易Gieo quẻ Kinh DịchTĩnh tâm, nghĩ rõ điều muốn hỏi rồi chọn một cách lập quẻ. Mỗi việc chỉ nên hỏi một lần.Việc muốn hỏi (chọn được nhiều việc)Tổng quát, chưa chọn việc cụ thểChọn việcChọn tối đa 6 việc. Mỗi việc được luận riêng theo quẻ chủ, quẻ hỗ, quẻ biến, phép chiêm Thể – Dụng và có chỉ số riêng. Không chọn thì quẻ được luận tổng quát cho đủ 13 lĩnh vực.官Công danh, sự nghiệpXin việc, ứng tuyểnThăng tiến, cất nhắcĐổi việc, nghỉ việc商Kinh doanh, làm ănKhởi nghiệp, khai trươngHợp tác, ký hợp đồngMở rộng quy mô財Tài lộc, tiền bạcThu nhập, tiền vềĐầu tưVay mượn, đòi nợ緣Tình duyênTìm duyên, tỏ tìnhMối quan hệ hiện tạiNgười cũ, nối lại家Hôn nhân, gia đạoCưới hỏiVợ chồngCon cái宅Nhà cửa, đất đaiMua nhà đấtBán, cho thuêXây sửa, chuyển nhà康Sức khỏeBệnh tìnhChữa trịThai sản學Học hành, thi cửThi cửChọn trường, hồ sơ, du họcHọc lên cao, học nghề訟Kiện tụng, giấy tờKiện tụngTranh chấp, hòa giảiThủ tục giấy tờ行Xuất hành, đi xaĐi xa, công tácXuất ngoại, định cưĐi đường, an toàn尋Tìm kiếm, tin tứcTìm đồ thất lạcNgười đi xa, tin tứcChờ kết quả貴Quý nhân, quan hệCầu người giúp, nhờ vảBạn bè, đối tácĐề phòng tiểu nhân謀Mưu sự, quyết địnhKế hoạch, dự địnhNên hay không nênVận tháng tớiChưa chọn việc nào.Bỏ chọn hếtXongGieo đồng xuMai Hoa theo giờTra cứu 64 quẻCầm ba đồng xu trong tay, tập trung vào điều muốn hỏi rồi gieo sáu lần. Mỗi lần gieo lập một hào, từ hào 1 ở dưới cùng lên hào 6. Mặt ngửa (dương) tính 3, mặt sấp (âm) tính 2.陽陰陽陰陽陰Bấm “Gieo hào 1” để bắt đầu.Hào 6Hào 5Hào 4Hào 3Hào 2Hào 1Gieo hào 1Gieo nhanh các hào còn lạiGieo lại từ đầuGieo ngẫu nhiên sáu hàoLập quẻ theo thời điểm khởi tâm muốn hỏi, theo phép của Thiệu Khang Tiết: lấy số Chi năm cộng tháng và ngày âm lịch chia 8 ra thượng quái; cộng thêm số Chi giờ chia 8 ra hạ quái; tổng chia 6 ra hào động.Thời điểm lập quẻLập quẻ theo thời gianTìm quẻThượng quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaHạ quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaĐóng復Quẻ số 24 trong 64 quẻĐịa Lôi Phục地雷復Trở lại – Hồi phục, khởi đầu mớiMức cát 4 trên 5☷ Thượng quái Khôn: Địa, hành Thổ, tính nhu thuận, bao dung☳ Hạ quái Chấn: Lôi, hành Mộc, tính chuyển động, khởi phátThoán từ亨。出入无疾,朋來无咎。反復其道,七日來復,利有攸往。Hanh. Xuất nhập vô tật, bằng lai vô cữu. Phản phục kỳ đạo, thất nhật lai phục, lợi hữu du vãng.Hanh thông. Ra vào không bệnh tật, bạn bè đến không lỗi. Đi rồi trở lại theo đạo tuần hoàn, bảy ngày thì trở lại, lợi tiến hành việc.Đại tượng雷在地中,復;先王以至日閉關,商旅不行,后不省方。Lôi tại địa trung, Phục; tiên vương dĩ chí nhật bế quan, thương lữ bất hành, hậu bất tỉnh phương.Sấm ở trong lòng đất là tượng Phục; vua xưa đến ngày Đông chí đóng cửa ải, thương nhân lữ khách không đi, vua không đi tuần — để dưỡng khí dương mới sinh.Tổng luậnPhục là sự trở lại: sau thời Bác, một hào dương mới sinh dưới đáy — như ngày Đông chí, ánh sáng bắt đầu dài ra. Khởi đầu của chu kỳ mới, vận tốt đang trở về. Nhưng dương khí còn non, cần nuôi dưỡng, chưa nên hấp tấp. Phục còn là quay về lẽ phải, sửa sai sớm. Hợp làm lại, hàn gắn, phục hồi.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpCông việc phục hồi, có cơ hội quay lại vị trí cũ hoặc khởi đầu mới; tiến từ từ, đừng nôn nóng.Thuận Xin việc, ứng tuyển: Có cơ hội quay lại chỗ cũ hoặc bắt đầu lại; nộp lại hồ sơ được.Bình Thăng tiến, cất nhắc: Vị trí được phục hồi; thăng tiến từ từ, đừng vội.Thuận Đổi việc, nghỉ việc: Quay lại nghề cũ, chỗ cũ thì thuận; khởi đầu mới cũng tốt nếu đi từng bước.商Kinh doanh, làm ănLàm ăn hồi phục sau thời khó; khởi đầu chu kỳ mới, đi từng bước nhỏ, đừng hấp tấp.Thuận Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp lại, làm lại từ đầu thuận; quy mô nhỏ trước.Thuận Hợp tác, ký hợp đồng: Đối tác cũ có thể quay lại hợp tác.Bình Mở rộng quy mô: Mở rộng từ từ, vì dương khí còn non.財Tài lộc, tiền bạcTài chính dần hồi phục; tiền cũ có thể thu về. Làm ăn nhỏ trước, lớn sau.Thuận Thu nhập, tiền về: Tài chính dần hồi phục sau giai đoạn khó.Bình Đầu tư: Thị trường mới chớm hồi; vào từ từ, không dồn hết.Thuận Vay mượn, đòi nợ: Đòi lại nợ cũ được; nhắc khéo, lập lịch trả từng phần là thu về.緣Tình duyênNgười cũ có thể quay lại, tình cảm hàn gắn; khởi đầu mới đầy hy vọng.Thuận Tìm duyên, tỏ tình: Khởi đầu mới đầy hy vọng, nên mở lòng.Thuận Mối quan hệ hiện tại: Hàn gắn được, quan hệ hồi phục dần.Thuận Người cũ, nối lại: Người cũ có thể quay lại, cho nhau cơ hội.家Hôn nhân, gia đạoGia đình đoàn tụ, người đi xa trở về; mọi việc dần yên ổn.Thuận Cưới hỏi: Cưới hỏi thuận, mở ra khởi đầu mới.Thuận Vợ chồng: Vợ chồng hàn gắn, đoàn tụ êm ấm.Thuận Con cái: Con cái quay về nề nếp, con đi xa sắp về sum họp; cha mẹ mở lòng đón.宅Nhà cửa, đất đaiQuay về nhà cũ, quê cũ hoặc mua lại tài sản cũ thì thuận; giao dịch nhỏ trước, lớn sau.Thuận Mua nhà đất: Mua lại nhà cũ, về quê mua đất thì thuận.Bình Bán, cho thuê: Bán chậm; khách cũ có thể quay lại hỏi.Thuận Xây sửa, chuyển nhà: Chuyển về nhà cũ, quê cũ rất thuận.康Sức khỏeBệnh đang hồi phục, sức khỏe trở lại; cần tĩnh dưỡng, không làm quá sức.Thuận Bệnh tình: Đã qua lúc nặng nhất, người hồi sức từng ngày; mỗi tuần tăng vận động một chút.Thuận Chữa trị: Điều trị hiệu quả; tĩnh dưỡng, không làm quá sức.Thuận Thai sản: Thai kỳ ổn định, mẹ cần nghỉ ngơi đủ.學Học hành, thi cửThi lại, học lại sẽ có kết quả; củng cố từ cơ bản.Thuận Thi cử: Lần trước trượt thì lần này có cơ hội gỡ; làm lại đề cũ, sửa đúng lỗi đã mắc.Thuận Chọn trường, hồ sơ, du học: Quay lại trường cũ, học tiếp thì thuận.Thuận Học lên cao, học nghề: Học lại, ôn lại kiến thức cũ rất hiệu quả.訟Kiện tụng, giấy tờViệc có thể xét lại, lật lại; giải quyết theo lẽ phải sẽ thuận.Bình Kiện tụng: Vụ việc có thể được xét lại, lật lại hồ sơ.Thuận Tranh chấp, hòa giải: Quay về lẽ phải, mâu thuẫn được giải.Thuận Thủ tục giấy tờ: Giấy tờ được làm lại, bổ sung thuận lợi.行Xuất hành, đi xaĐi rồi về đều thuận; chuyến đi ngắn ngày tốt.Thuận Đi xa, công tác: Chuyến đi ngắn ngày thuận, đi rồi về suôn sẻ; lịch khứ hồi gọn là tốt.Bình Xuất ngoại, định cư: Định cư chưa hợp; đi rồi về thì tốt.Thuận Đi đường, an toàn: Đi đường bình an, về nhà an toàn.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất tìm lại được (khoảng 7 ngày); người đi xa sắp trở về.Thuận Tìm đồ thất lạc: Đồ mất tìm lại được, có khi trong khoảng bảy ngày.Thuận Người đi xa, tin tức: Người đi xa sắp trở về, đoàn tụ gia đình.Thuận Chờ kết quả: Tin sẽ đến, có thể là tin vui trở lại.貴Quý nhân, quan hệBạn bè cũ trở lại, quay về với người hiền; sửa sai sớm thì không hối.Thuận Cầu người giúp, nhờ vả: Nhờ người cũ, quý nhân cũ thì được giúp.Thuận Bạn bè, đối tác: Bạn cũ quay lại, quan hệ hàn gắn.Bình Đề phòng tiểu nhân: Mê muội không quay về lẽ phải thì chuốc họa; giữ tỉnh táo.謀Mưu sự, quyết địnhMột dương vừa sinh: quay về lẽ phải, bắt đầu lại từng bước, nuôi dưỡng cái mới cẩn thận.Thuận Kế hoạch, dự định: Nên bắt đầu lại kế hoạch, làm từ quy mô nhỏ.Thuận Nên hay không nên: Nên làm, nhất là việc làm lại, sửa sai.Thuận Vận tháng tới: Tháng tới vận tốt dần trở lại.Sáu hàoSơ Cửu 初九 Đắc chínhCó ứng不遠復,无祇悔,元吉。Bất viễn phục, vô kỳ hối, nguyên cát.Đi chưa xa đã quay lại, không đến mức hối hận, rất tốt. Sửa sai ngay từ đầu.Lục Nhị 六二 Đắc chínhĐắc trungKhông ứng休復,吉。Hưu phục, cát.Vui vẻ quay về, gần người hiền mà học theo — tốt.Lục Tam 六三 Thất chínhKhông ứng頻復,厲无咎。Tần phục, lệ vô cữu.Lặp đi lặp lại sai rồi sửa, nguy nhưng biết sửa thì không lỗi. Cần kiên định hơn.Lục Tứ 六四 Đắc chínhCó ứng中行獨復。Trung hành độc phục.Đi giữa đám đông mà một mình quay về đường chính. Dám khác số đông để theo lẽ phải.Lục Ngũ 六五 Thất chínhĐắc trungKhông ứng敦復,无悔。Đôn phục, vô hối.Quay về một cách đôn hậu, chân thành, tự xét mình — không hối.Thượng Lục 上六 Đắc chínhKhông ứng迷復,凶,有災眚。用行師,終有大敗,以其國君凶,至于十年不克征。Mê phục, hung, hữu tai sảnh. Dụng hành sư, chung hữu đại bại, dĩ kỳ quốc quân hung, chí vu thập niên bất khắc chinh.Mê muội không chịu quay về — xấu, có tai họa. Nếu dùng binh thì đại bại, liên lụy người đứng đầu, mười năm không gượng dậy. Cố chấp sai lầm là đại họa.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongThuần KhônQuẻ thác, mặt đối lậpThiên Phong CấuQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaSơn Địa BácLời khuyênMột dương vừa sinh: quay về lẽ phải, nuôi dưỡng cái mới cẩn thận, tiến từng bước — vận tốt đang trở lại.1CànThuần Càn乾2KhônThuần Khôn坤3TruânThủy Lôi Truân屯4MôngSơn Thủy Mông蒙5NhuThủy Thiên Nhu需6TụngThiên Thủy Tụng訟7SưĐịa Thủy Sư師8TỷThủy Địa Tỷ比9Tiểu SúcPhong Thiên Tiểu Súc小畜10LýThiên Trạch Lý履11TháiĐịa Thiên Thái泰12BĩThiên Địa Bĩ否13Đồng NhânThiên Hỏa Đồng Nhân同人14Đại HữuHỏa Thiên Đại Hữu大有15KhiêmĐịa Sơn Khiêm謙16DựLôi Địa Dự豫17TùyTrạch Lôi Tùy隨18CổSơn Phong Cổ蠱19LâmĐịa Trạch Lâm臨20QuánPhong Địa Quán觀21Phệ HạpHỏa Lôi Phệ Hạp噬嗑22BíSơn Hỏa Bí賁23BácSơn Địa Bác剝24PhụcĐịa Lôi Phục復25Vô VọngThiên Lôi Vô Vọng无妄26Đại SúcSơn Thiên Đại Súc大畜27DiSơn Lôi Di頤28Đại QuáTrạch Phong Đại Quá大過29KhảmThuần Khảm坎30LyThuần Ly離31HàmTrạch Sơn Hàm咸32HằngLôi Phong Hằng恆33ĐộnThiên Sơn Độn遯34Đại TrángLôi Thiên Đại Tráng大壯35TấnHỏa Địa Tấn晉36Minh DiĐịa Hỏa Minh Di明夷37Gia NhânPhong Hỏa Gia Nhân家人38KhuêHỏa Trạch Khuê睽39KiểnThủy Sơn Kiển蹇40GiảiLôi Thủy Giải解41TổnSơn Trạch Tổn損42ÍchPhong Lôi Ích益43QuảiTrạch Thiên Quải夬44CấuThiên Phong Cấu姤45TụyTrạch Địa Tụy萃46ThăngĐịa Phong Thăng升47KhốnTrạch Thủy Khốn困48TỉnhThủy Phong Tỉnh井49CáchTrạch Hỏa Cách革50ĐỉnhHỏa Phong Đỉnh鼎51ChấnThuần Chấn震52CấnThuần Cấn艮53TiệmPhong Sơn Tiệm漸54Quy MuộiLôi Trạch Quy Muội歸妹55PhongLôi Hỏa Phong豐56LữHỏa Sơn Lữ旅57TốnThuần Tốn巽58ĐoàiThuần Đoài兌59HoánPhong Thủy Hoán渙60TiếtThủy Trạch Tiết節61Trung PhuPhong Trạch Trung Phu中孚62Tiểu QuáLôi Sơn Tiểu Quá小過63Ký TếThủy Hỏa Ký Tế既濟64Vị TếHỏa Thủy Vị Tế未濟Quẻ đã gieo trên máy nàyXóa lịch sử
Đóng復Quẻ số 24 trong 64 quẻĐịa Lôi Phục地雷復Trở lại – Hồi phục, khởi đầu mớiMức cát 4 trên 5☷ Thượng quái Khôn: Địa, hành Thổ, tính nhu thuận, bao dung☳ Hạ quái Chấn: Lôi, hành Mộc, tính chuyển động, khởi phátThoán từ亨。出入无疾,朋來无咎。反復其道,七日來復,利有攸往。Hanh. Xuất nhập vô tật, bằng lai vô cữu. Phản phục kỳ đạo, thất nhật lai phục, lợi hữu du vãng.Hanh thông. Ra vào không bệnh tật, bạn bè đến không lỗi. Đi rồi trở lại theo đạo tuần hoàn, bảy ngày thì trở lại, lợi tiến hành việc.Đại tượng雷在地中,復;先王以至日閉關,商旅不行,后不省方。Lôi tại địa trung, Phục; tiên vương dĩ chí nhật bế quan, thương lữ bất hành, hậu bất tỉnh phương.Sấm ở trong lòng đất là tượng Phục; vua xưa đến ngày Đông chí đóng cửa ải, thương nhân lữ khách không đi, vua không đi tuần — để dưỡng khí dương mới sinh.Tổng luậnPhục là sự trở lại: sau thời Bác, một hào dương mới sinh dưới đáy — như ngày Đông chí, ánh sáng bắt đầu dài ra. Khởi đầu của chu kỳ mới, vận tốt đang trở về. Nhưng dương khí còn non, cần nuôi dưỡng, chưa nên hấp tấp. Phục còn là quay về lẽ phải, sửa sai sớm. Hợp làm lại, hàn gắn, phục hồi.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpCông việc phục hồi, có cơ hội quay lại vị trí cũ hoặc khởi đầu mới; tiến từ từ, đừng nôn nóng.Thuận Xin việc, ứng tuyển: Có cơ hội quay lại chỗ cũ hoặc bắt đầu lại; nộp lại hồ sơ được.Bình Thăng tiến, cất nhắc: Vị trí được phục hồi; thăng tiến từ từ, đừng vội.Thuận Đổi việc, nghỉ việc: Quay lại nghề cũ, chỗ cũ thì thuận; khởi đầu mới cũng tốt nếu đi từng bước.商Kinh doanh, làm ănLàm ăn hồi phục sau thời khó; khởi đầu chu kỳ mới, đi từng bước nhỏ, đừng hấp tấp.Thuận Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp lại, làm lại từ đầu thuận; quy mô nhỏ trước.Thuận Hợp tác, ký hợp đồng: Đối tác cũ có thể quay lại hợp tác.Bình Mở rộng quy mô: Mở rộng từ từ, vì dương khí còn non.財Tài lộc, tiền bạcTài chính dần hồi phục; tiền cũ có thể thu về. Làm ăn nhỏ trước, lớn sau.Thuận Thu nhập, tiền về: Tài chính dần hồi phục sau giai đoạn khó.Bình Đầu tư: Thị trường mới chớm hồi; vào từ từ, không dồn hết.Thuận Vay mượn, đòi nợ: Đòi lại nợ cũ được; nhắc khéo, lập lịch trả từng phần là thu về.緣Tình duyênNgười cũ có thể quay lại, tình cảm hàn gắn; khởi đầu mới đầy hy vọng.Thuận Tìm duyên, tỏ tình: Khởi đầu mới đầy hy vọng, nên mở lòng.Thuận Mối quan hệ hiện tại: Hàn gắn được, quan hệ hồi phục dần.Thuận Người cũ, nối lại: Người cũ có thể quay lại, cho nhau cơ hội.家Hôn nhân, gia đạoGia đình đoàn tụ, người đi xa trở về; mọi việc dần yên ổn.Thuận Cưới hỏi: Cưới hỏi thuận, mở ra khởi đầu mới.Thuận Vợ chồng: Vợ chồng hàn gắn, đoàn tụ êm ấm.Thuận Con cái: Con cái quay về nề nếp, con đi xa sắp về sum họp; cha mẹ mở lòng đón.宅Nhà cửa, đất đaiQuay về nhà cũ, quê cũ hoặc mua lại tài sản cũ thì thuận; giao dịch nhỏ trước, lớn sau.Thuận Mua nhà đất: Mua lại nhà cũ, về quê mua đất thì thuận.Bình Bán, cho thuê: Bán chậm; khách cũ có thể quay lại hỏi.Thuận Xây sửa, chuyển nhà: Chuyển về nhà cũ, quê cũ rất thuận.康Sức khỏeBệnh đang hồi phục, sức khỏe trở lại; cần tĩnh dưỡng, không làm quá sức.Thuận Bệnh tình: Đã qua lúc nặng nhất, người hồi sức từng ngày; mỗi tuần tăng vận động một chút.Thuận Chữa trị: Điều trị hiệu quả; tĩnh dưỡng, không làm quá sức.Thuận Thai sản: Thai kỳ ổn định, mẹ cần nghỉ ngơi đủ.學Học hành, thi cửThi lại, học lại sẽ có kết quả; củng cố từ cơ bản.Thuận Thi cử: Lần trước trượt thì lần này có cơ hội gỡ; làm lại đề cũ, sửa đúng lỗi đã mắc.Thuận Chọn trường, hồ sơ, du học: Quay lại trường cũ, học tiếp thì thuận.Thuận Học lên cao, học nghề: Học lại, ôn lại kiến thức cũ rất hiệu quả.訟Kiện tụng, giấy tờViệc có thể xét lại, lật lại; giải quyết theo lẽ phải sẽ thuận.Bình Kiện tụng: Vụ việc có thể được xét lại, lật lại hồ sơ.Thuận Tranh chấp, hòa giải: Quay về lẽ phải, mâu thuẫn được giải.Thuận Thủ tục giấy tờ: Giấy tờ được làm lại, bổ sung thuận lợi.行Xuất hành, đi xaĐi rồi về đều thuận; chuyến đi ngắn ngày tốt.Thuận Đi xa, công tác: Chuyến đi ngắn ngày thuận, đi rồi về suôn sẻ; lịch khứ hồi gọn là tốt.Bình Xuất ngoại, định cư: Định cư chưa hợp; đi rồi về thì tốt.Thuận Đi đường, an toàn: Đi đường bình an, về nhà an toàn.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất tìm lại được (khoảng 7 ngày); người đi xa sắp trở về.Thuận Tìm đồ thất lạc: Đồ mất tìm lại được, có khi trong khoảng bảy ngày.Thuận Người đi xa, tin tức: Người đi xa sắp trở về, đoàn tụ gia đình.Thuận Chờ kết quả: Tin sẽ đến, có thể là tin vui trở lại.貴Quý nhân, quan hệBạn bè cũ trở lại, quay về với người hiền; sửa sai sớm thì không hối.Thuận Cầu người giúp, nhờ vả: Nhờ người cũ, quý nhân cũ thì được giúp.Thuận Bạn bè, đối tác: Bạn cũ quay lại, quan hệ hàn gắn.Bình Đề phòng tiểu nhân: Mê muội không quay về lẽ phải thì chuốc họa; giữ tỉnh táo.謀Mưu sự, quyết địnhMột dương vừa sinh: quay về lẽ phải, bắt đầu lại từng bước, nuôi dưỡng cái mới cẩn thận.Thuận Kế hoạch, dự định: Nên bắt đầu lại kế hoạch, làm từ quy mô nhỏ.Thuận Nên hay không nên: Nên làm, nhất là việc làm lại, sửa sai.Thuận Vận tháng tới: Tháng tới vận tốt dần trở lại.Sáu hàoSơ Cửu 初九 Đắc chínhCó ứng不遠復,无祇悔,元吉。Bất viễn phục, vô kỳ hối, nguyên cát.Đi chưa xa đã quay lại, không đến mức hối hận, rất tốt. Sửa sai ngay từ đầu.Lục Nhị 六二 Đắc chínhĐắc trungKhông ứng休復,吉。Hưu phục, cát.Vui vẻ quay về, gần người hiền mà học theo — tốt.Lục Tam 六三 Thất chínhKhông ứng頻復,厲无咎。Tần phục, lệ vô cữu.Lặp đi lặp lại sai rồi sửa, nguy nhưng biết sửa thì không lỗi. Cần kiên định hơn.Lục Tứ 六四 Đắc chínhCó ứng中行獨復。Trung hành độc phục.Đi giữa đám đông mà một mình quay về đường chính. Dám khác số đông để theo lẽ phải.Lục Ngũ 六五 Thất chínhĐắc trungKhông ứng敦復,无悔。Đôn phục, vô hối.Quay về một cách đôn hậu, chân thành, tự xét mình — không hối.Thượng Lục 上六 Đắc chínhKhông ứng迷復,凶,有災眚。用行師,終有大敗,以其國君凶,至于十年不克征。Mê phục, hung, hữu tai sảnh. Dụng hành sư, chung hữu đại bại, dĩ kỳ quốc quân hung, chí vu thập niên bất khắc chinh.Mê muội không chịu quay về — xấu, có tai họa. Nếu dùng binh thì đại bại, liên lụy người đứng đầu, mười năm không gượng dậy. Cố chấp sai lầm là đại họa.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongThuần KhônQuẻ thác, mặt đối lậpThiên Phong CấuQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaSơn Địa BácLời khuyênMột dương vừa sinh: quay về lẽ phải, nuôi dưỡng cái mới cẩn thận, tiến từng bước — vận tốt đang trở lại.