易Gieo quẻ Kinh DịchTĩnh tâm, nghĩ rõ điều muốn hỏi rồi chọn một cách lập quẻ. Mỗi việc chỉ nên hỏi một lần.Việc muốn hỏi (chọn được nhiều việc)Tổng quát, chưa chọn việc cụ thểChọn việcChọn tối đa 6 việc. Mỗi việc được luận riêng theo quẻ chủ, quẻ hỗ, quẻ biến, phép chiêm Thể – Dụng và có chỉ số riêng. Không chọn thì quẻ được luận tổng quát cho đủ 13 lĩnh vực.官Công danh, sự nghiệpXin việc, ứng tuyểnThăng tiến, cất nhắcĐổi việc, nghỉ việc商Kinh doanh, làm ănKhởi nghiệp, khai trươngHợp tác, ký hợp đồngMở rộng quy mô財Tài lộc, tiền bạcThu nhập, tiền vềĐầu tưVay mượn, đòi nợ緣Tình duyênTìm duyên, tỏ tìnhMối quan hệ hiện tạiNgười cũ, nối lại家Hôn nhân, gia đạoCưới hỏiVợ chồngCon cái宅Nhà cửa, đất đaiMua nhà đấtBán, cho thuêXây sửa, chuyển nhà康Sức khỏeBệnh tìnhChữa trịThai sản學Học hành, thi cửThi cửChọn trường, hồ sơ, du họcHọc lên cao, học nghề訟Kiện tụng, giấy tờKiện tụngTranh chấp, hòa giảiThủ tục giấy tờ行Xuất hành, đi xaĐi xa, công tácXuất ngoại, định cưĐi đường, an toàn尋Tìm kiếm, tin tứcTìm đồ thất lạcNgười đi xa, tin tứcChờ kết quả貴Quý nhân, quan hệCầu người giúp, nhờ vảBạn bè, đối tácĐề phòng tiểu nhân謀Mưu sự, quyết địnhKế hoạch, dự địnhNên hay không nênVận tháng tớiChưa chọn việc nào.Bỏ chọn hếtXongGieo đồng xuMai Hoa theo giờTra cứu 64 quẻCầm ba đồng xu trong tay, tập trung vào điều muốn hỏi rồi gieo sáu lần. Mỗi lần gieo lập một hào, từ hào 1 ở dưới cùng lên hào 6. Mặt ngửa (dương) tính 3, mặt sấp (âm) tính 2.陽陰陽陰陽陰Bấm “Gieo hào 1” để bắt đầu.Hào 6Hào 5Hào 4Hào 3Hào 2Hào 1Gieo hào 1Gieo nhanh các hào còn lạiGieo lại từ đầuGieo ngẫu nhiên sáu hàoLập quẻ theo thời điểm khởi tâm muốn hỏi, theo phép của Thiệu Khang Tiết: lấy số Chi năm cộng tháng và ngày âm lịch chia 8 ra thượng quái; cộng thêm số Chi giờ chia 8 ra hạ quái; tổng chia 6 ra hào động.Thời điểm lập quẻLập quẻ theo thời gianTìm quẻThượng quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaHạ quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaĐóng豐Quẻ số 55 trong 64 quẻLôi Hỏa Phong雷火豐Thịnh lớn – Rực rỡ tột đỉnhMức cát 4 trên 5☳ Thượng quái Chấn: Lôi, hành Mộc, tính chuyển động, khởi phát☲ Hạ quái Ly: Hỏa, hành Hỏa, tính sáng sủa, văn minh, nương tựaThoán từ亨,王假之,勿憂,宜日中。Hanh, vương cách chi, vật ưu, nghi nhật trung.Hanh thông; bậc vương giả đạt đến sự thịnh lớn. Đừng lo, nên như mặt trời giữa trưa soi khắp.Đại tượng雷電皆至,豐;君子以折獄致刑。Lôi điện giai chí, Phong; quân tử dĩ chiết ngục trí hình.Sấm và chớp cùng đến là tượng Phong; người quân tử xét xử, thi hành hình phạt sáng suốt và quyết đoán.Tổng luậnPhong là thịnh lớn, đầy đủ, rực rỡ như mặt trời giữa trưa — sáng suốt (Ly) kết hợp hành động (Chấn). Thời vận ở đỉnh cao, thành công, sung túc. Nhưng mặt trời giữa trưa rồi sẽ xế, trăng tròn rồi sẽ khuyết. Đừng lo lắng mà hãy tận dụng đỉnh cao để soi sáng, làm việc lớn, đồng thời chuẩn bị cho lúc suy. Cẩn thận sự che lấp: thịnh quá dễ bị lu mờ bởi kẻ xấu, sự kiêu ngạo.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpĐỉnh cao sự nghiệp, thành công rực rỡ; tranh thủ làm việc lớn nhưng chuẩn bị cho giai đoạn sau.Thuận Xin việc, ứng tuyển: Thời đỉnh cao, dễ được nhận vị trí tốt; tận dụng ngay.Thuận Thăng tiến, cất nhắc: Đang ở đỉnh, dễ lên chức; tranh thủ làm việc lớn, đồng thời chuẩn bị người kế cận.Bình Đổi việc, nghỉ việc: Đang ở đỉnh, đổi việc phải tính kỹ; trưa rồi sẽ xế.商Kinh doanh, làm ănLàm ăn đỉnh cao, doanh thu lớn, danh tiếng rộng; tranh thủ làm việc lớn nhưng dự phòng lúc suy, tránh kiêu ngạo.Thuận Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp lúc thời thịnh, tiến nhanh.Thuận Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác với người xứng tầm có lợi.Bình Mở rộng quy mô: Mở rộng được nhưng chuẩn bị cho lúc chững lại.財Tài lộc, tiền bạcTài lộc dồi dào, thu hoạch lớn; nên dự trữ, không vung tay.Thuận Thu nhập, tiền về: Thu nhập lớn; trích phần dự trữ cho lúc thịnh qua, đừng vung tay.Bình Đầu tư: Đầu tư đang ở đỉnh; chốt lời, dự trữ.Thuận Vay mượn, đòi nợ: Đòi nợ, vay vốn đều thuận lợi.緣Tình duyênTình cảm nồng nàn, viên mãn; giữ khiêm tốn để duy trì.Thuận Tìm duyên, tỏ tình: Tình cảm nồng nàn, rực rỡ, viên mãn.Thuận Mối quan hệ hiện tại: Đang ở giai đoạn đẹp nhất; trân trọng hiện tại, đừng phô trương, tiết chế để bền.Bình Người cũ, nối lại: Người cũ quay lại lúc mình thịnh; xét lòng thật.家Hôn nhân, gia đạoGia đình sung túc, thịnh vượng; có việc vui lớn.Thuận Cưới hỏi: Cưới hỏi linh đình, cả nhà vui lớn.Thuận Vợ chồng: Gia đình sung túc, đầy đủ.Bình Con cái: Nhà giàu mà vắng người; chăm lo tình thân.宅Nhà cửa, đất đaiNhà to đẹp, thịnh vượng; nhưng đừng xây quá lớn mà cô quạnh, nhà phải có hơi ấm người.Thuận Mua nhà đất: Mua nhà lớn, vị trí đẹp thuận lợi.Thuận Bán, cho thuê: Bán được giá cao, giao dịch nhanh.Bình Xây sửa, chuyển nhà: Xây sửa lớn được nhưng đừng phô trương.康Sức khỏeSức khỏe tốt nhưng dễ thịnh quá hóa hư; chú ý tim, huyết áp, mắt.Bình Bệnh tình: Lúc khỏe nhất lại dễ sinh bệnh do quá sức; giảm nhịp, theo dõi huyết áp, tim.Thuận Chữa trị: Điều trị hiệu quả, nhanh khỏi.Thuận Thai sản: Thai kỳ thuận lợi, mẹ con đầy đủ.學Học hành, thi cửThi cử đạt kết quả cao, danh tiếng tốt.Thuận Thi cử: Thi đạt kết quả cao, nổi bật.Thuận Chọn trường, hồ sơ, du học: Vào được trường danh tiếng.Thuận Học lên cao, học nghề: Học thành tài, nổi bật trong lớp.訟Kiện tụng, giấy tờSự việc được xét xử sáng suốt, nhanh chóng.Thuận Kiện tụng: Vụ việc được phân xử nhanh và sáng; chuẩn bị đủ hồ sơ để không lỡ dịp.Bình Tranh chấp, hòa giải: Lẽ phải bị che khuất; dùng lòng thành để cảm hóa.Thuận Thủ tục giấy tờ: Hồ sơ được duyệt nhanh chóng.行Xuất hành, đi xaĐi xa thuận; đi vào ban ngày tốt hơn.Thuận Đi xa, công tác: Công tác xa thuận, việc lớn thành; đi ban ngày, giữa trưa càng tốt.Thuận Xuất ngoại, định cư: Xuất ngoại thuận, có thành tựu.Bình Đi đường, an toàn: Đi ban ngày, tránh đi đêm tối.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất ở nơi sáng, nhưng bị che khuất; tìm kỹ sẽ thấy.Bình Tìm đồ thất lạc: Đồ ở chỗ sáng sủa nhưng bị vật khác che; nhấc từng thứ lên xem.Thuận Người đi xa, tin tức: Người đi xa thành đạt, có tin.Thuận Chờ kết quả: Kết quả tốt, như mặt trời giữa trưa.貴Quý nhân, quan hệGặp người xứng đôi hợp tác; thu hút người tài; nhưng thịnh quá dễ cô độc nếu kiêu ngạo.Thuận Cầu người giúp, nhờ vả: Gặp người cùng chí hướng, xứng tầm.Thuận Bạn bè, đối tác: Bạn bè tụ về, thu hút người tài.Bình Đề phòng tiểu nhân: Bị kẻ xấu che khuất; dùng lòng thành vượt qua.謀Mưu sự, quyết địnhNhư mặt trời giữa trưa: tận dụng lúc thịnh để làm việc lớn, nhưng nhớ trưa rồi sẽ xế.Thuận Kế hoạch, dự định: Kế hoạch lớn nên làm ngay lúc đang thịnh.Thuận Nên hay không nên: Nên làm, đúng thời điểm thịnh.Thuận Vận tháng tới: Tháng tới thịnh vượng; cuối tháng giữ dự phòng.Sáu hàoSơ Cửu 初九 Đắc chínhKhông ứng遇其配主,雖旬无咎,往有尚。Ngộ kỳ phối chủ, tuy tuần vô cữu, vãng hữu thượng.Gặp được người hợp tác xứng đôi; dù cùng ngang sức cũng không lỗi, tiến tới được khen.Lục Nhị 六二 Đắc chínhĐắc trungKhông ứng豐其蔀,日中見斗,往得疑疾,有孚發若,吉。Phong kỳ bộ, nhật trung kiến đẩu, vãng đắc nghi tật, hữu phu phát nhược, cát.Màn che dày, giữa trưa thấy sao Bắc Đẩu — bị che lấp, đi thì bị nghi ngờ. Dùng lòng thành để cảm hóa thì tốt.Cửu Tam 九三 Đắc chínhCó ứng豐其沛,日中見沫,折其右肱,无咎。Phong kỳ bái, nhật trung kiến muội, chiết kỳ hữu quăng, vô cữu.Màn che càng dày, giữa trưa thấy cả sao nhỏ; gãy cánh tay phải — không làm gì được, nhưng không phải lỗi mình.Cửu Tứ 九四 Thất chínhKhông ứng豐其蔀,日中見斗,遇其夷主,吉。Phong kỳ bộ, nhật trung kiến đẩu, ngộ kỳ di chủ, cát.Bị che khuất, giữa trưa thấy sao; gặp được người cùng chí hướng thì tốt.Lục Ngũ 六五 Thất chínhĐắc trungKhông ứng來章,有慶譽,吉。Lai chương, hữu khánh dự, cát.Thu hút người tài đến, có phúc khánh, danh dự — tốt.Thượng Lục 上六 Đắc chínhCó ứng豐其屋,蔀其家,闚其戶,闃其无人,三歲不覿,凶。Phong kỳ ốc, bộ kỳ gia, khuy kỳ hộ, khuých kỳ vô nhân, tam tuế bất địch, hung.Nhà to lớn, che kín cả nhà; nhìn vào cửa vắng lặng không người, ba năm không thấy ai — giàu sang mà cô độc, xấu.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongTrạch Phong Đại QuáQuẻ thác, mặt đối lậpPhong Thủy HoánQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaHỏa Sơn LữLời khuyênNhư mặt trời giữa trưa: tận dụng lúc thịnh để soi sáng việc lớn, nhưng nhớ trưa rồi sẽ xế.1CànThuần Càn乾2KhônThuần Khôn坤3TruânThủy Lôi Truân屯4MôngSơn Thủy Mông蒙5NhuThủy Thiên Nhu需6TụngThiên Thủy Tụng訟7SưĐịa Thủy Sư師8TỷThủy Địa Tỷ比9Tiểu SúcPhong Thiên Tiểu Súc小畜10LýThiên Trạch Lý履11TháiĐịa Thiên Thái泰12BĩThiên Địa Bĩ否13Đồng NhânThiên Hỏa Đồng Nhân同人14Đại HữuHỏa Thiên Đại Hữu大有15KhiêmĐịa Sơn Khiêm謙16DựLôi Địa Dự豫17TùyTrạch Lôi Tùy隨18CổSơn Phong Cổ蠱19LâmĐịa Trạch Lâm臨20QuánPhong Địa Quán觀21Phệ HạpHỏa Lôi Phệ Hạp噬嗑22BíSơn Hỏa Bí賁23BácSơn Địa Bác剝24PhụcĐịa Lôi Phục復25Vô VọngThiên Lôi Vô Vọng无妄26Đại SúcSơn Thiên Đại Súc大畜27DiSơn Lôi Di頤28Đại QuáTrạch Phong Đại Quá大過29KhảmThuần Khảm坎30LyThuần Ly離31HàmTrạch Sơn Hàm咸32HằngLôi Phong Hằng恆33ĐộnThiên Sơn Độn遯34Đại TrángLôi Thiên Đại Tráng大壯35TấnHỏa Địa Tấn晉36Minh DiĐịa Hỏa Minh Di明夷37Gia NhânPhong Hỏa Gia Nhân家人38KhuêHỏa Trạch Khuê睽39KiểnThủy Sơn Kiển蹇40GiảiLôi Thủy Giải解41TổnSơn Trạch Tổn損42ÍchPhong Lôi Ích益43QuảiTrạch Thiên Quải夬44CấuThiên Phong Cấu姤45TụyTrạch Địa Tụy萃46ThăngĐịa Phong Thăng升47KhốnTrạch Thủy Khốn困48TỉnhThủy Phong Tỉnh井49CáchTrạch Hỏa Cách革50ĐỉnhHỏa Phong Đỉnh鼎51ChấnThuần Chấn震52CấnThuần Cấn艮53TiệmPhong Sơn Tiệm漸54Quy MuộiLôi Trạch Quy Muội歸妹55PhongLôi Hỏa Phong豐56LữHỏa Sơn Lữ旅57TốnThuần Tốn巽58ĐoàiThuần Đoài兌59HoánPhong Thủy Hoán渙60TiếtThủy Trạch Tiết節61Trung PhuPhong Trạch Trung Phu中孚62Tiểu QuáLôi Sơn Tiểu Quá小過63Ký TếThủy Hỏa Ký Tế既濟64Vị TếHỏa Thủy Vị Tế未濟Quẻ đã gieo trên máy nàyXóa lịch sử
Đóng豐Quẻ số 55 trong 64 quẻLôi Hỏa Phong雷火豐Thịnh lớn – Rực rỡ tột đỉnhMức cát 4 trên 5☳ Thượng quái Chấn: Lôi, hành Mộc, tính chuyển động, khởi phát☲ Hạ quái Ly: Hỏa, hành Hỏa, tính sáng sủa, văn minh, nương tựaThoán từ亨,王假之,勿憂,宜日中。Hanh, vương cách chi, vật ưu, nghi nhật trung.Hanh thông; bậc vương giả đạt đến sự thịnh lớn. Đừng lo, nên như mặt trời giữa trưa soi khắp.Đại tượng雷電皆至,豐;君子以折獄致刑。Lôi điện giai chí, Phong; quân tử dĩ chiết ngục trí hình.Sấm và chớp cùng đến là tượng Phong; người quân tử xét xử, thi hành hình phạt sáng suốt và quyết đoán.Tổng luậnPhong là thịnh lớn, đầy đủ, rực rỡ như mặt trời giữa trưa — sáng suốt (Ly) kết hợp hành động (Chấn). Thời vận ở đỉnh cao, thành công, sung túc. Nhưng mặt trời giữa trưa rồi sẽ xế, trăng tròn rồi sẽ khuyết. Đừng lo lắng mà hãy tận dụng đỉnh cao để soi sáng, làm việc lớn, đồng thời chuẩn bị cho lúc suy. Cẩn thận sự che lấp: thịnh quá dễ bị lu mờ bởi kẻ xấu, sự kiêu ngạo.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpĐỉnh cao sự nghiệp, thành công rực rỡ; tranh thủ làm việc lớn nhưng chuẩn bị cho giai đoạn sau.Thuận Xin việc, ứng tuyển: Thời đỉnh cao, dễ được nhận vị trí tốt; tận dụng ngay.Thuận Thăng tiến, cất nhắc: Đang ở đỉnh, dễ lên chức; tranh thủ làm việc lớn, đồng thời chuẩn bị người kế cận.Bình Đổi việc, nghỉ việc: Đang ở đỉnh, đổi việc phải tính kỹ; trưa rồi sẽ xế.商Kinh doanh, làm ănLàm ăn đỉnh cao, doanh thu lớn, danh tiếng rộng; tranh thủ làm việc lớn nhưng dự phòng lúc suy, tránh kiêu ngạo.Thuận Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp lúc thời thịnh, tiến nhanh.Thuận Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác với người xứng tầm có lợi.Bình Mở rộng quy mô: Mở rộng được nhưng chuẩn bị cho lúc chững lại.財Tài lộc, tiền bạcTài lộc dồi dào, thu hoạch lớn; nên dự trữ, không vung tay.Thuận Thu nhập, tiền về: Thu nhập lớn; trích phần dự trữ cho lúc thịnh qua, đừng vung tay.Bình Đầu tư: Đầu tư đang ở đỉnh; chốt lời, dự trữ.Thuận Vay mượn, đòi nợ: Đòi nợ, vay vốn đều thuận lợi.緣Tình duyênTình cảm nồng nàn, viên mãn; giữ khiêm tốn để duy trì.Thuận Tìm duyên, tỏ tình: Tình cảm nồng nàn, rực rỡ, viên mãn.Thuận Mối quan hệ hiện tại: Đang ở giai đoạn đẹp nhất; trân trọng hiện tại, đừng phô trương, tiết chế để bền.Bình Người cũ, nối lại: Người cũ quay lại lúc mình thịnh; xét lòng thật.家Hôn nhân, gia đạoGia đình sung túc, thịnh vượng; có việc vui lớn.Thuận Cưới hỏi: Cưới hỏi linh đình, cả nhà vui lớn.Thuận Vợ chồng: Gia đình sung túc, đầy đủ.Bình Con cái: Nhà giàu mà vắng người; chăm lo tình thân.宅Nhà cửa, đất đaiNhà to đẹp, thịnh vượng; nhưng đừng xây quá lớn mà cô quạnh, nhà phải có hơi ấm người.Thuận Mua nhà đất: Mua nhà lớn, vị trí đẹp thuận lợi.Thuận Bán, cho thuê: Bán được giá cao, giao dịch nhanh.Bình Xây sửa, chuyển nhà: Xây sửa lớn được nhưng đừng phô trương.康Sức khỏeSức khỏe tốt nhưng dễ thịnh quá hóa hư; chú ý tim, huyết áp, mắt.Bình Bệnh tình: Lúc khỏe nhất lại dễ sinh bệnh do quá sức; giảm nhịp, theo dõi huyết áp, tim.Thuận Chữa trị: Điều trị hiệu quả, nhanh khỏi.Thuận Thai sản: Thai kỳ thuận lợi, mẹ con đầy đủ.學Học hành, thi cửThi cử đạt kết quả cao, danh tiếng tốt.Thuận Thi cử: Thi đạt kết quả cao, nổi bật.Thuận Chọn trường, hồ sơ, du học: Vào được trường danh tiếng.Thuận Học lên cao, học nghề: Học thành tài, nổi bật trong lớp.訟Kiện tụng, giấy tờSự việc được xét xử sáng suốt, nhanh chóng.Thuận Kiện tụng: Vụ việc được phân xử nhanh và sáng; chuẩn bị đủ hồ sơ để không lỡ dịp.Bình Tranh chấp, hòa giải: Lẽ phải bị che khuất; dùng lòng thành để cảm hóa.Thuận Thủ tục giấy tờ: Hồ sơ được duyệt nhanh chóng.行Xuất hành, đi xaĐi xa thuận; đi vào ban ngày tốt hơn.Thuận Đi xa, công tác: Công tác xa thuận, việc lớn thành; đi ban ngày, giữa trưa càng tốt.Thuận Xuất ngoại, định cư: Xuất ngoại thuận, có thành tựu.Bình Đi đường, an toàn: Đi ban ngày, tránh đi đêm tối.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất ở nơi sáng, nhưng bị che khuất; tìm kỹ sẽ thấy.Bình Tìm đồ thất lạc: Đồ ở chỗ sáng sủa nhưng bị vật khác che; nhấc từng thứ lên xem.Thuận Người đi xa, tin tức: Người đi xa thành đạt, có tin.Thuận Chờ kết quả: Kết quả tốt, như mặt trời giữa trưa.貴Quý nhân, quan hệGặp người xứng đôi hợp tác; thu hút người tài; nhưng thịnh quá dễ cô độc nếu kiêu ngạo.Thuận Cầu người giúp, nhờ vả: Gặp người cùng chí hướng, xứng tầm.Thuận Bạn bè, đối tác: Bạn bè tụ về, thu hút người tài.Bình Đề phòng tiểu nhân: Bị kẻ xấu che khuất; dùng lòng thành vượt qua.謀Mưu sự, quyết địnhNhư mặt trời giữa trưa: tận dụng lúc thịnh để làm việc lớn, nhưng nhớ trưa rồi sẽ xế.Thuận Kế hoạch, dự định: Kế hoạch lớn nên làm ngay lúc đang thịnh.Thuận Nên hay không nên: Nên làm, đúng thời điểm thịnh.Thuận Vận tháng tới: Tháng tới thịnh vượng; cuối tháng giữ dự phòng.Sáu hàoSơ Cửu 初九 Đắc chínhKhông ứng遇其配主,雖旬无咎,往有尚。Ngộ kỳ phối chủ, tuy tuần vô cữu, vãng hữu thượng.Gặp được người hợp tác xứng đôi; dù cùng ngang sức cũng không lỗi, tiến tới được khen.Lục Nhị 六二 Đắc chínhĐắc trungKhông ứng豐其蔀,日中見斗,往得疑疾,有孚發若,吉。Phong kỳ bộ, nhật trung kiến đẩu, vãng đắc nghi tật, hữu phu phát nhược, cát.Màn che dày, giữa trưa thấy sao Bắc Đẩu — bị che lấp, đi thì bị nghi ngờ. Dùng lòng thành để cảm hóa thì tốt.Cửu Tam 九三 Đắc chínhCó ứng豐其沛,日中見沫,折其右肱,无咎。Phong kỳ bái, nhật trung kiến muội, chiết kỳ hữu quăng, vô cữu.Màn che càng dày, giữa trưa thấy cả sao nhỏ; gãy cánh tay phải — không làm gì được, nhưng không phải lỗi mình.Cửu Tứ 九四 Thất chínhKhông ứng豐其蔀,日中見斗,遇其夷主,吉。Phong kỳ bộ, nhật trung kiến đẩu, ngộ kỳ di chủ, cát.Bị che khuất, giữa trưa thấy sao; gặp được người cùng chí hướng thì tốt.Lục Ngũ 六五 Thất chínhĐắc trungKhông ứng來章,有慶譽,吉。Lai chương, hữu khánh dự, cát.Thu hút người tài đến, có phúc khánh, danh dự — tốt.Thượng Lục 上六 Đắc chínhCó ứng豐其屋,蔀其家,闚其戶,闃其无人,三歲不覿,凶。Phong kỳ ốc, bộ kỳ gia, khuy kỳ hộ, khuých kỳ vô nhân, tam tuế bất địch, hung.Nhà to lớn, che kín cả nhà; nhìn vào cửa vắng lặng không người, ba năm không thấy ai — giàu sang mà cô độc, xấu.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongTrạch Phong Đại QuáQuẻ thác, mặt đối lậpPhong Thủy HoánQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaHỏa Sơn LữLời khuyênNhư mặt trời giữa trưa: tận dụng lúc thịnh để soi sáng việc lớn, nhưng nhớ trưa rồi sẽ xế.