối tiêu tan; rào đã mở, sừng không mắc; mạnh như trục xe lớn. Đường tiến đã thông.Lục Ngũ 六五 Thất chínhĐắc trungCó ứng喪羊于易,无悔。Táng dương vu dịch, vô hối.Mất dê nơi biên giới một cách dễ dàng — buông bỏ sự cứng đầu, không hối.Thượng Lục 上六 Đắc chínhCó ứng羝羊觸藩,不能退,不能遂,无攸利,艱則吉。Đê dương xúc phiên, bất năng thoái, bất năng toại, vô du lợi, gian tắc cát.Dê húc rào, tiến không được lui không xong, không lợi gì. Biết gian khó mà nhẫn thì rồi sẽ tốt.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongTrạch Thiên QuảiQuẻ thác, mặt đối lậpPhong Địa QuánQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaThiên Sơn ĐộnLời khuyênMạnh mà giữ lễ, có sức mà biết dừng: đừng húc rào khi chưa nhìn rõ đường.1CànThuần Càn乾2KhônThuần Khôn坤3TruânThủy Lôi Truân屯4MôngSơn Thủy Mông蒙5NhuThủy Thiên Nhu需6TụngThiên Thủy Tụng訟7SưĐịa Thủy Sư師8TỷThủy Địa Tỷ比9Tiểu SúcPhong Thiên Tiểu Súc小畜10LýThiên Trạch Lý履11TháiĐịa Thiên Thái泰12BĩThiên Địa Bĩ否13Đồng NhânThiên Hỏa Đồng Nhân同人14Đại HữuHỏa Thiên Đại Hữu大有15KhiêmĐịa Sơn Khiêm謙16DựLôi Địa Dự豫17TùyTrạch Lôi Tùy隨18CổSơn Phong Cổ蠱19LâmĐịa Trạch Lâm臨20QuánPhong Địa Quán觀21Phệ HạpHỏa Lôi Phệ Hạp噬嗑22BíSơn Hỏa Bí賁23BácSơn Địa Bác剝24PhụcĐịa Lôi Phục復25Vô VọngThiên Lôi Vô Vọng无妄26Đại SúcSơn Thiên Đại Súc大畜27DiSơn Lôi Di頤28Đại QuáTrạch Phong Đại Quá大過29KhảmThuần Khảm坎30LyThuần Ly離31HàmTrạch Sơn Hàm咸32HằngLôi Phong Hằng恆33ĐộnThiên Sơn Độn遯34Đại TrángLôi Thiên Đại Tráng大壯35TấnHỏa Địa Tấn晉36Minh DiĐịa Hỏa Minh Di明夷37Gia NhânPhong Hỏa Gia Nhân家人38KhuêHỏa Trạch Khuê睽39KiểnThủy Sơn Kiển蹇40GiảiLôi Thủy Giải解41TổnSơn Trạch Tổn損42ÍchPhong Lôi Ích益43QuảiTrạch Thiên Quải夬44CấuThiên Phong Cấu姤45TụyTrạch Địa Tụy萃46ThăngĐịa Phong Thăng升47KhốnTrạch Thủy Khốn困48TỉnhThủy Phong Tỉnh井49CáchTrạch Hỏa Cách革50ĐỉnhHỏa Phong Đỉnh鼎51ChấnThuần Chấn震52CấnThuần Cấn艮53TiệmPhong Sơn Tiệm漸54Quy MuộiLôi Trạch Quy Muội歸妹55PhongLôi Hỏa Phong豐56LữHỏa Sơn Lữ旅57TốnThuần Tốn巽58ĐoàiThuần Đoài兌59HoánPhong Thủy Hoán渙60TiếtThủy Trạch Tiết節61Trung PhuPhong Trạch Trung Phu中孚62Tiểu QuáLôi Sơn Tiểu Quá小過63Ký TếThủy Hỏa Ký Tế既濟64Vị TếHỏa Thủy Vị Tế未濟Quẻ đã gieo trên máy nàyXóa lịch sử
Đóng大壯Quẻ số 34 trong 64 quẻLôi Thiên Đại Tráng雷天大壯Cường thịnh – Sức mạnh lớnMức cát 4 trên 5☳ Thượng quái Chấn: Lôi, hành Mộc, tính chuyển động, khởi phát☰ Hạ quái Càn: Thiên, hành Kim, tính cương kiện, sáng tạoThoán từ利貞。Lợi trinh.Lợi ở chỗ giữ chính.Đại tượng雷在天上,大壯;君子以非禮弗履。Lôi tại thiên thượng, Đại Tráng; quân tử dĩ phi lễ phất lý.Sấm vang trên trời là tượng Đại Tráng; người quân tử điều gì trái lễ thì không làm.Tổng luậnĐại Tráng là sức mạnh lớn: bốn hào dương lớn mạnh từ dưới lên, sấm vang trên trời. Thời vận mạnh, năng lượng dồi dào, dễ thắng thế. Nguy cơ lớn nhất là cậy mạnh, hung hăng, húc bừa như dê đực húc rào mắc sừng. Sức mạnh thật sự là biết dùng sức đúng lễ, đúng lúc; mạnh mà chính thì tốt, mạnh mà càn thì tự hại.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpThế mạnh, có thể thăng tiến, mở rộng; nhưng tránh lấn lướt, độc đoán. Hành động đúng quy tắc.Thuận Xin việc, ứng tuyển: Phong độ cao, khả năng đậu lớn; tự tin nhưng đừng tỏ ra kiêu ngạo.Thuận Thăng tiến, cất nhắc: Đủ sức lên vị trí cao hơn; thắng bằng kết quả, đừng giẫm lên đồng nghiệp.Bình Đổi việc, nghỉ việc: Đổi việc được nhưng đừng húc rào: chuẩn bị chỗ mới trước khi rời đi.商Kinh doanh, làm ănThế lực mạnh, có thể thắng thế trên thị trường; nhưng mạnh mà phải đúng luật, đúng lễ, tránh hung hăng liều lĩnh.Thuận Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp thuận nếu đủ lực và làm đúng quy định.Bình Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác ở thế mạnh; đừng ép đối tác quá đáng.Bình Mở rộng quy mô: Mở rộng được nhưng tránh dàn trải như dê húc rào mắc sừng.財Tài lộc, tiền bạcTài lộc vượng, có lời lớn; nhưng đừng liều lĩnh vì quá tự tin.Thuận Thu nhập, tiền về: Tài lộc vượng, có lời lớn nhờ thế mạnh.Bình Đầu tư: Đầu tư thuận nhưng tránh quá tự tin, dùng đòn bẩy lớn.Thuận Vay mượn, đòi nợ: Đòi nợ ở thế mạnh, thu được.緣Tình duyênTình cảm mạnh mẽ, chủ động; tránh áp đặt, cố chấp.Thuận Tìm duyên, tỏ tình: Mạnh mẽ, chủ động bày tỏ thì được.Bình Mối quan hệ hiện tại: Đừng áp đặt, cố chấp với người kia.Bình Người cũ, nối lại: Người cũ quay lại nếu mình bớt cứng đầu.家Hôn nhân, gia đạoGia đình hưng thịnh; người trụ cột cần mềm mỏng hơn.Thuận Cưới hỏi: Cưới hỏi thuận, gia đình hưng thịnh.Bình Vợ chồng: Vợ chồng: người mạnh hơn nên dịu giọng, để người kia có tiếng nói.Thuận Con cái: Con cái khỏe mạnh, năng động.宅Nhà cửa, đất đaiNhà đất ở thế mạnh, giao dịch có lợi; tuân thủ quy định, không lấn chiếm, không xây vượt phép.Thuận Mua nhà đất: Mua được tài sản tốt ở vị thế chủ động.Thuận Bán, cho thuê: Bán ở thế chủ động, được giá.Bình Xây sửa, chuyển nhà: Xây sửa đúng phép; tránh lấn chiếm gây tranh chấp.康Sức khỏeThể lực tốt; đề phòng chấn thương, tai nạn do hấp tấp; huyết áp, gan.Bình Bệnh tình: Thể lực sung nên dễ chủ quan; đề phòng chấn thương do hấp tấp, va chạm khi chơi thể thao.Thuận Chữa trị: Điều trị hiệu quả nhờ thể trạng tốt.Thuận Thai sản: Thai kỳ khỏe mạnh, mẹ nhiều sức sống.學Học hành, thi cửPhong độ cao, thi cử tốt nếu không chủ quan.Thuận Thi cử: Phong độ đang lên, thi tốt nếu không chủ quan; soát lại bài trước khi nộp.Thuận Chọn trường, hồ sơ, du học: Thuận đăng ký trường cạnh tranh.Thuận Học lên cao, học nghề: Học thể thao, kỹ thuật, kỹ năng cần sức bền rất hợp.訟Kiện tụng, giấy tờCó thế mạnh nhưng đừng ép người quá đáng; đúng lý, đúng luật.Bình Kiện tụng: Thế mình đang mạnh, dễ thắng; dồn ép quá thì bị phản tố, giữ yêu cầu trong khuôn luật.Bình Tranh chấp, hòa giải: Mạnh mà biết dừng thì êm; cứ húc thì kẹt.Thuận Thủ tục giấy tờ: Thủ tục thuận, hồ sơ mạnh, được duyệt.行Xuất hành, đi xaĐi xa thuận; cẩn thận tốc độ, tránh mạo hiểm.Thuận Đi xa, công tác: Đi xa thuận lợi, nhanh chóng.Thuận Xuất ngoại, định cư: Xuất ngoại thuận nếu hồ sơ mạnh.Bất lợi Đi đường, an toàn: Cẩn thận tốc độ, tránh mạo hiểm khi lái xe.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất nhanh tìm lại; người đi xa sắp về.Thuận Tìm đồ thất lạc: Đồ mất sẽ nhanh chóng tìm lại được.Thuận Người đi xa, tin tức: Người đi xa sắp về, nhanh hơn dự kiến.Thuận Chờ kết quả: Kết quả đến nhanh, khả quan.貴Quý nhân, quan hệCó thế mạnh, nhiều người nể; dùng sức đúng lễ thì được ủng hộ, cậy mạnh thì mất lòng.Thuận Cầu người giúp, nhờ vả: Gặp người có quyền thế thì thuận lợi.Bình Bạn bè, đối tác: Bạn bè nể nhưng ngại; bớt cái tôi.Bình Đề phòng tiểu nhân: Đừng chọc tức người khác, kẻo bị trả đũa.謀Mưu sự, quyết địnhMạnh mà giữ lễ, có sức mà biết dừng: đừng húc rào khi chưa nhìn rõ đường.Thuận Kế hoạch, dự định: Kế hoạch nên làm, đủ sức thực hiện.Bình Nên hay không nên: Nên làm, nhưng không liều lĩnh, húc bừa.Thuận Vận tháng tới: Tháng tới năng lượng dồi dào, việc tiến nhanh.Sáu hàoSơ Cửu 初九 Đắc chínhKhông ứng壯于趾,征凶,有孚。Tráng vu chỉ, chinh hung, hữu phu.Mạnh ở ngón chân, muốn tiến ngay — đi thì xấu, chắc chắn như vậy. Sức mới chớm đừng lao lên.Cửu Nhị 九二 Thất chínhĐắc trungCó ứng貞吉。Trinh cát.Giữ chính, giữ trung thì tốt. Mạnh mà không quá.Cửu Tam 九三 Đắc chínhCó ứng小人用壯,君子用罔,貞厲。羝羊觸藩,羸其角。Tiểu nhân dụng tráng, quân tử dụng võng, trinh lệ. Đê dương xúc phiên, luy kỳ giác.Tiểu nhân dùng sức mạnh, quân tử không dùng; cố chấp thì nguy. Dê đực húc rào, mắc sừng.Cửu Tứ 九四 Thất chínhKhông ứng貞吉悔亡,藩決不羸,壯于大輿之輹。Trinh cát hối vong, phiên quyết bất luy, tráng vu đại dư chi phúc.Giữ chính thì tốt, hối tiêu tan; rào đã mở, sừng không mắc; mạnh như trục xe lớn. Đường tiến đã thông.Lục Ngũ 六五 Thất chínhĐắc trungCó ứng喪羊于易,无悔。Táng dương vu dịch, vô hối.Mất dê nơi biên giới một cách dễ dàng — buông bỏ sự cứng đầu, không hối.Thượng Lục 上六 Đắc chínhCó ứng羝羊觸藩,不能退,不能遂,无攸利,艱則吉。Đê dương xúc phiên, bất năng thoái, bất năng toại, vô du lợi, gian tắc cát.Dê húc rào, tiến không được lui không xong, không lợi gì. Biết gian khó mà nhẫn thì rồi sẽ tốt.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongTrạch Thiên QuảiQuẻ thác, mặt đối lậpPhong Địa QuánQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaThiên Sơn ĐộnLời khuyênMạnh mà giữ lễ, có sức mà biết dừng: đừng húc rào khi chưa nhìn rõ đường.