Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Gieo quẻ Kinh Dịch

Tĩnh tâm, nghĩ rõ điều muốn hỏi rồi chọn một cách lập quẻ. Mỗi việc chỉ nên hỏi một lần.

Việc muốn hỏi (chọn được nhiều việc)
Tổng quát, chưa chọn việc cụ thể

Chọn tối đa 6 việc. Mỗi việc được luận riêng theo quẻ chủ, quẻ hỗ, quẻ biến, phép chiêm Thể – Dụng và có chỉ số riêng. Không chọn thì quẻ được luận tổng quát cho đủ 13 lĩnh vực.

Công danh, sự nghiệp
Kinh doanh, làm ăn
Tài lộc, tiền bạc
Tình duyên
Hôn nhân, gia đạo
Nhà cửa, đất đai
Sức khỏe
Học hành, thi cử
Kiện tụng, giấy tờ
Xuất hành, đi xa
Tìm kiếm, tin tức
Quý nhân, quan hệ
Mưu sự, quyết định
Chưa chọn việc nào.

Cầm ba đồng xu trong tay, tập trung vào điều muốn hỏi rồi gieo sáu lần. Mỗi lần gieo lập một hào, từ hào 1 ở dưới cùng lên hào 6. Mặt ngửa (dương) tính 3, mặt sấp (âm) tính 2.

Lập quẻ theo thời điểm khởi tâm muốn hỏi, theo phép của Thiệu Khang Tiết: lấy số Chi năm cộng tháng và ngày âm lịch chia 8 ra thượng quái; cộng thêm số Chi giờ chia 8 ra hạ quái; tổng chia 6 ra hào động.

Quẻ số 27 trong 64 quẻ

Sơn Lôi Di

山雷頤

Nuôi dưỡng – Ăn uống, lời nói

Mức cát 3 trên 5
  • Thượng quái Cấn: Sơn, hành Thổ, tính dừng lại, tĩnh lặng
  • Hạ quái Chấn: Lôi, hành Mộc, tính chuyển động, khởi phát

Thoán từ

貞吉。觀頤,自求口實。

Trinh cát. Quan di, tự cầu khẩu thực.

Giữ chính thì tốt. Xem cách nuôi dưỡng và cách tự tìm thức ăn cho miệng thì biết người.

Đại tượng

山下有雷,頤;君子以慎言語,節飲食。

Sơn hạ hữu lôi, Di; quân tử dĩ thận ngôn ngữ, tiết ẩm thực.

Dưới núi có sấm, như hàm dưới động, hàm trên yên là tượng Di; người quân tử cẩn thận lời nói, tiết độ ăn uống.

Tổng luận

Di là cái miệng, là sự nuôi dưỡng — nuôi thân, nuôi đức, nuôi người. Hình quẻ như cái miệng mở: hai hào dương ở hai đầu, bốn hào âm ở giữa. Bài học: thức ăn vào miệng và lời nói ra miệng đều phải cẩn thận. Hãy xem mình đang nuôi dưỡng cái gì, dựa vào ai để sống, và có tự lực không. Nuôi đúng đạo thì tốt, tham lam, ỷ lại thì xấu.

Luận theo 13 lĩnh vực

Công danh, sự nghiệp

Hợp ngành ẩm thực, giáo dục, y tế, chăm sóc; nên tự lực, không ỷ lại. Cẩn trọng lời nói nơi công sở.

  • Bình Xin việc, ứng tuyển: Hợp ngành ẩm thực, y tế, giáo dục, chăm sóc; phỏng vấn cẩn trọng lời nói.
  • Bình Thăng tiến, cất nhắc: Thăng tiến nhờ tự lực, không ỷ lại; lời nói chừng mực nơi công sở.
  • Bình Đổi việc, nghỉ việc: Đổi việc vì miếng ăn thì cân nhắc; chọn nơi nuôi được mình lâu dài.
Kinh doanh, làm ăn

Hợp ngành ẩm thực, thực phẩm, y tế, giáo dục; tự lực mưu sinh, lời nói giữ uy tín.

  • Thuận Khởi nghiệp, khai trương: Mở quán ăn, kinh doanh thực phẩm, dịch vụ chăm sóc thì hợp.
  • Bình Hợp tác, ký hợp đồng: Cẩn trọng lời hứa trong hợp đồng; nói ít làm nhiều.
  • Bình Mở rộng quy mô: Mở rộng vừa đủ nuôi được bộ máy, đừng tham.
Tài lộc, tiền bạc

Tiền đến từ tự lực; không nên trông chờ người khác. Chi tiêu ăn uống điều độ.

  • Bình Thu nhập, tiền về: Thu nhập vừa đủ, tự lực; không trông chờ người khác.
  • Bất lợi Đầu tư: Tránh đầu tư vì thèm thuồng theo người khác.
  • Bình Vay mượn, đòi nợ: Vay để mưu sinh chính đáng thì được; vay để tiêu xài thì không.
Tình duyên

Quan hệ cần chăm sóc lẫn nhau; lời nói dễ gây tổn thương, phải cẩn thận.

  • Bình Tìm duyên, tỏ tình: Quan tâm chăm sóc nhau là chìa khóa; lời nói cẩn trọng.
  • Bình Mối quan hệ hiện tại: Lời nói dễ gây tổn thương; nói lời dịu dàng.
  • Bình Người cũ, nối lại: Người cũ quay lại vì nhu cầu riêng; xét kỹ.
Hôn nhân, gia đạo

Lo toan việc nuôi dưỡng gia đình, con cái; người già cần chăm sóc.

  • Bình Cưới hỏi: Cưới hỏi cần lo chu toàn kinh tế trước đã.
  • Bình Vợ chồng: Vợ chồng cùng lo kinh tế, chăm sóc nhau.
  • Thuận Con cái: Lo nuôi dạy con cái, phụng dưỡng cha mẹ chu đáo.
Nhà cửa, đất đai

Nhà phải vừa đủ nuôi người ở; hợp nhà có bếp tốt, gần chợ; không mua vượt khả năng.

  • Bình Mua nhà đất: Mua vừa sức, không vay quá khả năng trả.
  • Bình Bán, cho thuê: Cho thuê để có thu nhập đều thì tốt.
  • Thuận Xây sửa, chuyển nhà: Sửa bếp, khu ăn uống rất hợp.
Sức khỏe

Chú ý ăn uống, răng miệng, tiêu hóa; bệnh từ miệng mà vào. Ăn uống điều độ.

  • Bất lợi Bệnh tình: Răng, dạ dày đang báo động; khám nha khoa, bỏ ăn khuya, ăn chín uống sôi.
  • Bình Chữa trị: Điều trị kết hợp chế độ dinh dưỡng hợp lý.
  • Bình Thai sản: Mẹ chú ý dinh dưỡng, ăn uống sạch sẽ.
Học hành, thi cử

Học cần tự giác; hấp thu kiến thức từ từ, đừng nhồi nhét.

  • Bình Thi cử: Thi đạt nếu tự giác ôn đều mỗi ngày; nhồi nhét cấp tốc sẽ không đọng lại.
  • Bình Chọn trường, hồ sơ, du học: Chọn trường gần, chi phí hợp lý.
  • Thuận Học lên cao, học nghề: Học nấu ăn, dinh dưỡng, y dược rất hợp.
Kiện tụng, giấy tờ

Họa từ miệng mà ra; thận trọng phát ngôn, chứng cứ phải rõ.

  • Bất lợi Kiện tụng: Một lời nói hớ có thể thành bằng chứng chống lại mình; ít phát ngôn, việc gì cũng lập văn bản.
  • Bình Tranh chấp, hòa giải: Cẩn thận lời nói khi tranh chấp.
  • Bình Thủ tục giấy tờ: Khai báo cẩn thận, đúng sự thật.
Xuất hành, đi xa

Đi lại bình thường; lo đủ lương thực, đồ ăn khi đi xa.

  • Bình Đi xa, công tác: Đi lại bình thường; lo đủ đồ ăn uống dọc đường.
  • Bình Xuất ngoại, định cư: Đi xa mưu sinh cần tính kỹ chi phí sinh hoạt.
  • Bình Đi đường, an toàn: Đi đường chú ý ăn uống vệ sinh.
Tìm kiếm, tin tức

Vật mất gần chỗ ăn uống, bếp; người đi xa đang lo sinh kế.

  • Bình Tìm đồ thất lạc: Đồ ở gần chỗ ăn uống, khu bếp.
  • Bình Người đi xa, tin tức: Người đi xa đang vất vả kiếm sống, ít liên lạc; gửi lời hỏi thăm, đừng trách.
  • Bình Chờ kết quả: Kết quả phụ thuộc nỗ lực tự thân.
Quý nhân, quan hệ

Xem cách người khác nuôi người và tự nuôi mình để biết người; giúp người đúng đạo, nhờ người đúng chỗ.

  • Bình Cầu người giúp, nhờ vả: Nhờ vả vì việc chính đáng thì được; ỷ lại thì không.
  • Bình Bạn bè, đối tác: Bạn bè đến vì lợi hay vì nghĩa, cần xét kỹ.
  • Bình Đề phòng tiểu nhân: Cẩn thận lời nói của mình bị lợi dụng.
Mưu sự, quyết định

Nuôi mình bằng điều chính, cẩn ngôn, tiết thực; tự lực mưu sinh là gốc.

  • Bình Kế hoạch, dự định: Kế hoạch phải tự lực, đủ nguồn lực nuôi.
  • Bình Nên hay không nên: Nên làm nếu tự lo được, không ỷ lại.
  • Bình Vận tháng tới: Tháng tới chú ý ăn uống và lời nói.

Sáu hào

  1. Sơ Cửu 初九 Đắc chínhCó ứng

    舍爾靈龜,觀我朵頤,凶。

    Xả nhĩ linh quy, quan ngã đóa di, hung.

    Bỏ con rùa thiêng của mình (khả năng tự lực) mà nhìn người khác nhai ăn thèm thuồng — xấu.

  2. Lục Nhị 六二 Đắc chínhĐắc trungKhông ứng

    顛頤,拂經于丘頤,征凶。

    Điên di, phất kinh vu khâu di, chinh hung.

    Ngược lại xin người dưới nuôi, hoặc trái lẽ đi cầu nuôi ở chỗ cao — đi thì xấu.

  3. Lục Tam 六三 Thất chínhCó ứng

    拂頤,貞凶,十年勿用,无攸利。

    Phất di, trinh hung, thập niên vật dụng, vô du lợi.

    Trái với đạo nuôi dưỡng, chỉ chạy theo dục vọng — xấu, lâu dài không dùng được, không lợi gì.

  4. Lục Tứ 六四 Đắc chínhCó ứng

    顛頤吉,虎視眈眈,其欲逐逐,无咎。

    Điên di cát, hổ thị đam đam, kỳ dục trục trục, vô cữu.

    Nhờ người dưới nuôi giúp để làm việc nghĩa thì tốt; như hổ nhìn chằm chằm, quyết tâm theo đuổi — không lỗi.

  5. Lục Ngũ 六五 Thất chínhĐắc trungKhông ứng

    拂經,居貞吉,不可涉大川。

    Phất kinh, cư trinh cát, bất khả thiệp đại xuyên.

    Trái lẽ thường (người trên mà cần người giúp); ở yên giữ chính thì tốt, không nên làm việc lớn mạo hiểm.

  6. Thượng Cửu 上九 Thất chínhCó ứng

    由頤,厲吉,利涉大川。

    Do di, lệ cát, lợi thiệp đại xuyên.

    Mọi người nhờ mình mà được nuôi; trách nhiệm nặng nên phải thận trọng, thì tốt, có thể làm việc lớn.

Quẻ liên quan

Lời khuyên

Cẩn ngôn, tiết thực, tự lực mưu sinh; nuôi mình bằng điều chính và nuôi người bằng lòng thành.