易Gieo quẻ Kinh DịchTĩnh tâm, nghĩ rõ điều muốn hỏi rồi chọn một cách lập quẻ. Mỗi việc chỉ nên hỏi một lần.Việc muốn hỏi (chọn được nhiều việc)Tổng quát, chưa chọn việc cụ thểChọn việcChọn tối đa 6 việc. Mỗi việc được luận riêng theo quẻ chủ, quẻ hỗ, quẻ biến, phép chiêm Thể – Dụng và có chỉ số riêng. Không chọn thì quẻ được luận tổng quát cho đủ 13 lĩnh vực.官Công danh, sự nghiệpXin việc, ứng tuyểnThăng tiến, cất nhắcĐổi việc, nghỉ việc商Kinh doanh, làm ănKhởi nghiệp, khai trươngHợp tác, ký hợp đồngMở rộng quy mô財Tài lộc, tiền bạcThu nhập, tiền vềĐầu tưVay mượn, đòi nợ緣Tình duyênTìm duyên, tỏ tìnhMối quan hệ hiện tạiNgười cũ, nối lại家Hôn nhân, gia đạoCưới hỏiVợ chồngCon cái宅Nhà cửa, đất đaiMua nhà đấtBán, cho thuêXây sửa, chuyển nhà康Sức khỏeBệnh tìnhChữa trịThai sản學Học hành, thi cửThi cửChọn trường, hồ sơ, du họcHọc lên cao, học nghề訟Kiện tụng, giấy tờKiện tụngTranh chấp, hòa giảiThủ tục giấy tờ行Xuất hành, đi xaĐi xa, công tácXuất ngoại, định cưĐi đường, an toàn尋Tìm kiếm, tin tứcTìm đồ thất lạcNgười đi xa, tin tứcChờ kết quả貴Quý nhân, quan hệCầu người giúp, nhờ vảBạn bè, đối tácĐề phòng tiểu nhân謀Mưu sự, quyết địnhKế hoạch, dự địnhNên hay không nênVận tháng tớiChưa chọn việc nào.Bỏ chọn hếtXongGieo đồng xuMai Hoa theo giờTra cứu 64 quẻCầm ba đồng xu trong tay, tập trung vào điều muốn hỏi rồi gieo sáu lần. Mỗi lần gieo lập một hào, từ hào 1 ở dưới cùng lên hào 6. Mặt ngửa (dương) tính 3, mặt sấp (âm) tính 2.陽陰陽陰陽陰Bấm “Gieo hào 1” để bắt đầu.Hào 6Hào 5Hào 4Hào 3Hào 2Hào 1Gieo hào 1Gieo nhanh các hào còn lạiGieo lại từ đầuGieo ngẫu nhiên sáu hàoLập quẻ theo thời điểm khởi tâm muốn hỏi, theo phép của Thiệu Khang Tiết: lấy số Chi năm cộng tháng và ngày âm lịch chia 8 ra thượng quái; cộng thêm số Chi giờ chia 8 ra hạ quái; tổng chia 6 ra hào động.Thời điểm lập quẻLập quẻ theo thời gianTìm quẻThượng quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaHạ quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaĐóng大有Quẻ số 14 trong 64 quẻHỏa Thiên Đại Hữu火天大有Có lớn – Giàu thịnh, sở hữu nhiềuMức cát 5 trên 5☲ Thượng quái Ly: Hỏa, hành Hỏa, tính sáng sủa, văn minh, nương tựa☰ Hạ quái Càn: Thiên, hành Kim, tính cương kiện, sáng tạoThoán từ元亨。Nguyên hanh.Hanh thông lớn lao.Đại tượng火在天上,大有;君子以遏惡揚善,順天休命。Hỏa tại thiên thượng, Đại Hữu; quân tử dĩ át ác dương thiện, thuận thiên hưu mệnh.Lửa (mặt trời) ở trên trời soi sáng muôn nơi là tượng Đại Hữu; người quân tử ngăn điều ác, đề cao điều thiện, thuận theo mệnh tốt của trời.Tổng luậnĐại Hữu là thời sở hữu lớn, mặt trời giữa trưa chiếu sáng khắp nơi. Một hào âm ở ngôi tôn (Lục Ngũ) được năm hào dương quy phục: người lãnh đạo khiêm nhu nhưng sáng suốt, thu phục được nhân tài. Tài lộc, danh vọng đều thịnh. Bài học: có nhiều thì phải biết dùng cho điều thiện, khiêm tốn, không phô trương, để giữ được lâu.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpSự nghiệp thịnh vượng, có quyền, có uy tín, được người tài giúp. Hợp mở rộng quy mô, lãnh đạo.Thuận Xin việc, ứng tuyển: Năng lực được đánh giá cao; dễ đậu vị trí tốt.Thuận Thăng tiến, cất nhắc: Thăng chức, có quyền và uy tín; giữ khiêm tốn để giữ chỗ.Thuận Đổi việc, nghỉ việc: Chuyển việc sang chỗ lớn hơn thuận lợi.商Kinh doanh, làm ănLàm ăn thịnh vượng, thu hoạch lớn, có người tài giúp; dùng của cải đúng chỗ, tránh phô trương.Thuận Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp thuận, có vốn và người giỏi theo.Thuận Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác lớn có lời, đối tác tin tưởng.Thuận Mở rộng quy mô: Mở rộng quy mô thuận; tránh phô trương lãng phí.財Tài lộc, tiền bạcTài lộc dồi dào, thu hoạch lớn; nên chia sẻ, đầu tư cho điều tốt, tránh phô trương.Thuận Thu nhập, tiền về: Thu nhập lớn, có khoản về đáng kể; trích một phần làm việc tốt thì phúc dày.Thuận Đầu tư: Đầu tư có lời; chia sẻ, đa dạng hóa để giữ của.Thuận Vay mượn, đòi nợ: Đòi nợ được; cho vay thì cẩn thận người nhận.緣Tình duyênTình cảm sáng sủa, thuận lợi; người được hỏi có nhiều người mến mộ. Hôn nhân tốt.Thuận Tìm duyên, tỏ tình: Có nhiều người mến mộ; chọn người chân thành.Thuận Mối quan hệ hiện tại: Tình cảm sáng sủa, viên mãn.Bình Người cũ, nối lại: Người cũ muốn quay lại vì thấy mình thành công; xét lòng thật.家Hôn nhân, gia đạoGia đình sung túc, phúc lộc đầy nhà; con cháu thành đạt.Thuận Cưới hỏi: Cưới hỏi long trọng, đầy đủ lễ nghĩa.Thuận Vợ chồng: Gia đình sung túc, vợ chồng hạnh phúc.Thuận Con cái: Con cháu thành đạt, nhà có phúc lộc.宅Nhà cửa, đất đaiNhà đất thuận lợi lớn: mua được tài sản giá trị, nhà sáng sủa, rộng rãi.Thuận Mua nhà đất: Mua được nhà lớn, vị trí đẹp, giá trị tăng.Thuận Bán, cho thuê: Bán được giá cao, người mua có thực lực.Thuận Xây sửa, chuyển nhà: Xây nhà, chuyển về nhà mới rất tốt.康Sức khỏeSức khỏe tốt; chú ý tim, mắt, huyết áp do làm việc nhiều, ăn uống đầy đủ quá.Bình Bệnh tình: Bệnh của người sung túc: ăn uống dư thừa, huyết áp, mỡ máu; giảm bớt đạm, rượu là đỡ.Thuận Chữa trị: Điều trị hiệu quả, có điều kiện chữa trị tốt.Thuận Thai sản: Thai kỳ thuận lợi, mẹ con đầy đủ dưỡng chất.學Học hành, thi cửThi cử đỗ cao, có tiếng; học hành sáng suốt.Thuận Thi cử: Thi đỗ thứ hạng cao, được thầy bạn nể phục.Thuận Chọn trường, hồ sơ, du học: Dễ vào được trường danh tiếng mong muốn.Thuận Học lên cao, học nghề: Học vấn sáng suốt, nghiên cứu có thành tựu.訟Kiện tụng, giấy tờLẽ phải sáng tỏ, có lợi cho mình; nên rộng lượng sau khi thắng.Thuận Kiện tụng: Lẽ phải sáng tỏ, kết cục có lợi cho mình.Thuận Tranh chấp, hòa giải: Rộng lượng sau khi thắng thì mọi việc êm đẹp.Thuận Thủ tục giấy tờ: Giấy tờ thuận lợi, được người có thẩm quyền ủng hộ.行Xuất hành, đi xaĐi xa thuận lợi, được tiếp đón; gặp người giúp đỡ.Thuận Đi xa, công tác: Công tác xa có kết quả, dễ ký được việc lớn; đi ban ngày, nơi đến ở phương Nam càng tốt.Thuận Xuất ngoại, định cư: Xuất ngoại thuận, tài chính đầy đủ.Thuận Đi đường, an toàn: Đi đường bình an, được đón tiếp chu đáo.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất ở nơi sáng, dễ thấy; tìm được. Người đi xa có tin tốt.Thuận Tìm đồ thất lạc: Đồ ở nơi sáng sủa, dễ thấy, tìm lại được.Thuận Người đi xa, tin tức: Người đi xa có tin tốt, làm ăn thuận lợi.Thuận Chờ kết quả: Tin vui đến, kết quả tốt đẹp.貴Quý nhân, quan hệNgười lãnh đạo khiêm nhu mà sáng suốt, thu phục người tài; được trời giúp, quý nhân nhiều.Thuận Cầu người giúp, nhờ vả: Quý nhân nhiều, được giúp đỡ hết lòng.Thuận Bạn bè, đối tác: Bạn bè, đối tác giỏi giang tụ về.Bình Đề phòng tiểu nhân: Thịnh quá dễ bị ganh ghét; đừng phô trương.謀Mưu sự, quyết địnhMưu sự hanh thông lớn; có của, có người, nên làm điều thiện, khiêm tốn để giữ lâu.Thuận Kế hoạch, dự định: Kế hoạch lớn nên làm, có đủ người và của.Thuận Nên hay không nên: Nên làm, thời rất thuận, phúc đến từ trời.Thuận Vận tháng tới: Tháng tới thịnh vượng, nhiều thu hoạch.Sáu hàoSơ Cửu 初九 Đắc chínhKhông ứng无交害,匪咎,艱則无咎。Vô giao hại, phỉ cữu, gian tắc vô cữu.Chưa giao thiệp với điều hại thì chưa có lỗi; luôn nghĩ đến gian khó thì không lỗi. Mới có của thì phải cẩn trọng.Cửu Nhị 九二 Thất chínhĐắc trungCó ứng大車以載,有攸往,无咎。Đại xa dĩ tải, hữu du vãng, vô cữu.Xe lớn chở nặng, đi đâu cũng được, không lỗi. Có năng lực gánh vác trọng trách.Cửu Tam 九三 Đắc chínhKhông ứng公用亨于天子,小人弗克。Công dụng hưởng vu thiên tử, tiểu nhân phất khắc.Bậc công hầu dâng lễ lên thiên tử; kẻ tiểu nhân không làm được điều đó. Có của thì nên cống hiến cho việc chung.Cửu Tứ 九四 Thất chínhKhông ứng匪其彭,无咎。Phỉ kỳ bành, vô cữu.Không khoe khoang sự thịnh của mình, không lỗi. Gần người trên, càng phải khiêm.Lục Ngũ 六五 Thất chínhĐắc trungCó ứng厥孚交如,威如,吉。Quyết phu giao như, uy như, cát.Lấy lòng thành giao với người, lại có uy nghiêm — tốt. Lãnh đạo bằng tín và uy.Thượng Cửu 上九 Thất chínhKhông ứng自天祐之,吉无不利。Tự thiên hựu chi, cát vô bất lợi.Được trời giúp, tốt lành, không gì bất lợi. Thuận lẽ trời, trọng người hiền thì phúc đến.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongTrạch Thiên QuảiQuẻ thác, mặt đối lậpThủy Địa TỷQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaThiên Hỏa Đồng NhânLời khuyênCó nhiều thì càng khiêm, dùng cái có để làm điều thiện; sáng suốt dùng người, tránh phô trương.1CànThuần Càn乾2KhônThuần Khôn坤3TruânThủy Lôi Truân屯4MôngSơn Thủy Mông蒙5NhuThủy Thiên Nhu需6TụngThiên Thủy Tụng訟7SưĐịa Thủy Sư師8TỷThủy Địa Tỷ比9Tiểu SúcPhong Thiên Tiểu Súc小畜10LýThiên Trạch Lý履11TháiĐịa Thiên Thái泰12BĩThiên Địa Bĩ否13Đồng NhânThiên Hỏa Đồng Nhân同人14Đại HữuHỏa Thiên Đại Hữu大有15KhiêmĐịa Sơn Khiêm謙16DựLôi Địa Dự豫17TùyTrạch Lôi Tùy隨18CổSơn Phong Cổ蠱19LâmĐịa Trạch Lâm臨20QuánPhong Địa Quán觀21Phệ HạpHỏa Lôi Phệ Hạp噬嗑22BíSơn Hỏa Bí賁23BácSơn Địa Bác剝24PhụcĐịa Lôi Phục復25Vô VọngThiên Lôi Vô Vọng无妄26Đại SúcSơn Thiên Đại Súc大畜27DiSơn Lôi Di頤28Đại QuáTrạch Phong Đại Quá大過29KhảmThuần Khảm坎30LyThuần Ly離31HàmTrạch Sơn Hàm咸32HằngLôi Phong Hằng恆33ĐộnThiên Sơn Độn遯34Đại TrángLôi Thiên Đại Tráng大壯35TấnHỏa Địa Tấn晉36Minh DiĐịa Hỏa Minh Di明夷37Gia NhânPhong Hỏa Gia Nhân家人38KhuêHỏa Trạch Khuê睽39KiểnThủy Sơn Kiển蹇40GiảiLôi Thủy Giải解41TổnSơn Trạch Tổn損42ÍchPhong Lôi Ích益43QuảiTrạch Thiên Quải夬44CấuThiên Phong Cấu姤45TụyTrạch Địa Tụy萃46ThăngĐịa Phong Thăng升47KhốnTrạch Thủy Khốn困48TỉnhThủy Phong Tỉnh井49CáchTrạch Hỏa Cách革50ĐỉnhHỏa Phong Đỉnh鼎51ChấnThuần Chấn震52CấnThuần Cấn艮53TiệmPhong Sơn Tiệm漸54Quy MuộiLôi Trạch Quy Muội歸妹55PhongLôi Hỏa Phong豐56LữHỏa Sơn Lữ旅57TốnThuần Tốn巽58ĐoàiThuần Đoài兌59HoánPhong Thủy Hoán渙60TiếtThủy Trạch Tiết節61Trung PhuPhong Trạch Trung Phu中孚62Tiểu QuáLôi Sơn Tiểu Quá小過63Ký TếThủy Hỏa Ký Tế既濟64Vị TếHỏa Thủy Vị Tế未濟Quẻ đã gieo trên máy nàyXóa lịch sử
Đóng大有Quẻ số 14 trong 64 quẻHỏa Thiên Đại Hữu火天大有Có lớn – Giàu thịnh, sở hữu nhiềuMức cát 5 trên 5☲ Thượng quái Ly: Hỏa, hành Hỏa, tính sáng sủa, văn minh, nương tựa☰ Hạ quái Càn: Thiên, hành Kim, tính cương kiện, sáng tạoThoán từ元亨。Nguyên hanh.Hanh thông lớn lao.Đại tượng火在天上,大有;君子以遏惡揚善,順天休命。Hỏa tại thiên thượng, Đại Hữu; quân tử dĩ át ác dương thiện, thuận thiên hưu mệnh.Lửa (mặt trời) ở trên trời soi sáng muôn nơi là tượng Đại Hữu; người quân tử ngăn điều ác, đề cao điều thiện, thuận theo mệnh tốt của trời.Tổng luậnĐại Hữu là thời sở hữu lớn, mặt trời giữa trưa chiếu sáng khắp nơi. Một hào âm ở ngôi tôn (Lục Ngũ) được năm hào dương quy phục: người lãnh đạo khiêm nhu nhưng sáng suốt, thu phục được nhân tài. Tài lộc, danh vọng đều thịnh. Bài học: có nhiều thì phải biết dùng cho điều thiện, khiêm tốn, không phô trương, để giữ được lâu.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpSự nghiệp thịnh vượng, có quyền, có uy tín, được người tài giúp. Hợp mở rộng quy mô, lãnh đạo.Thuận Xin việc, ứng tuyển: Năng lực được đánh giá cao; dễ đậu vị trí tốt.Thuận Thăng tiến, cất nhắc: Thăng chức, có quyền và uy tín; giữ khiêm tốn để giữ chỗ.Thuận Đổi việc, nghỉ việc: Chuyển việc sang chỗ lớn hơn thuận lợi.商Kinh doanh, làm ănLàm ăn thịnh vượng, thu hoạch lớn, có người tài giúp; dùng của cải đúng chỗ, tránh phô trương.Thuận Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp thuận, có vốn và người giỏi theo.Thuận Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác lớn có lời, đối tác tin tưởng.Thuận Mở rộng quy mô: Mở rộng quy mô thuận; tránh phô trương lãng phí.財Tài lộc, tiền bạcTài lộc dồi dào, thu hoạch lớn; nên chia sẻ, đầu tư cho điều tốt, tránh phô trương.Thuận Thu nhập, tiền về: Thu nhập lớn, có khoản về đáng kể; trích một phần làm việc tốt thì phúc dày.Thuận Đầu tư: Đầu tư có lời; chia sẻ, đa dạng hóa để giữ của.Thuận Vay mượn, đòi nợ: Đòi nợ được; cho vay thì cẩn thận người nhận.緣Tình duyênTình cảm sáng sủa, thuận lợi; người được hỏi có nhiều người mến mộ. Hôn nhân tốt.Thuận Tìm duyên, tỏ tình: Có nhiều người mến mộ; chọn người chân thành.Thuận Mối quan hệ hiện tại: Tình cảm sáng sủa, viên mãn.Bình Người cũ, nối lại: Người cũ muốn quay lại vì thấy mình thành công; xét lòng thật.家Hôn nhân, gia đạoGia đình sung túc, phúc lộc đầy nhà; con cháu thành đạt.Thuận Cưới hỏi: Cưới hỏi long trọng, đầy đủ lễ nghĩa.Thuận Vợ chồng: Gia đình sung túc, vợ chồng hạnh phúc.Thuận Con cái: Con cháu thành đạt, nhà có phúc lộc.宅Nhà cửa, đất đaiNhà đất thuận lợi lớn: mua được tài sản giá trị, nhà sáng sủa, rộng rãi.Thuận Mua nhà đất: Mua được nhà lớn, vị trí đẹp, giá trị tăng.Thuận Bán, cho thuê: Bán được giá cao, người mua có thực lực.Thuận Xây sửa, chuyển nhà: Xây nhà, chuyển về nhà mới rất tốt.康Sức khỏeSức khỏe tốt; chú ý tim, mắt, huyết áp do làm việc nhiều, ăn uống đầy đủ quá.Bình Bệnh tình: Bệnh của người sung túc: ăn uống dư thừa, huyết áp, mỡ máu; giảm bớt đạm, rượu là đỡ.Thuận Chữa trị: Điều trị hiệu quả, có điều kiện chữa trị tốt.Thuận Thai sản: Thai kỳ thuận lợi, mẹ con đầy đủ dưỡng chất.學Học hành, thi cửThi cử đỗ cao, có tiếng; học hành sáng suốt.Thuận Thi cử: Thi đỗ thứ hạng cao, được thầy bạn nể phục.Thuận Chọn trường, hồ sơ, du học: Dễ vào được trường danh tiếng mong muốn.Thuận Học lên cao, học nghề: Học vấn sáng suốt, nghiên cứu có thành tựu.訟Kiện tụng, giấy tờLẽ phải sáng tỏ, có lợi cho mình; nên rộng lượng sau khi thắng.Thuận Kiện tụng: Lẽ phải sáng tỏ, kết cục có lợi cho mình.Thuận Tranh chấp, hòa giải: Rộng lượng sau khi thắng thì mọi việc êm đẹp.Thuận Thủ tục giấy tờ: Giấy tờ thuận lợi, được người có thẩm quyền ủng hộ.行Xuất hành, đi xaĐi xa thuận lợi, được tiếp đón; gặp người giúp đỡ.Thuận Đi xa, công tác: Công tác xa có kết quả, dễ ký được việc lớn; đi ban ngày, nơi đến ở phương Nam càng tốt.Thuận Xuất ngoại, định cư: Xuất ngoại thuận, tài chính đầy đủ.Thuận Đi đường, an toàn: Đi đường bình an, được đón tiếp chu đáo.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất ở nơi sáng, dễ thấy; tìm được. Người đi xa có tin tốt.Thuận Tìm đồ thất lạc: Đồ ở nơi sáng sủa, dễ thấy, tìm lại được.Thuận Người đi xa, tin tức: Người đi xa có tin tốt, làm ăn thuận lợi.Thuận Chờ kết quả: Tin vui đến, kết quả tốt đẹp.貴Quý nhân, quan hệNgười lãnh đạo khiêm nhu mà sáng suốt, thu phục người tài; được trời giúp, quý nhân nhiều.Thuận Cầu người giúp, nhờ vả: Quý nhân nhiều, được giúp đỡ hết lòng.Thuận Bạn bè, đối tác: Bạn bè, đối tác giỏi giang tụ về.Bình Đề phòng tiểu nhân: Thịnh quá dễ bị ganh ghét; đừng phô trương.謀Mưu sự, quyết địnhMưu sự hanh thông lớn; có của, có người, nên làm điều thiện, khiêm tốn để giữ lâu.Thuận Kế hoạch, dự định: Kế hoạch lớn nên làm, có đủ người và của.Thuận Nên hay không nên: Nên làm, thời rất thuận, phúc đến từ trời.Thuận Vận tháng tới: Tháng tới thịnh vượng, nhiều thu hoạch.Sáu hàoSơ Cửu 初九 Đắc chínhKhông ứng无交害,匪咎,艱則无咎。Vô giao hại, phỉ cữu, gian tắc vô cữu.Chưa giao thiệp với điều hại thì chưa có lỗi; luôn nghĩ đến gian khó thì không lỗi. Mới có của thì phải cẩn trọng.Cửu Nhị 九二 Thất chínhĐắc trungCó ứng大車以載,有攸往,无咎。Đại xa dĩ tải, hữu du vãng, vô cữu.Xe lớn chở nặng, đi đâu cũng được, không lỗi. Có năng lực gánh vác trọng trách.Cửu Tam 九三 Đắc chínhKhông ứng公用亨于天子,小人弗克。Công dụng hưởng vu thiên tử, tiểu nhân phất khắc.Bậc công hầu dâng lễ lên thiên tử; kẻ tiểu nhân không làm được điều đó. Có của thì nên cống hiến cho việc chung.Cửu Tứ 九四 Thất chínhKhông ứng匪其彭,无咎。Phỉ kỳ bành, vô cữu.Không khoe khoang sự thịnh của mình, không lỗi. Gần người trên, càng phải khiêm.Lục Ngũ 六五 Thất chínhĐắc trungCó ứng厥孚交如,威如,吉。Quyết phu giao như, uy như, cát.Lấy lòng thành giao với người, lại có uy nghiêm — tốt. Lãnh đạo bằng tín và uy.Thượng Cửu 上九 Thất chínhKhông ứng自天祐之,吉无不利。Tự thiên hựu chi, cát vô bất lợi.Được trời giúp, tốt lành, không gì bất lợi. Thuận lẽ trời, trọng người hiền thì phúc đến.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongTrạch Thiên QuảiQuẻ thác, mặt đối lậpThủy Địa TỷQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaThiên Hỏa Đồng NhânLời khuyênCó nhiều thì càng khiêm, dùng cái có để làm điều thiện; sáng suốt dùng người, tránh phô trương.